Users Guide

36 S dng màn hình
Preset Modes
(Ch độ cài sn)
Khi chọn chế độ cài sn, bn có thể chọn Standard
(Chuẩn), FPS, RTS, RPG, Game 1, Game 2, Game
3, ComfortView, Warm (Nóng), Cool (Nguội) hoặc
Custom Color (Màu ty chỉnh) từ danh sách.
Standard (Chuẩn): Np các cài đặt màu mặc định của
màn hình. Đây là chế độ cài sn mặc định.
FPS: Tải cài đặt màu sắc l tưởng cho các trò chơi
Ngưi Bắn Súng Đầu Tiên.
RTS: Tải cài đặt màu sắc l tưởng cho các trò chơi
Chiến Lưc Thi Gian Thực.
RPG: Tải cài đặt màu sắc l tưởng cho các trò chơi
Nhp Vai.
Game 1/Game 2/Game 3: Cho php bn tùy chỉnh cài
đặt màu theo nhu cầu chơi game của bn.
ComfortView: Giảm mức ánh sáng xanh phát ra từ màn
hình để giúp mắt của bn xem thoải mái hơn.
Warm (Nóng): Tăng nhiệt độ màu. Màn hình hiển thị
nóng hơn với sắc đỏ/vàng.
Cool (Nguội): Giảm nhiệt độ màu. Màn hình hiển thị
nguội hơn với sắc xanh lam.
Custom Color (Màu tùy chỉnh): Cho php bn chỉnh thủ
công các cài đặt màu sắc.
Game Enhance
Mode (Ch
độ chơi game
nâng cao)
Chỉnh Game Enhance Mode (Chế độ chơi game nâng
cao) sang Off (Tắt), Timer (Đồng hồ bm gi), Frame
Rate (Tốc độ khung hình) hoặc Display Alignment (Căn
chỉnh màn hình).
Overclock
(Ép xung)
Cho php bn sử dụng màn hình với tốc độ làm tươi cao
hơn quy định theo thông số kỹ thut của bảng điều khiển.
LƯU Ý: Ép xung có th gây ra hiện tưng nhp
nháy màn hình. Đ giảm các hiệu ng này, hãy
th cài tc độ làm tươi thp hơn trong menu Tc
độ làm tươi ép xung.
LƯU Ý: Chc năng này áp dng cho cả đu vào
HDMI & DP (cho S2419HGF).
Chc năng này chỉ áp dng cho đu vào DP (cho
S2719DGF).
Freesync
Cho php bn Bt hoặc Tắt tính năng Freesync.
Response Time
(Thi gian hi
đáp)
Ngưi dùng có thể chọn giữa Normal (Thưng), Fast
(Nhanh) hoặc Super fast (Siêu nhanh).