Users Guide

6 | Giới thiu mn hnh
Tnh năng sn phm
Mn hnh Dell S2419HM c mt mn hnh tinh th lng (LCD) tranzito mng mng (TFT)
ma trận hot đng v đèn nền LED. Các tính năng của mn hnh bao gồm:
Hin thị vng xem 60,45 cm (23,8 inch) (đo theo đường chéo).
Đ phân giải 1920 x 1080 vi khả năng hỗ tr ton mn hnh cho đ phân giải thấp
hơn.
Tỷ lệ tương phản đng siêu cao (8.000.000:1).
Gc xem rng vi gam mu ln.
Khả năng điều chỉnh nghiêng.
Tính năng Cắm L Chy (Plug and play) nu đưcỗ tr bởi hệ thng của bn.
Mang đn sự thoải mái ti đa dnh cho mắt vi mn hnh không nhấp nháy.
Mn hnh phát x ánh sáng xanh c th gây ra tác đng lâu di lm tổn hi mắt, bao
gồm hiện tưng mi mắt v căng mắt kỹ thuật s. Tính năng ComfortView đưc thit
k đ giảm lưng ánh sáng xanh phát ra từ mn hnh, gip mang li cảm giác dễ chịu
ti đa cho mắt người dng.
Dải đng cao thích ứng ph hp vi việc s dng mn hnh.
Hỗ tr công nghệ AMD FreeSync™.
Các điều chỉnh menu mn hnh ảo (OSD) cho phép dễ dng thit lập v ti ưu ha
mn hnh.
Giảm thnh phần CFR/BFR/PVC (Bảng mch lm từ chất liệu laminate không chứa
CFR/BFR/PVC).
Mn hnh đưc chứng nhận TCO.
Tuân thủ RoHS.
Thủy tinh không chứa asen v mn hnh không chứa thủy ngân.
Nguồn điện chờ 0,5 W khi ở ch đ chờ.