Users Guide
Table Of Contents
16 │ Thông tin về màn hình của bạn
Thời gian phản hồiXám đến xám 8 ms trong Chế độ Normal
(Bình thường)
Xám đến xám 5 ms trong Chế độ Fast
(Nhanh)
Xám đến xám 4 ms trong Chế độ Extreme
(Cực nhanh)*
*Chế độ xám đến xám 4 ms có trong chế độ
Extreme (Cực nhanh) để giảm mờ chuyển
động nhìn được và tăng độ phản hồi hình ảnh.
Tuy nhiên, điều này có thể gây tình trạng dư
ảnh nhẹ có thể quan sát được trong ảnh. Do
việc thiết l
ập hệ thống và nhu cầu của người
dùng là khác nhau, chúng tôi khuyến cáo
người dùng trải nghiệm các chế độ khác nhau
để tìm được thiết lập phù hợp.
Độ sâu màu 16,7 triệu màu
Gam màu sRGB 99% (thông thường)
Kết nối • 1 x DisplayPort phiên bản 1.2
•2 x Cổng HDMI phiên bản 1.4
•1 x Cổng ra dây âm thanh
Độ rộng viền (mép màn hình đến vùng hoạt động)
Đầu
Trái/Phải
Dưới
7,4 mm
7,4 mm/7,4 mm
21,6 mm
Khả năng điều chỉnh
Nghiêng
Khớp xoay
Trục
Chân chỉnh chi
ều cao
-5° đến 21°
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
-5° đến 21°
-30° đến 30°
-90° đến 90°
110 mm
Loa tích hợp Đầu ra âm thanh 2 x 3 W
Tương Thích Dell Display
Manager
Dễ Dàng Sắp Xếp và các tính năng chính
khác
An ninh Khe khóa bảo mật (khóa cáp bán riêng)










