Users Guide

Sử dụng mn hnh | 29
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
Menu Chn ty chn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD chẳng
hn như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này tip
tc hiển thị trên màn hnh, v.v...
Language
(Ngôn ng)
Cài menu hiển thị OSD sang mt trong 8 ngôn ngữ.
(Ting Anh, Ting Tây Ban Nha, Ting Pháp, Ting Đức, Ting
Bồ Đào Nha Brazil, Ting Nga, Ting Hoa Giản Thể hoặc
Ting Nhật).
Transparency
(Đ trong
sut)
Chn ty chn này để đi đ trong suốt của menu bằng cách
dng
và (tối thiểu 0/tối đa 100).
Timer
(Hẹn giờ)
OSD Hold Time (Giờ gi menu OSD): Cài thời lượng mà
menu OSD tip tc hot đng sau khi bn nhấn nt.
Dng nt
và để chỉnh thanh trượt tăng thêm 1 giây từ 5
đn 60 giây.
Lock
(Khóa)
Kiểm soát truy cập người dng vào các điều chỉnh. Khi đã
chn Lock (Khóa), bn không được phép thực hiện các điều
chỉnh người dng. Tất cả các nt đều bị khóa.
LƯU Ý:
Chức năng Lock (Khóa) – khóa mềm (qua menu OSD) hay
khóa cứng (Nhấn và giữ nt Thoát trong 6 giây)
Chức năng Unlock (Mở khóa)– Chỉ mở khóa cứng (Nhấn và
giữ nt Thoát trong 6 giây)
Reset Menu
(Thit lp li
ci đt menu)
Phc hồi các cài đặt menu về giá trị mặc định gốc.










