Users Guide
Table Of Contents
- Hướng Dẫn An Toàn
- Giới thiệu về màn hình của bạn
- Lắp đặt màn hình
- Lắp giá đỡ
- Sử Dụng Phụ Kiện Mở Rộng Chỉnh Nghiêng, Xoay Vòng và Chỉnh Dọc
- Xoay Màn Hình
- Cài đặt cấu hình cho màn hình trên máy tính sau khi quay.
- Kết Nối Màn Hình Của Bạn
- Xếp gọn dây cáp
- Cố định màn hình bằng khóa Kensington (tùy chọn)
- Tháo giá đỡ màn hình
- Treo Tường (Tùy chọn)
- Các yêu cầu xem hoặc phát nội dung HDR
- Sử dụng màn hình
- Khắc phục sự cố
- Phụ Lục
12 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Thông s kỹ thuật màn hình
Loại màn hình Active matrix - TFT LCD
Loại panel Công nghệ chuyển đổi tích hợp
Tỷ lệ khung hình 16:9
Kích thước hình ảnh hiển thị
Chéo 68,47 cm (27 in.)
Vùng hiệu dụng
Ngang 596,74 mm (23,49 in.)
Dọc 335,66 mm (13,21 in.)
Diện tích 200301,7 mm
2
(310,47 in.
2
)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,2331 mm x 0,2331 mm
Điểm ảnh / inch (PPI) 109
Góc nhìn
Ngang 178° (tiêu chuẩn)
Dọc 178° (tiêu chuẩn)
Độ sáng 400 cd/m² (tiêu chuẩn)
Hệ số tương phản 1000 to 1 (tiêu chuẩn)
Lớp phủ màn hình hiển thị Được xử lý trống lóa bằng lớp mạ cứng phân cực
phía trước (3H)
Đèn nền Hệ thống đèn viền LED
Thời gian phản hồi (Theo
màu xám)
4 ms (chế độ Fast)
3 ms (chế độ SuperFast)
1 ms (chế độ Extreme)
LƯU Ý: Ở chế độ Extreme, có thể xuất hiện các lỗi
nhỏ do vượt quá tốc độ và phản ứng nhanh. Dùng
chế độ SuperFast/Fast để có trải nghiệm chơi
game và chất lượng màn hình tối ưu.
Độ sâu màu 1,07 tỷ màu
Gam màu* 98% DCI-P3










