Users Guide

Giới thiu màn hình | 11
Thông s k thuật đin
Mô t Gi tr
Tín hiệu đầu vo video • Tín hiệu video số cho từng dòng khác biệt.
Trên mỗi dòng khác biệt vi trở kháng 100 ohm.
• Hỗ trợ đầu vo tín hiệu HDMI/USB Loi C
Adapter AC/DC (điện xoay chiều/một chiều):
Điện áp/
tần số/dòng điện đầu vo
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,80 A (tối đa)
Điện áp/dòng điện đầu ra
Điện một chiều 19,50 V / 6,67 A
Dòng điện khởi động Dòng điện Xung kích Ban đầu: 140 A (tối đa)
Ti 115 VAC/230 VAC, các thông số hiển thị dnh cho
Lần sc pin đầu tiên (Nguội)
Nhãn hiu Nhà sn xut Mẫu Cc
Dell Delta DA130PM130
Dell Chicony HA130PM130
Mức Tiêu Th Điện Năng 0.3 W (Ch Độ Tắt)
1
0.3 W (Ch Độ Chờ)
1
23.8 W (Ch Độ Bật)
1
130 W (tối đa)
2
21.46 W (P
on
)
3
68.59 kWh (TEC)
3
1
Theo như được chỉ định ti EU 2019/2021 v EU 2019/2013.
2
Ci đặt độ tương phản v độ sáng tối đa kèm theo đó l mức tải điện cao nhất
trên tất cả các cổng USB.
3
P
on
: Mức tiêu th điện năng khi ở Ch Độ Bật được đo theo phương pháp kiểm
định Energy Star.
TEC: Tổng mức tiêu th điện năng tính bằng kWh được đo theo phương pháp
kiểm định Energy Star.
Ti liệu ny chỉ dùng để thông tin v phản ánh hiệu suất hot động ti phòng thí
nghiệm. Sản phẩm của bn có thể hot động khác đi tùy theo phần mềm, ph kiện
v thit bị ngoi vi m bn s dng, chng tôi không có nghĩa v phải cập nhật các
thông tin đó. Do đó, khách hng không nên dựa vo thông tin ny để đưa ra các
quyt định về độ dung sai điện hoặc các yu tố khác. Sự bảo đảm về độ chính xác
hoặc hon chỉnh của sản phẩm cũng không được nêu rõ hay ng ý bởi chng tôi.