Users Guide
26 | S dng mn hnh
Lock (Khóa) Kim soát ngưi dng truy cp vo các điu chỉnh. Khi đ
chn Kha, bn không đưc php thc hiện các điu chỉnh
ngưi dng. Tt cả các nt đu bị kha.
LƯU Ý:
∞
Lock (Kha) – Kha mm (qua menu OSD) hoc kha
cng (nhn v gi nt bên trong nt nguồn trong 6 giây)
∞
Unlock (M kha) – Chỉ m kha cng (nhn v gi nt
bên trong nt nguồn trong 6 giây)
Reset Menu
(Cài li menu)
Thit lp li mi ci đt OSD v giá trị mc định gc.
Personalize
(Cá nhân hóa)
Ngưi dng c th chn mt tính năng từ Shortcut
Key (Phím tt) 1, Shortcut Key (Phím tt) 2, Reset
Personalization (Ci li cá nhân ha), Preset Modes (Ch
đ ci sn) hoc Brightness (Đ sáng)/Contrast (Đ tương
phản) v ci n lm phím tt.
Brightness / Contrast
Energy
Others
Resolution: 1920x1080, 60Hz
Dell S2X18M Energy Use
Auto Adjust
Input Source
Color
Display
Menu
Personalize
Shortcut Key 1Preset Modes
Shortcut Key 2Brightness/Contrast
Reset Personalization
Shortcut Key 1
(Phm tắt 1)
Ngưi dng c th chn mt trong các tính năng sau:
Preset Modes (Ch đ ci sn), Brightness (Đ sáng)/
Contrast (Đ tương phản), Auto Adjust (Chỉnh t đng),
Input Source (Nguồn vo) v Aspect Ratio (Tỷ lệ khung
hnh) đ ci lm Shortcut Key (Phím tt) 1.
Shortcut Key 2
(Phm tắt 2)
Ngưi dng c th chn mt trong các tính năng sau:
Preset Modes (Ch đ ci sn), Brightness (Đ sáng)/
Contrast (Đ tương phản), Auto Adjust (Chỉnh t đng),
Input Source (Nguồn vo) v Aspect Ratio (Tỷ lệ khung
hnh) đ ci lm Shortcut Key (Phím tt) 2.
Reset
Personalization
(Cài li cá nhân
hóa)
Cho php bn phc hồi phím tt v ci đt mc định.










