Users Guide

Gii thiệu màn hình của bn 15
Đc tính vật lý
Mẫu S3219D
Loại cáp tín hiệu Kỹ thuật số:có thể tháo ri, HDMI, 19 chấu
Độ bóng ở khung mặt trước
(Tối thiểu)
85 đơn vị độ bóng ở khung mặt sau
Kích thưc (có giá đ)
Chiều cao 523,2 mm (20,60 inch)
Chiều rộng 737,9 mm (29,05 inch)
Độ dày 197,7 mm (7,78 inch)
Kích thưc (không có giá đ)
Chiều cao 436,3 mm (17,18 inch)
Chiều rộng 737,9 mm (29,05 inch)
Độ dày 47,3 mm (1,86 inch)
Kích thưc giá đ
Chiều cao 195,5 mm (7,70 inch)
Chiều rộng 257,3 mm (10,13 inch)
Độ dày 197,7 mm (7,78 inch)
Trng lưng
Trọng lượng có thùng đựng 14,34 kg (31,61 lb)
Trọng lượng có kèm bộ
phận giá đ và các loại cáp
10,13 kg (22,33 lb)
Trọng lượng không có bộ
phận giá đ (không cáp)
7,65 kg (16,86 lb)
Trọng lượng của bộ phận
giá đ
2,12 kg (4,67 lb)