Users Guide

Giới thiệu màn hình | 13
Khả năng điều chỉnh
Giá đỡ có thể điều
chỉnh độ cao
NA
Nghiêng -5° - 21°
Xoay NA
Trục NA
Quản lý cáp
Tương thích phần
mềm quản lý màn
hình Dell (DDM)
Bố trí dễ dàng
và các tính năng chính khác
Độ an toàn Khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng)
*Chỉ có ở bảng điều khiển độ phân giải bản địa, theo Chế Độ Tùy Biến có sẵn.
Thông s k thut đ phân giải
Mẫu S2421H/S2721H
Dải quét ngang 30 kHz - 83 kHz
Dải quét dọc 48 Hz - 75 Hz
Độ phân giải cài sẵn tối đa 1920 x 1080 ở tần số 60 Hz
Tính năng hiển thị video
(Phát lại qua HDMI)
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p
Ch đ hin th cài sn
S2421H
Ch đ hin th
ngang (kHz)
Tn s dc
(Hz)
Đng h
đim ảnh
(MHz)
Cc đng
b (Ngang/
Dc)
VGA, 720 x 400
70.0
28.3
-/+
VGA, 640 x 480
60.0
25.2
-/-
VESA, 640 x 480
75.0
31.5
-/-
VESA, 800 x 600
60.0
40.0
+/+
VESA, 800 x 600
75.0
49.5
+/+
VESA, 1024 x 768
60.0
65.0
-/-
VESA, 1024 x 768
75.0
78.8
+/+
MAC, 1152 x 864
75.0
108.0
+/+