Users Guide

34 S dng màn hình
Display
(Hiển thị)
Sử dụng Display (Hiển thị) để chnh hình.
Brightness/Contrast
Dell 32 Monitor
Input Source
Color
Others
Personalize
Menu
Audio
Sharpness
Dynamic Contrast
Response Time
Reset Display
Aspect Ratio
Display
Wide 16:9
50
Normal
Aspect Ratio
(Tỷ lệ khung
hình)
Điều chnh tỷ lệ khung hình sang Wide 16:9 (Rộng
16:9), Auto Resize (Chnh kích thước tự động), 4:3
hoặc 5:4.
Sharpness
(Độ sc nét)
Tính năng này có thể giúp hình ảnh trông sắc nt
hoặc mềm mại hơn. Sử dụng hoặc để điều
chnh độ sắc nt từ 0 - 100.
Dynamic
Contrast
(Độ tương
phản động)
Cho php bạn tăng độ tương phản để mang lại
chất lượng hình ảnh sắc nt và chi tiết hơn.
Nhấn nút để chuyển dynamic contrast (độ
tương phản động) sang bật hoặc tắt.
LƯU Ý:
Dynamic Contrast (Độ tương phản động)
cung cấp độ tương phản cao hơn nếu bạn chọn
chế độ cài sn Game (Tr chơi) hoặc Movie (Phim).
Response Time
(Thi gian hi
đáp)
Ngưi dùng có thể chọn giữa Normal (Bình
thưng) hoặc Fast (Nhanh).
Reset Display
(Cài li hiển
thi)
Chọn tùy chọn này để phục hồi các cài đặt mặc
định của màn hình.