Users Guide

12 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Thông s kỹ thuật màn hình
Mu S2421HS/S2421HSX S2721HS/S2721HSX
Loại màn hình Active matrix - TFT LCD
Loại panel Công nghệ chuyển đổi tích hợp
Tỷ lệ khung hình 16:9
Kích thước hình ảnh hiển thị
Chéo 60,45 cm (23.8 in.) 68,6 cm (27.0 in.)
Vùng hiệu dụng
Ngang 527,04 mm (20,75 in.) 597,89 mm (23,54 in.)
Dọc 296,46 mm (11,67 in.) 336,31 mm (13,24 in.)
Diện tích 156246,28 mm
2
(242,15
in.
2
)
201073,02 mm
2
(311,67
in.
2
)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,2745 mm x 0,2745 mm 0,3114 mm x 0,3114 mm
Điểm ảnh / inch (PPI) 92,56 81,59
Góc nhìn
Ngang 178° (tiêu chuẩn)
Dọc 178° (tiêu chuẩn)
Độ sáng 250 cd/m² (tiêu chuẩn) 300 cd/m² (tiêu chuẩn)
Hệ số tương phản 1000 to 1 (tiêu chuẩn)
Lớp phủ màn hình hiển thị Được xử lý trống lóa bằng lớp mạ cứng phân cực
phía trước (3H)
Đèn nền Hệ thống đèn viền LED
Thời gian phản hồi (Theo
màu xám)
8 ms (THƯỜNG)
5 ms (nhanh)
4 ms (cực độ)
Độ sâu màu 16,7 triệu màu
Gam màu* NTSC 72%
Kết nối 1 x DisplayPort 1,2
1 x HDMI 1,4
1 x Cổng ra âm thanh (giắc 3,5 mm)
Chiều rộng viền (viền màn hình tiếp giáp vùng hiệu dụng)
Trên cùng/Trái/Phải 5,4 mm 6,0 mm
Phía dưới 20,7 mm 21,3 mm
Điều chỉnh