Users Guide

S Dng Màn Hình | 35
Menu
Chn tùy chn này để điu chnh các cài đặt ca OSD, chng hn như,
các ngôn ng ca OSD, s thi gian menu vn còn trên màn hình, và
vân vân.
Language
(Ngôn ng)
Các tùy chn Language (Ngôn ng) đặt màn hình hin th OSD v mt
trong tám ngôn ng (Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, Pháp, Đức, B Đào
Nha, Nga, Tiếng Trung Quc, hay Nht Bn).
Transparency
(Độ trong
sut)
Chn tùy chn này để thay đổi độ trong sut ca menu bng cách nhn
các nút Xung (ti thiu 0 / ti đa 100).
Timer
(Hn gi)
Đặt độ dài thi gian OSD s vn hot động sau khi bn nhn nút ln
cui.
S dng hoc để điu chnh thanh trượt vi mc tăng là 1
giây, t 5 đến 60 giây.
Reset Menu
(Đặt Li Menu)
Đặt li c các cài đặt OSD v giá tr cài đặt trước ca nhà máy.
Personalize
(Cá nhân hóa)
Người dùng có th chn mt tính năng t Preset Modes (Chế Độ Cài
Đặt Trước), Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phn), Input
Source (Ngun Đầu Vào) hoc Volume (Âm lượng) đặt nó làm
phím tt.
CHÚ Ý: Khi bn trong chế độ 3D hoc chế độ ULMB, Preset Modes
(Chế Độ Cài Đặt Trước) không th được đặt làm phím tt.