Dell S3219D Sổ hướng dẫn sử dụng Mẫu màn hình: S3219D Mẫu quy chuẩn: S3219Dc
LƯU Ý: LƯU Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn sử dụng máy tính hiệu quả hơn. CHÚ Ý: LƯU Ý cho biết thiệt hại tiềm ẩn đối với phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu bạn không thực hiện theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho biết khả năng bị hư hỏng tài sản, thương tật cá nhân hoặc tử vong. Bản quyền © 2018 Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan. Bảo lưu mọi bản quyền. Dell, EMC và các thương hiệu khác là các thương hiệu của Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan.
Mục lục Giới thiệu màn hình của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Phụ kiện trọn bộ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 Nhận biết các tính năng và nút điều khiển . . . . . . . . 8 Mặt trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Mặt sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bộ trí các loại cáp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22 Tháo giá đỡ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 Giá treo tường (Tùy chọn) . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 Sử dụng màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26 Bật nguồn màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26 Sử dụng các nút điều khiển mặt trước . . . . . . . . . . 27 Các nút điều khiển menu OSD .
Giới thiệu màn hình của bạn Phụ kiện trọn bộ Màn hình của bạn được gửi cùng với các linh kiện như trình bày trong bảng. Đảm bảo bạn đã nhận tất cả các linh kiện và xem Liên hệ với Dell nếu thiếu bất kỳ linh kiện nào. LƯU Ý: Để thiết lập với bất kỳ giá đỡ nào khác, xem tài liệu hướng dẫn được gửi kèm theo giá đỡ. Màn hình (có nắp đậy VESA đã gắn vào) Giá đỡ Chân đế Cáp nguồn (khác nhau tùy theo mỗi quốc gia) Cáp HDMI 1.
Cáp USB 3.
Tính năng sản phẩm Màn hình Dell S3219D tích hợp một màn hình tinh thẻ lỏng (LCD) ma trận hoạt động với tranzito màng mỏng (TFT), tính năng chống tĩnh điện và đèn nền LED. Các tính năng màn hình bao gồm: ∞∞ hiển thị vùng xem 81,28 cm (32 inch) (đo theo đường chéo). Độ phân giải 2560 x 1440 với khả năng hỗ trợ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn.
Nhận biết các tính năng và nút điều khiển Mặt trước 1 2 Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Các nút chức năng Để truy cập menu OSD và thay đổi các cài đặt nếu yêu cầu. (Để biết thêm chi tiết, xem Sử dụng các nút điều khiển mặt trước) 2 Nút (Bật/Tắt) nguồn Để bật và tắt màn hình.
Mặt sau 2 DELL DELL S3219D Flat Panel Monitor Model: S3219Dc Input Ra ng :100-240V Made in China 50/60Hz,1.5A S3219D Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel /Moniteur écran plat /⏢Ღ亟⽪ಘ Model No. /Modelo /N°de modelo /ර㲏: S3219Dc Input Ra ng /Entrade /Daya Tegangan:100-240V 50/60Hz,1.5A 䕨ޕ䴫Ⓚ Ӕ⍱䴫༃100-240Կ⢩,1.5ᆹษ,50/60䎛㥢 CAN ICES-3 (B)/NMB-3(B) сделанный в Китай /Fabriqué en Chine /ѣു㼳䙖 www.dell.com/regulatory_compliance This device complies with part 15 of the FCC Rules.
Mặt bên cạnh Mặt dưới không có giá đỡ màn hình 1 2 3 4 5 6 7 8 Mặt dưới không có giá đỡ màn hình Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Giắc cắm điện Để kết nối cáp nguồn (được gửi kèm theo màn hình của bạn) 2 Khe khóa an toàn Bảo vệ màn hình của bạn bằng khóa an toàn (mua riêng) để tránh di chuyển trái phép màn hình. 3 Cổng HDMI Để kết nối máy tính của bạn qua cáp HDMI. 4 Cổng DisplayPort 1.2 Để kết nối máy tính của bạn qua cáp DisplayPort.
7 Cổng xuôi dòng USB Kết nối các thiết bị ngoại vi USB của bạn như thiết bị lưu trữ và máy in. LƯU Ý: Để sử dụng cổng này, bạn phải kết nối cáp USB (được gửi kèm theo màn hình) từ cổng USB-upstream trên màn hình và với máy tính. 8 Cổng sạc USB BC1.2 Kết nối để sạc thiết bị USB.
Thông số kỹ thuật của màn hình Mẫu S3219D Loại màn hình Màn hình LCD TFT ma trận hoạt động Loại tấm nền Góc rộng VA Hình có thể xem Nghiêng 812,80 mm (32 inch) Vùng hoạt động ngang 708,48 mm (27,89 inch) Vùng hoạt động dọc 398,52 mm (15,69 inch) Vùng 2823,43 cm2 (437,59 inch2) Tốc độ làm mới (Gốc) 2560 x 1440 ở tần số 60 Hz (HDMI/DP) Khoảng cách giữa các điểm ảnh 0,27675 mm Pixel/inch (PPI) 91 Góc xem Ngang 178° (chuẩn) Dọc 178° (chuẩn) Brightness (Độ sáng) 300 cd/m²
Độ rộng viền (từ mép 14,0 mm (Phía trên) màn hình đến vùng hoạt 13,9 mm (Bên trái/phải) động) 17,1 mm (Phía dưới) Độ an toàn Khe cắm khóa an toàn (khóa cáp đặt mua riêng) Khả năng điều chỉnh Độ nghiêng (5o/11o) Thông số kỹ thuật độ phân giải Mẫu S3219D Dải quét ngang 30 kHz - 114 kHz (tự động) Dải quét dọc 48 Hz - 75 Hz (tự động) Độ phân giải cài sẵn tối 2560 x 1440 ở tần số 60 Hz (Gốc; 10-bit) đa 2560 x 1440 ở tần số 75 Hz (Tối đa; 8-bit) Chế độ video hỗ trợ Mẫu S3219D
Chế độ hiển thị cài sẵn Chế độ hiển thị Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Cực đồng bộ (Ngang/Dọc) VESA, 720 x 400 VESA, 640 x 480 VESA, 640 x 480 VESA, 800 x 600 VESA, 800 x 600 VESA, 1024 x 768 VESA, 1024 x 768 VESA, 1152 x 864 VESA, 1280 x 768 VESA, 1280 x 1024 VESA, 1280 x 1024 VESA, 1600 x 1200 VESA, 1680 x 1050 VESA, 1920 x 1080 VESA, 1920 x 1200 VESA, 2048 x 1080 VESA, 2560 x 1440 VESA, 2560 x 1440 31,5 31,5 37,5 37,9 46,9 48,4 60,0 67,5 47,8 64,0 79,9 75,
Đặc tính vật lý Mẫu S3219D Loại cáp tín hiệu Kỹ thuật số:có thể tháo rời, HDMI, 19 chấu Độ bóng ở khung mặt trước 85 đơn vị độ bóng ở khung mặt sau (Tối thiểu) Kích thước (có giá đỡ) Chiều cao 523,2 mm (20,60 inch) Chiều rộng 737,9 mm (29,05 inch) Độ dày 197,7 mm (7,78 inch) Kích thước (không có giá đỡ) Chiều cao 436,3 mm (17,18 inch) Chiều rộng 737,9 mm (29,05 inch) Độ dày 47,3 mm (1,86 inch) Kích thước giá đỡ Chiều cao 195,5 mm (7,70 inch) Chiều rộng 257,3 mm (10,13 inch) Đ
Đặc tính môi trường Mẫu S3219D Nhiệt độ Sử dụng 0°C - 40°C (32°F - 104°F) Không sử dụng ∞∞ Bảo quản: -20°C - 60°C (-4°F - 140°F) ∞∞ Vận chuyển: -20°C - 60°C (-4°F - 140°F) Độ ẩm Sử dụng 10% đến 80% (không ngưng tụ) Không sử dụng ∞∞ Bảo quản ở mức 5% đến 90% (không ngưng tụ) ∞∞ Vận chuyển ở mức 5% đến 90% (không ngưng tụ) Độ cao Sử dụng (tối đa) 5.000 m (16.400 ft) Không sửa dụng (tối đa) 12.192 m (40.
Chế độ quản lý nguồn Nếu bạn đã lắp đặt card đồ họa hoặc phần mềm tuân thủ DPM của VESA trên máy tính, màn hình có thể tự động giảm mức tiêu thụ điện khi không sử dụng. Điều này được đề cập như là chế độ tiết kiệm điện*. Nếu máy tính phát hiện đầu vào từ bàn phím, chuột hoặc các thiết bị đầu vào khác, màn hình sẽ tự hoạt động trở lại. Bảng sau đây cho biết mức tiêu thụ điện và cách truyền tín hiệu của tính năng tiết kiệm điện tự động này.
Menu OSD chỉ hoạt động ở chế độ hoạt động bình thường. Khi nhấn bất cứ nút nào ở chế độ Tắt hoạt động, một trong các thông báo sau đây sẽ hiển thị: Dell P2418HZ Dell 32 Monitor ? No HDMI 1 signal from your device. Press any key on the keyboard or move the mouse to wake it up. If there is no display, press the monitor button again to select the correct input source. S3219D Kích hoạt máy tính và màn hình để truy cập menu OSD.
Tính năng Cắm Là Chạy Bạn có thể lắp đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Cắm Là Chạy (Plug and Play). Màn hình tự động cung cấp cho hệ thống máy tính Dữ Liệu Nhận Dạng Màn Hình Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự định cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Phần lớn các cài đặt màn hình đều là tự động, bạn có thể chọn các cài đặt khác nếu muốn.
Lắp đặt màn hình Cắm giá đỡ LƯU Ý: Giá đỡ được tháo ra khi vận chuyển màn hình từ nhà máy. LƯU Ý: Có thể áp dụng quy trình sau cho giá đỡ gửi kèm màn hình. Nếu bạn đang kết nối chân đế của bên thứ ba, hãy tham khảo tài liệu gửi kèm chân đế. Để lắp giá đỡ màn hình: 1. Thực hiện theo các hướng dẫn trên nắp đậy thùng cạc tông để tháo giá đỡ khỏi miếng xốp giữ chặt phía trên. 2. Kết nối giá đỡ với chân đế rồi siết chặt vít trên chân đế. 1 2 3 3. Căn chỉnh khung giá đỡ với các rãnh ở mặt sau màn hình. 4.
Kết nối màn hình của bạn CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất cứ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng dẫn an toàn. LƯU Ý: Không được cắm mọi loại cáp vào máy tính cùng một lúc. Bạn nên bố trí các loại cáp qua khe quản lý cáp trước khi kết nối chúng với màn hình. Để kết nối màn hình với máy vi tính: 1. Tắt máy tính và rút cáp nguồn. 2. Kết nối cáp HDMI hoặc cáp DisplayPort từ màn hình với PC. Kết nối cáp HDMI 1.4 và cáp USB 3.0 USB HDMI HDMI HDMI HDMI 2.0 HDMI 2.0 HDMI USB 1.
Bộ trí các loại cáp Sử dụng khe quản lý cáp để sắp xếp cáp cắm vào màn hình. HDMI 2.0 HDMI 2.0 HDMI 2.0 HDMI 2.
Tháo giá đỡ LƯU Ý: Để tránh cho màn hình khỏi bị trầy xước khi tháo giá đỡ, đảm bảo đặt màn hình trên bề mặt mềm và sạch sẽ. LƯU Ý: Chỉ áp dụng quy trình sau cho giá đỡ gửi kèm màn hình. Nếu bạn đang kết nối chân đế của bên thứ ba, hãy tham khảo tài liệu gửi kèm chân đế. Để tháo giá đỡ: 1. Đặt màn hình lên khăn mềm hoặc nệm lót trải bàn. 2. Nghiêng giá đỡ hướng xuống để tiếp cận nút nhả.
3. Sử dụng tua vít dài để ấn lên nút nhả. 4. Trong khi ấn lên nút nhả, hãy kéo giá đỡ ra.
Giá treo tường (Tùy chọn) Tham khảo các hướng dẫn kèm theo bộ giá đỡ tương thích VESA. (Kích thước vít: M4 x 10 mm) 1. Đặt màn hình lên khăn mềm hoặc nệm lót trên bàn phẳng ổn định. 2. Tháo giá đỡ. 3. Tháo nắp đậy VESA. 4. Dùng tua vít tháo bốn vít siết chặt nắp nhựa. 5. Gắn giá treo từ bộ giá treo tường vào màn hình LCD. 6. Gắn màn hình LCD lên tường bằng cách thực hiện theo các hướng dẫn kèm theo bộ giá đỡ.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút để bật màn hình.
Sử dụng các nút điều khiển mặt trước Sử dụng các nút điều khiển ở viền dưới màn hình để chỉnh hình ảnh đang hiển thị. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 Các nút điều khiển Bảng sau đây mô tả các nút điều khiển: Các nút điều khiển Mô tả 1 Dùng nút này để chọn từ danh sách chế độ cài sẵn. Preset Modes (Chế độ cài sẵn) 2 Sử dụng các nút để chỉnh âm lượng. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+).
Các nút điều khiển menu OSD Dùng các nút ở phía dưới màn hình để chỉnh cài đặt hình ảnh. 1 2 34 Các nút điều khiển 1 Lên 2 Xuống 3 OK 4 Trở về Mô tả Dùng nút Lên để tăng các giá trị hoặc chuyển lên trong một menu. Dùng nút Xuống để giảm các giá trị hoặc chuyển xuống trong một menu. Dùng nút OK để xác nhận lựa chọn của bạn trong một menu. Dùng nút Quay trở lại để quay trở lại trình đơn hiển thị trước.
Sử dụng menu hiển thị trên màn hình (OSD) Truy cập menu OSD LƯU Ý: Mọi thay đổi bạn thực hiện sẽ được lưu lại tự động khi bạn chuyển sang một menu khác, thoát menu OSD hoặc đợi menu OSD đóng tự động. 1. Nhấn nút để hiển thị menu chính OSD. Menu chính cho đầu vào HDMI Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Input Source 75% Color 75% Display Audio Menu Personalize Others 2. Nhấn nút và để chuyển giữa các tùy chọn cài đặt.
Biểu Menu và Menu tượng phụ Brightness/ Contrast (Độ sáng/ Độ tương phản) Mô tả Sử dụng menu này để điều chỉnh cài đặt độ sáng/ độ tương phản. Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Input Source 75% Color Display 75% Audio Menu Personalize Others Brightness (Độ sáng) Contrast (Độ tương phản) Độ sáng cho phép chỉnh độ sáng của đèn nền. Nhấn nút để tăng độ sáng và nhấn nút để giảm độ sáng (tối thiểu 0/tối đa 100).
Input Source (Nguồn vào) Dùng menu Nguồn vào để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn. Dell 32 Monitor Brightness/Contrast DP Input Source HDMI 1 Color HDMI 2 Display Auto Select Audio Reset Input Source On Menu Personalize Others DP Chọn đầu vào DP khi bạn đang sử dụng đầu cắm DP. Nhấn HDMI 1 để chọn nguồn vào DP. Chọn đầu vào HDMI 1 khi bạn đang dùng cổng cắm HDMI 1. Nhấn để chọn nguồn vào HDMI 1.
Color (Màu sắc) Dùng Màu sắc để chỉnh chế độ cài đặt màu. Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Preset Modes Standard Input Source Input Color Format RGB Color Reset Color Display Audio Menu Personalize Others Preset Modes Khi chọn preset modes (chế độ cài sẵn), bạn có thể chọn Standard (Chuẩn), ComfortView, Movie (Phim), (Chế độ cài Game (Trò chơi), Warm (Nóng), Cool (Nguội) hoặc sẵn) Custom Color (Màu tùy chỉnh) từ danh sách. ∞∞ Standard (Chuẩn): Nạp các cài đặt màu mặc định của màn hình.
Cho phép bạn cài chế độ đầu vào video sang: Input Color Format (Định ∞∞ RGB: Chọn tùy chọn này nếu màn hình của bạn dạng màu sắc được kết nối với máy tính hoặc đầu đĩa DVD bằng đầu vào) cáp HDMI. ∞∞ YPbPr: Chọn tùy chọn này nếu đầu đĩa DVD của bạn chỉ hỗ trợ đầu ra YPbPr.
Display (Hiển thị) Sử dụng Display (Hiển thị) để chỉnh hình. Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Aspect Ratio Input Source Sharpness Color Dynamic Contrast Display Response Time Audio Reset Display Wide 16:9 50 Normal Menu Personalize Others Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình) Điều chỉnh tỷ lệ khung hình sang Wide 16:9 (Rộng 16:9), Auto Resize (Chỉnh kích thước tự động), 4:3 hoặc 5:4. Sharpness (Độ sắc nét) Tính năng này có thể giúp hình ảnh trông sắc nét hoặc mềm mại hơn.
Audio (Âm thanh) Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Volume Input Source Speaker Enable Color MaxxAudio On Display Reset Audio 50 Audio Menu Personalize Others Volume (Âm lượng) Sử dụng các nút để chỉnh âm lượng. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+). Speaker (Loa) Để bật hoặc tắt chức năng loa. MaxxAudio MaxxAudio là bộ công cụ tăng cường âm thanh cải tiến. Mục này là nhằm xác định thao tác dùng để bật/tắt MaxxAudio.
Menu Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD chẳng hạn như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này tiếp tục hiển thị trên màn hình, v.v...
Personalize Người dùng có thể chọn một tính năng từ Shortcut (Cá nhân hóa) key 1 (Phím tắt 1), Shortcut key 2 (Phím tắt 2), Power Button LED (Đèn LED nút nguồn) hoặc Reset Personalization (Cài lại cá nhân hóa), Preset Modes (Chế độ cài sẵn) hoặc Volume (Âm lượng) và cài nó làm phím tắt.
Others (Khác) Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Display Info Input Source DDC/CI Color LCD Conditioning Display Firmware Audio Service Tag Menu Reset Others Personalize Factory Reset On Off 00H000 6C70WBU Others Display Info Nhấn để hiển thị thông tin về màn hình.
LCD Conditioning (Điều tiết màn hình LCD) Giúp giảm bớt các trường hợp lưu giữ ảnh không đáng kể. Tùy vào mức độ lưu giữ ảnh, chương trình có thể mất một lúc để khởi động. Để bật LCD conditioning (Điều tiết màn hình LCD), chọn Off (Tắt). Dell 32 Monitor Brightness/Contrast Display Info Input Source DDC/CI Color LCD Conditioning On Display Firmware Off Audio Service Tag Menu Reset Others Personalize Factory Reset Others Firmware Hiển thị phiên bản phần sụn về màn hình.
Thông tin cảnh báo OSD Khi đã bật tính năng Dynamic Contrast (Độ tương phản động) (trong các chế độ cài sẵn sau: Game (Trò chơi) hoặc Movie (Phim)), tùy chọn chỉnh độ sáng thủ công sẽ bị tắt. Dell 32 Monitor To allow manual adjustment of brightness, the Dynamic Contrast will be switched off. Do you want to continue? Yes No S3219D Thông tin sau sẽ hiển thị trước khi tắt chức năng DDC/CI: Dell 32 Monitor The function of adjusting display setting using PC application will be disabled.
Nếu chưa kết nối cáp HDMI, một hộp thoại nổi như hình minh họa dưới đây sẽ xuất hiện. Màn hình sẽ vào Chế độ tiết kiệm điện sau 4 phút nếu vẫn còn nằm ở trạng thái này. Dell P2418HZ Dell 32 Monitor ? No HDMI 1 Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.com/S3219D S3219D Dell P2418HZ Dell 32 Monitor ? No HDMI 2 Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.
Thiết lập màn hình của bạn Cài đặt độ phân giải tối đa Để cài độ phân giải tối đa cho màn hình: Trên Windows 7, Windows 8, Windows 8.1 và Windows 10: 1. Đối với Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tượng Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp phải vào màn hình nền và nhấp Screen Resolution (Độ phân giải màn hình). 3. Nhấp danh sách Độ phân giải sổ xuống và chọn 2560 x 1440. 4. Nhấp OK. Nếu không nhìn thấy 2560 x 1440 dưới dạng tùy chọn, bạn có thể cần cập nhật driver cho card đồ họa.
Nếu bạn có máy tính để bàn, máy tính xách tay hoặc card đồ họa không phải của Dell Trên Windows 7, Windows 8, Windows 8.1 và Windows 10: 1. Đối với Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tượng Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp chuột phải lên màn hình nền và nhấp Personalization (Cá nhân hóa). 3. Nhấp Change Display Settings (Đổi cài đặt màn hình). 4. Nhấp Advanced Settings (Cài đặt nâng cao). 5.
Sử dụng độ nghiêng LƯU Ý: Giá đỡ được tháo ra khi vận chuyển màn hình từ nhà máy.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất cứ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng dẫn an toàn. Tự kiểm tra Màn hình cung cấp tính năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình có đang hoạt động thích hợp hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, hãy chạy tùy chọn tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện theo các bước sau: 1. Tắt máy tính lẫn màn hình. 2. Rút mọi loại cáp video ra khỏi màn hình.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn tích hợp hệ chẩn đoán giúp bạn xác định xem mọi bất thường màn hình gặp phải có phải là sự cố thường gặp của màn hình, hoặc máy tính và card video hay không. LƯU Ý: Bạn chỉ có thể chạy công cụ chẩn đoán tích hợp khi đã rút cáp video và màn hình đang ở chế độ tự kiểm tra. 1 2 3 4 5 Để chạy chế độ chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có các hạt bụi trên bề mặt màn hình). 2. Rút (các) cáp video khỏi mặt sau máy tính hoặc màn hình.
Các sự cố thường gặp Bảng sau đây cung cấp thông tin chung về các sự cố màn hình thường gặp mà bạn có thể gặp phải và các giải pháp khả thi: Triệu chứng thường gặp Giải pháp khả thi Không có đèn LED video/Đèn LED nguồn tắt ∞∞ Đảm bảo cáp video đang kết nối với màn hình, và máy tính được kết nối đúng cách và an toàn. ∞∞ Kiểm tra xem ổ cắm điện có đang hoạt động đúng cách với bất kỳ thiết bị điện nào khác hay không. ∞∞ Đảm bảo đã nhấn nút nguồn.
Điểm ảnh bị dính ∞∞ Chu kỳ bật/tắt nguồn. ∞∞ Điểm ảnh tắt vĩnh viễn là lỗi tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ màn hình LCD. ∞∞ Để biết thêm thông tin về Chính sách chất lượng và điểm ảnh màn hình Dell, hãy xem trang Hỗ trợ của Dell tại: www.dell.com/support/monitors. Sự cố độ sáng ∞∞ Cài màn hình về Cài đặt mặc định gốc (Factory Reset (Cài lại về giá trị gốc)). ∞∞ Chỉnh các mức độ sáng & độ tương phản qua menu OSD.
Sự cố gián đoạn ∞∞ Đảm bảo cáp video kết nối màn hình với máy tính được kết nối đúng cách và an toàn. ∞∞ Cài màn hình về Cài đặt mặc định gốc (Factory Reset (Cài lại về giá trị gốc)). ∞∞ Thực hiện kiểm tra bằng tính năng tự kiểm tra màn hình để xác định xem sự cố gián đoạn có xuất hiện ở chế độ tự kiểm tra hay không. Thiếu màu sắc ∞∞ Thực hiện kiểm tra bằng tính năng tự kiểm tra. ∞∞ Đảm bảo cáp video kết nối màn hình với máy tính được kết nối đúng cách và an toàn.
Sự cố liên quan đến sản phẩm Triệu chứng cụ thể Giải pháp khả thi Ảnh màn hình quá ∞∞ Kiểm tra cài đặt Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình) nhỏ trong menu OSD Cài đặt Display (Hiển thị). ∞∞ Cài màn hình về Cài đặt mặc định gốc (Factory Reset (Cài lại về giá trị gốc)). ∞∞ Tắt màn hình, rút dây nguồn, cắm lại rồi bật lại màn Không thể điều chỉnh màn hình hình. bằng các nút phía ∞∞ Kiểm tra xem menu OSD có bị khóa hay không. Nếu dưới. có, nhấn và giữ nút menu trong 10 giây để mở khóa.
Phụ lục Hướng dẫn an toàn CẢNH BÁO: Sử dụng các nút điều khiển, điều chỉnh hoặc các quy trình khác ngoài các quy trình được nêu rõ trong tài liệu này có thể khiến người dùng dễ bị điện giật, gặp các rủi ro về điện và/hoặc cơ học. Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem Thông tin về an toàn, môi trường và quy định (SERI). Thông báo FCC (chỉ áp dụng ở Mỹ) và thông tin quy định khác Để có các thông báo FCC và thông tin quy định khác, hãy vào trang web tuân thủ quy định tại www.dell.
Cách gán chấu cắm Đầu cắm HDMI Số chân cắm Cạnh màn hình có cáp tín hiệu bên cạnh 19 chân cắm 1 TMDS Data2+ 2 TMDS Data2 Shield 3 TMDS Data2- 4 TMDS Data1+ 5 TMDS Data1 Shield 6 TMDS Data1- 7 TMDS Data0+ 8 TMDS Data0 Shield 9 TMDS Data0- 10 TMDS Clock+ 11 TMDS Clock Shield 12 TMDS Clock- 13 CEC 14 Dành riêng (N.C.
Cổng cắm DP Số chân cắm Mặt 20 chân cắm của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 ML0 (p) 2 Nối đất 3 ML0 (n) 4 ML1 (p) 5 Nối đất 6 ML1 (n) 7 ML2 (p) 8 Nối đất 9 ML2 (n) 10 ML3 (p) 11 Nối đất 12 ML3 (n) 13 Nối đất 14 Nối đất 15 AUX (p) 16 Nối đất 17 AUX (n) 18 Nối đất 19 Re-PWR (Bật lại nguồn) 20 +3,3 V DP_PWR Phụ lục │ 53
Giao diện Buýt nối tiếp đa năng (USB) Phần này cung cấp cho bạn thông tin về các cổng USB có sẵn trên màn hình. LƯU Ý: Màn hình này tương thích với USB 3.0 siêu tốc và USB 2.0 tốc độ cao.
Cổng cắm xuôi dòng USB 3.