Dell Precision 17 7000 series (7710) Sổ tay hướng dẫn chủ sở hữu Dòng máy điều chỉnh: P29E Dòng máy điều chỉnh: P29E001
Copyright © 2015 Dell Inc. Mọi quyền đã được bảo lưu. Sản phẩm này được bảo vệ bởi các luật về bản quyền và sở hữu trí tuệ của Hoa Kỳ và quốc tế. Dell™ và logo Dell là các thương hiệu của Dell Inc. tại Hoa Kỳ và/hoặc các vùng tài phán khác. Tất cả các nhãn hiệu và tên gọi khác được đề cập trong đây có thể là thương hiệu của các công ty tương ứng.
Nội dung 1 Thao tác trên máy tính..................................................................................6 Hướng dẫn an toàn..................................................................................................................6 Trước khi thao tác bên trong máy tính........................................................................................7 Công cụ được khuyên dùng......................................................................................................
Tháo chỗ dựa tay...................................................................................................................22 Lắp đặt chỗ dựa tay............................................................................................................... 23 Tháo loa .............................................................................................................................. 23 Lắp đặt loa..............................................................................................
7 Liên hệ Dell.................................................................................................. 61 Contacting Dell......................................................................................................................
1 Thao tác trên máy tính Hướng dẫn an toàn Sử dụng các hướng dẫn an toàn sau đây để giúp bảo vệ máy tính khỏi bị hư hại cũng như đảm bảo an toàn cá nhân của bạn. Trừ khi có lưu ý khác, mỗi quy trình trong tài liệu này giả định rằng đã có sẵn các điều kiện sau đây: • Bạn đã đọc thông tin an toàn đi kèm với máy tính của mình. • Một thành phần có thể được thay thế hoặc--nếu mua riêng--được lắp đặt bằng cách thực hiện quy trình tháo ra theo thứ tự ngược lại.
Trước khi thao tác bên trong máy tính Để tránh làm hỏng máy tính, hãy thực hiện các bước sau trước khi bắt đầu thao tác bên trong máy tính. 1. Đảm bảo bạn tuân thủ Hướng dẫn an toàn. 2. Đảm bảo rằng bề mặt thao tác của bạn bằng phẳng và sạch sẽ để ngăn vỏ máy tính bị trầy xước. 3. Tắt máy tính, xem mục Tắt máy tính. THẬN TRỌNG: Để ngắt đấu nối cáp mạng, đầu tiên hãy tháo cáp khỏi máy tính của bạn và sau đó tháo cáp khỏi thiết bị mạng. 4. Ngắt đấu nối tất cả các dây cáp mạng ra khỏi máy tính. 5.
2. • Nhấp sau đó nhấp vào Tắt máy. Trong Windows 7: 1. Nhấp Bắt đầu. 2. Nhấp Tắt máy. hoặc 1. 2. Nhấp Bắt đầu. 2. Nhấp vào mũi tên ở góc dưới bên phải của menu Bắt đầu, và sau đó nhấp vào Đăng xuất. Hãy đảm bảo rằng máy tính và các thiết bị kèm theo được tắt. Nếu máy tính của bạn và các thiết bị kèm theo không tự động tắt khi bạn tắt hệ điều hành, bấm và giữ nút nguồn trong khoảng 6 giây để tắt chúng đi.
2 Tháo và lắp các thành phần Phần này cung cấp thông tin chi tiết cách tháo và lắp đặt các thành phần từ máy tính của bạn. Tháo thẻ Secure Digital (SD) 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Nhấn lên thẻ SD để nhả nó khỏi máy tính. Trượt thẻ SD ra khỏi máy tính. Lắp đặt card SD 1. Đẩy thẻ SD vào trong khe cắm của nó cho đến khi khớp vào vị trí. 2. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính Tháo nắp pin 1.
Lắp đặt nắp pin 1. Trượt nắp pin vào trong khe của nó cho đến khi khớp vào vị trí. 2. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo pin 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo nắp pin. 3. Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. Trượt chốt nhả để mở khóa pin [1]. b. Nhấc và tháo pin ra khỏi máy tính [2]. Lắp đặt pin 1. Trượt pin vào trong khe của nó cho đến khi khớp vào vị trí. 2. Lắp đặt nắp pin. 3.
Lắp đặt nắp đế 1. Trượt nắp đế để căn chỉnh với các lỗ vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt nắp đế vào máy tính. 3. Cài đặt: a. pin b. nắp pin 4. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo ổ đĩa cứng 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin 3. Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. Tháo các vít đang giữ chặt ổ đĩa cứng vào máy tính [1]. b. Nhấc chốt ổ đĩa cứng lên vào vị trí mở khóa [2]. c.
4. Tháo các vít đang gắn ổ đĩa cứng. Nhấc ổ đĩa cứng ra khỏi tấm đậy. Tháo thẻ SIM (Mô-đun Nhận dạng Thuê bao) 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin c. nắp đế 3. 12 Nhấn vào thẻ SIM và tháo nó ra khỏi khe cắm thẻ SIM.
Lắp thẻ SIM (Mô-đun Nhận dạng Thuê bao) 1. Trượt thẻ SIM vào khe cắm của nó tới khi nó khớp vào vị trí. 2. Lắp đặt: a. nắp đế b. pin c. nắp pin 3. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Lắp đặt ổ đĩa cứng 1. Vặn các vít để gắn chặt ổ đĩa cứng vào tấm đậy ổ đĩa cứng. 2. Lắp ổ đĩa cứng vào trong khe của nó trong máy tính. 3. Vặn các vít để giữ chặt ổ đĩa cứng vào máy tính. 4. Cài đặt: a. pin b. nắp pin 5.
4. Nạy khung nẹp bàn phím bắt đầu từ phần đáy và đi dọc theo mép trên cùng và tháo nó khỏi máy tính. 5. Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. Tháo các vít đang giữ chặt bàn phím vào máy tính [1]. b. Nhấc mặt trước lên và trượt bàn phím để tháo nó ra khỏi máy tính [2, 3].
Lắp đặt bàn phím 1. Nhấn và căn chỉnh bàn phím vào khoang của nó. 2. Vặn các vít để giữ chặt bàn phím vào máy tính. 3. Trượt khung nẹp bàn phím từ phía trước vào và căn chỉnh vào chỗ của nó trên máy tính. Đảm bảo rằng khung nẹp bàn phím khớp đúng vị trí của nó 4. Đấu nối cáp dữ liệu bàn phím vào bo mạch hệ thống. GHI CHÚ: Đảm bảo rằng bạn xếp dây cáp dữ liệu bàn phím thật chính xác. 5. Cài đặt: a. ổ đĩa cứng b. pin c. nắp pin 6. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính.
4. Cài đặt: a. b. c. d. 5. bàn phím ổ đĩa cứng pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bộ nhớ chính 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin c. nắp đế 3. Thực hiện các bước sau để tháo bộ nhớ chính: a. Nạy các nẹp giữ ra khỏi bộ nhớ cho đến khi nó bật lên. b. Nhấc bộ nhớ chính lên và tháo nó khỏi máy tính. Lắp đặt bộ nhớ chính 1. Lắp bộ nhớ chính vào trong khe cắm bộ nhớ. 2.
Tháo card Wireless Wide Area Network (WWAN) (Tùy chọn) 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin c. nắp đế 3. Vui lòng thực hiện các bước sau để tháo card WWAN: a. Ngắt đấu nối và tháo các dây cáp ăng-ten được gắn với card WWAN. b. Tháo con vít đang giữ chặt card WWAN vào máy tính. c. Tháo card WWAN ra khỏi máy tính. Lắp đặt card WWAN (Tùy chọn) 1. Trượt card WWAN vào khe cắm card WWAN. 2. Vặn con vít để giữ chặt card WWAN vào máy tính. 3.
b. pin c. nắp đế 3. Thực hiện các bước sau để tháo card WLAN ra khỏi máy tính: a. Tháo con vít đang giữ chặt card WLAN vào máy tính. b. Tháo tấm chắn đang cố định các dây cáp ăng-ten. c. Ngắt đấu nối và rút các dây cáp ăng-ten đang kết nối với card WLAN và tháo card WLAN ra khỏi máy tính. Lắp đặt Card WLAN 1. Lắp card WLAN vào trong khe của nó trong máy tính. 2. Luồn các dây cáp ăng-ten xuyên qua các rãnh đi dây và đấu nối chúng vào card WLAN. 3.
Lắp đặt ổ đĩa SSD M.2 1. Lắp lại ổ đĩa SSD M.2 vào khe cắm của nó. 2. Vặn con vít để giữ chặt ổ đĩa SSD M.2 vào máy tính. 3. Đặt tấm chắn lên trên ổ đĩa SSD M.2. 4. Vặn con vít để giữ chặt tấm chắn vào máy tính. 5. Cài đặt: a. nắp đế b. pin c. nắp pin 6. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo pin dạng đồng xu 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin c. nắp đế 3.
Lắp đặt pin dạng đồng xu 1. Lắp lại pin dạng đồng xu vào ổ pin trong máy tính. 2. Đấu nối dây cáp pin dạng đồng xu. GHI CHÚ: Đảm bảo dây cáp pin dạng đồng xu không nhô ra ngoài ổ pin. 3. Cài đặt: a. nắp đế b. pin c. nắp pin 4. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo cáp ổ đĩa cứng 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. 3.
Lắp đặt cáp ổ đĩa cứng 1. Đấu nối dây cáp ổ đĩa cứng vào bo mạch hệ thống và luồn dây cáp xuyên qua rãnh đi dây. 2. Vặn các vít để giữ chặt đầu nối cáp ổ đĩa cứng vào máy tính. 3. Cài đặt: a. b. c. d. 4. ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo cổng đầu nối nguồn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin c. nắp đế 3. Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. b. c. d.
Lắp đặt cổng đầu nối nguồn 1. Đấu nối dây cáp đầu nối nguồn vào máy tính và luồn dây cáp xuyên qua rãnh đi dây. 2. Lắp cổng đầu nối nguồn vào trong khe của nó và lắp lại tấm đậy. 3. Vặn con vít để giữ chặt cổng đầu nối nguồn vào máy tính. 4. Cài đặt: a. nắp đế b. pin c. nắp pin 5. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo chỗ dựa tay 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. 3.
Lắp đặt chỗ dựa tay 1. Căn chỉnh chỗ dựa tay trên máy tính và nhấn lên các vị trí được chỉ báo cho tới khi nó khớp vào vị trí. 2. Vặn các vít để giữ chặt chỗ dựa tay vào máy tính. 3. Kết nối các dây cáp sau: a. bo mạch bảo mật b. dây cáp công tắc nguồn c. bàn di chuột 4. Lật máy tính lên và vặn chặt các vít ở dưới đáy của máy tính. 5. Cài đặt: a. b. c. d. e. 6. bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo loa 1.
Lắp đặt loa 1. Căn chỉnh các loa dọc theo các khe trên máy tính. 2. Luồn dây cáp loa xuyên qua các mấu đi dây trên máy tính. 3. Đấu nối dây cáp loa vào bo mạch hệ thống. 4. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. 5. chỗ dựa tay bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch Nhập/Xuất (I/O) bên trái 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. 3.
Lắp đặt bên trái bo mạch I/O 1. Đấu nối đầu nối bo mạch I/O và trượt bo mạch I/O vào trong khe của nó trong máy tính. 2. Lắp đặt tấm nẹp cổng thunderbolt. 3. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch I/O vào máy tính. 4. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. 5. chỗ dựa tay bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch Nhập/Xuất (I/O) bên phải 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. g. 3.
Lắp đặt bên phải bo mạch I/O 1. Đấu nối đầu nối bo mạch I/O và trượt bo mạch I/O vào trong khe của nó trong máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch I/O vào máy tính. 3. Đấu nối dây cáp loa vào bo mạch I/O. 4. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. g. 5. chỗ dựa tay bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Thẻ SD Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo cụm tản nhiệt 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. 3.
Lắp đặt cụm tản nhiệt 1. Lắp lại cụm tản nhiệt vào khe cắm của nó. 2. Vặn chặt các vít cố định để giữ chặt cụm tản nhiệt vào máy tính. GHI CHÚ: Vặn chặt các vít dựa theo trình tự được trình bày trong quy trình tháo. 3. Đấu nối các dây cáp quạt tản nhiệt vào bo mạch hệ thống. 4. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. 5. chỗ dựa tay bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính.
Tháo card video 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. g. 3. nắp pin pin nắp đế ổ đĩa cứng bàn phím chỗ dựa tay tản nhiệt Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. Tháo các vít đang giữ chặt card video vào máy tính [1]. b. Tháo card video ra khỏi máy tính [2]. Lắp đặt card video 1. Trượt card video vào vị trí ban đầu của nó trong máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt card video vào máy tính. 3. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. g. 4.
Tháo cụm màn hình 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp pin b. pin c. nắp đế d. ổ đĩa cứng e. bàn phím f. Card WLAN g. card WWAN h. chỗ dựa tay 3. Thực hiện hướng dẫn sau như thể hiện trong hình minh họa: a. Tháo các vít đang giữ chặt nắp khớp xoay màn hình vào máy tính [1]. b. Tháo nắp khớp xoay màn hình khỏi máy tính [2]. 4. Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a.
5. Thực hiện hướng dẫn sau như thể hiện trong hình minh họa: a. b. c. d. Tháo các vít đang gắn giữtấm đậy cáp eDP [1]. Tháo tấm đậy cáp eDP [2]. Lột lớp băng dính trên ống tản nhiệt và ngắt đấu nối cáp eDP khỏi bo mạch hệ thống [3]. Tháo các vít đang giữ chặt cụm màn hình vào máy tính và tháo nó khỏi máy tính [4] . Lắp đặt cụm màn hình 1. Vặn các vít để giữ chặt cụm màn hình vào đúng vị trí. 2. Dán lớp băng dính trên ống tản nhiệt. 3. Đấu nối dây cáp eDP vào đúng các đầu nối trên bo mạch hệ thống.
c. d. e. f. g. 3. nắp đế ổ đĩa cứng bàn phím chỗ dựa tay cụm màn hình Thực hiện hướng dẫn sau như thể hiện trong hình minh họa: a. Nạy tất cả các mép của khung bezel màn hình [1, 2] 4. Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. Tháo các vít đang gắn panel màn hình vào nắp màn hình [1]. b. Nhấc panel màn hình lên [2]. c. Ngắt đấu nối cáp eDP. Lắp đặt khung bezel màn hình 1. Kết nối cáp eDP. 2. Căn chỉnh panel màn hình và vặn các vít để giữ chặt panel màn hình vào nắp màn hình. 3.
4. Đè xung quanh toàn bộ khung bezel cho đến khi nó khớp lên trên cụm màn hình. 5. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. g. 6. cụm màn hình chỗ dựa tay bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính Tháo camera 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. g. h. 3. nắp pin pin nắp đế ổ đĩa cứng bàn phím chỗ dựa tay cụm màn hình khung bezel màn hình Thực hiện các bước sau như thể hiện trong hình minh họa.
Lắp đặt camera 1. Đặt mô-đun camera vào trong khe của nó trên máy tính. 2. Kết nối dây cáp camera. 3. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. g. h. 4. khung bezel màn hình cụm màn hình chỗ dựa tay bàn phím ổ đĩa cứng nắp đế pin nắp pin Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch hệ thống 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. g. h. i. j. k. l. m. n. o. p. q. 3.
Lắp đặt bo mạch hệ thống 1. Căn chỉnh bo mạch hệ thống vào trong vị trí ban đầu của nó trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch hệ thống vào máy tính. 3. Kết nối các dây cáp sau: a. đầu nối nguồn b. eDP 4. Cài đặt: a. b. c. d. e. f. g. h. i. j. k. l. m. n. o. p. q. 5. tản nhiệt bên phải bo mạch I/O bên trái bo mạch I/O chỗ dựa tay cổng đầu nối nguồn card video ổ đĩa SSD M.
b. c. d. e. f. g. 3. pin nắp đế ổ đĩa cứng bàn phím bộ nhớ thứ cấp chỗ dựa tay Thực hiện các bước như thể hiện trong hình minh họa: a. Nhấc mấu lên và ngắt đấu nối dây cáp bo mạch đèn LED ra khỏi bo mạch hệ thống [1, 2]. b. Tháo con vít đang giữ chặt bo mạch đèn LED vào máy tính và tháo nó khỏi máy tính [3,4]. Lắp đặt bo mạch đèn LED 1. Căn chỉnh bo mạch đèn LED vào vị trí ban đầu của nó trên máy tính. 2. Vặn vít để giữ chặt bo mạch đèn LED vào máy tính. 3.
3 Thiết lập hệ thống System Setup (Thiết lập Hệ thống) cho phép bạn quản lý các phần cứng máy tính của bạn và xác định các tùy chọn mức BIOS.
Bảng 1. Các phím điều hướng Phím Điều hướng mũi tên lên Di chuyển đến phần trước đó. mũi tên xuống Di chuyển đến phần kế tiếp. Enter Cho phép bạn chọn một giá trị trong phần được lựa chọn (nếu có) hoặc theo các đường dẫn trong phần này. Thanh khoảng cách Mở rộng hoặc thu gọn một danh sách thả xuống, nếu có. Tab Chuyển đến khu vực tiêu điểm tiếp theo. GHI CHÚ: Chỉ dành cho trình duyệt đồ họa tiêu chuẩn. Esc Di chuyển về trang trước đó cho đến khi bạn thấy màn hình chính.
Tùy chọn Mô tả ROM tùy chọn kế thừa. Tùy chọn này được tắt theo mặc định. GHI CHÚ: Không có tùy chọn này, sẽ chỉ có các ROM tùy chọn UEFI được nạp. Tùy chọn này là bắt buộc đối với chế độ khởi động Legacy (Kế thừa). Tùy chọn này không được cho phép nếu bật Secure Boot (Khởi động an toàn). • Date/Time Enable Legacy Option ROMs (Bật ROM tùy chọn kế thừa) Cho phép bạn cài ngày giờ. Bảng 3.
Tùy chọn Mô tả • • AHCI RAID On (Bật RAID) (Cài đặt mặc định) GHI CHÚ: SATA được cấu hình để hỗ trợ chế độ RAID. Drives Cho phép bạn bật hoặc tắt nhiều loại ổ đĩa trên bo mạch. Các tùy chọn gồm: • • • • • • SATA-0 SATA-1 SATA-3 SATA-4 M.2 PCIe SSD-0 M.2 PCIe SSD-1 Cài đặt mặc định: Các thiết bị được tô sáng là đang được bật. SMART Reporting Trường này sẽ kiểm soát xem có báo cáo lỗi ổ đĩa cứng đối với các ổ đĩa tích hợp hay không trong quá trình khởi động hệ thống.
Tùy chọn Mô tả Audio Trường này bật hoặc tắt bộ điều khiển âm thanh tích hợp. • • • Enable Audio (Bật Âm thanh) Enable Microphone (Bật micrô) Enable Internal Speaker (Bật loa trong) Cài đặt mặc định: Các tùy chọn được bật. Keyboard Illumination Trường này cho phép bạn chọn chế độ hoạt động của tính năng chiếu sáng bàn phím. • • • Keyboard Backlight Timeout on AC Tính năng này xác định giá trị thời gian chờ cho đèn nền bàn phím khi cắm bộ chuyển đổi nguồn AC vào hệ thống.
Tùy chọn Mô tả Miscellaneous Devices Cho phép bạn bật hoặc tắt nhiều loại thiết bị trên bo mạch. Các tùy chọn gồm: • • • • Enable Camera (Bật Camera) SD Card Read Only (Chỉ đọc thẻ SD) Enable Media Card (Bật thẻ nhớ) Disable Media Card (Tắt thẻ nhớ) Cài đặt mặc định: Các thiết bị được tô sáng là đang được bật. Bảng 4. Video Tùy chọn Mô tả LCD Brightness Cho phép bạn thiết lập độ sáng panel độc lập cho pin và nguồn điện AC.
Tùy chọn Mô tả Internal HDD-3 Password Cho phép bạn cài, thay đổi, hoặc xóa mật khẩu trên ổ đĩa cứng (HDD) gắn trong của máy tính. Thay đổi thành công mật khẩu này sẽ có hiệu lực ngay lập tức. Ổ đĩa sẽ không có mật khẩu được cài theo mặc định. • • • Nhập mật khẩu cũ Nhập mật khẩu mới Xác nhận mật khẩu mới Strong Password Cho phép bạn tăng cường tùy chọn để luôn luôn cài mật khẩu mạnh. Cài đặt mặc định: Kích hoạt mật khẩu tốt không được chọn.
Tùy chọn Mô tả Computrace(R) Cho phép bạn bật hoặc tắt phần mềm Computrace tùy chọn. Các tùy chọn gồm: • • • Deactivate (Hủy kích hoạt) (Cài đặt mặc định) Tắt Activate (Kích hoạt) GHI CHÚ: Các tùy chọn Activate (Hủy kích hoạt) và Disable (Tắt) sẽ vĩnh viễn kích hoạt hoặc vô hiệu hóa tính năng này và không được phép thay đổi thêm nữa CPU XD Support Cho phép bạn bật chế độ Execute Disable (Tắt thực thi) của bộ xử lý.
Bảng 7. Performance (Hiệu suất hoạt động) Tùy chọn Mô tả Multi Core Support Trường này quy định xem bộ xử lý sẽ có một hoặc tất cả các lõi được kích hoạt hay không. Hiệu suất hoạt động của một số ứng dụng sẽ được cải thiện với các lõi bổ sung. Tùy chọn này được bật theo mặc định. Cho phép bạn bật hoặc tắt hỗ trợ đa lõi của bộ xử lý. Các tùy chọn gồm: • • • • All (Tất cả) (Cài đặt mặc định) 1 2 3 Intel SpeedStep Cho phép bạn bật hoặc tắt tính năng Intel SpeedStep.
Tùy chọn Mô tả Wireless Radio Control Cho phép bạn kiểm soát sóng vô tuyến mạng WLAN và WWAN. Các tùy chọn gồm: • • Control WLAN radio (Kiểm soát sóng vô tuyến WLAN) Control WWAN radio (Kiểm soát sóng vô tuyến WLAN) Cài đặt mặc định: cả hai tùy chọn đều tắt. Wake on LAN/WLAN Tùy chọn này cho phép máy tính khởi động lên từ trạng thái tắt khi được kích hoạt bởi một tín hiệu LAN đặc biệt. Thức dậy từ trạng thái chờ không bị ảnh hưởng bởi cài đặt này và phải được kích hoạt trong hệ điều hành.
Tùy chọn Mô tả • • • Express Charge (Sạc nhanh) Primarily AC use (Chủ yếu dùng nguồn AC) Custom (Tùy chỉnh) - Bạn có thể cài tỷ lệ phần trăm mà pin phải sạc đến. Bảng 9. Hành vi POST Tùy chọn Mô tả Adapter Warnings Cho phép bạn kích hoạt các thông điệp cảnh báo khi sử dụng một số bộ chuyển đổi nguồn nhất định. • Keypad (Embedded) Cho phép bạn chọn một trong hai phương pháp để bật bàn phím số được nhúng vào bàn phím gắn trong.
Tùy chọn Mô tả • Extend BIOS POST Time Auto – Cho phép BIOS quyết định khởi chạy cấu hình được thực hiện trong quá trình khởi động. Tùy chọn này tạo ra thêm độ trễ trước khi khởi động. Điều này cho phép người dùng xem các thông báo trạng thái POST. • • • 0 seconds (0 giây) (Cài đặt mặc định) 5 seconds (5 giây) 10 seconds (10 giây) Bảng 10.
Bảng 12. Bảo trì Tùy chọn Mô tả Service Tag Hiển thị các thẻ dịch vụ máy tính của bạn. Asset Tag Cho phép bạn tạo một thẻ tài sản hệ thống nếu chưa cài thẻ tài sản. Tùy chọn này không được cài theo mặc định. BIOS Downgrade Trường này kiểm soát việc flash firmware hệ thống trở về các bản sửa đổi trước đó. • Data Wipe Allow BIOS Downgrade (Cho phép hạ cấp BIOS) Trường này cho phép người dùng xóa dữ liệu an toàn khỏi tất cả các thiết bị bộ nhớ trong.
5. Nếu bạn không thể tìm thấy Thẻ Dịch Vụ của mình, nhấp vào Thể Loại Sản Phẩm trong máy tính. 6. Chọn Loại Sản Phẩm từ danh sách. 7. Chọn mẫu máy tính của bạn và trang Hỗ Trợ Sản Phẩm trong máy tính xuất hiện. 8. Nhấp vào Drivers & downloads (Trình điều khiển và Tải về). 9. Trên màn hình Trình điều khiển và Tải về, dưới danh sách thả xuống Operating System (Hệ Điều Hành), hãy chọn BIOS. 10. Xác định tập tin BIOS gần đây nhất và nhấp Tải Tập Tin. 11.
• Mật khẩu có thể chứa các số từ 0 đến 9. • Chỉ các chữ thường mới hợp lệ, không cho phép sử dụng chữ hoa. • Chỉ có những ký tự đặc biệt sau đây được phép: khoảng cách, (”), (+), (,), (-), (.), (/), (;), ([), (\), (]), (`). Nhập lại mật khẩu hệ thống khi được nhắc nhở. 4. Gõ mật khẩu hệ thống mà bạn đã nhập trước đó và nhấp OK. 5. Chọn Setup Password (Mật khẩu Thiết lập), nhập vào mật khẩu hệ thống của bạn và bấm Enter hoặc Tab. Một thông báo sẽ nhắc bạn nhập lại mật khẩu cài đặt. 6.
4 Chẩn đoán Nếu bạn gặp một vấn đề với máy tính của bạn, chạy chẩn đoán ePSA trước khi liên hệ Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. Mục đích của việc chạy chẩn đoán là để kiểm tra phần cứng máy tính của bạn mà không cần thiết bị bổ sung hoặc gặp rủi ro mất dữ liệu. Nếu tự bạn không thể sửa chữa các vấn đề đó, nhân viên hỗ trợ và kỹ thuật có thể sử dụng các kết quả chẩn đoán để giúp bạn giải quyết vấn đề.
5 Khắc phục sự cố cho máy tính của bạn Bạn có thể khắc phục sự cố cho máy tính của mình bằng các chỉ báo như đèn chẩn đoán, mã bíp và các thông báo lỗi trong quá trình hoạt động của máy tính. Đèn trạng thái thiết bị Bảng 14. Đèn trạng thái thiết bị Bật sáng khi bạn bật máy tính và nhấp nháy khi máy tính đang ở chế độ quản lý nguồn điện. Bật khi máy tính đọc hoặc ghi dữ liệu. Bật sáng đều hoặc nhấp nháy để chỉ báo tình trạng pin. Bật khi kết nối mạng không dây được kích hoạt.
Đèn trạng thái pin Nếu máy tính được kết nối với ổ cắm điện, đèn báo pin sẽ hoạt động như sau: Đèn màu hổ Bộ chuyển đổi nguồn AC không phải của Dell chưa được xác thực hoặc chưa được phách và đèn màu hỗ trợ đang được gắn vào máy tính xách tay của bạn. trắng luân phiên nhấp nháy Đèn màu hổ phách luân phiên nhấp nháy với đèn màu trắng sáng đều Pin tạm thời không sử dụng được với bộ chuyển đổi nguồn AC hiện tại. Đèn màu hổ phách liên tục nhấp nháy Hỏng pin nghiêm trọng với bộ chuyển đổi nguồn AC hiện tại.
6 Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật GHI CHÚ: Các đề xuất sản phẩm có thể thay đổi theo từng khu vực. Để biết thêm thông tin về cấu hình máy tính của bạn trong: • Windows 10, hãy nhấp hoặc nhấn Start → Settings → System → About. • Windows 8.1 và Windows 8, hãy nhấp hoặc nhấn Start → PC Info. • Windows 7, hãy nhấp Start → PC Settings → PC and devices , nhấp phải My Computer, và sau đó chọn Properties. Bảng 16.
Tính năng Thông số kỹ thuật Bộ nhớ cache Intel Smart với Bộ nhớ cache cấp cuối Lên tới 8 MB bộ nhớ cache tùy loại bộ xử lý Bảng 18. Bộ nhớ Tính năng Thông số kỹ thuật Loại DDR4 Tốc độ 2133MHz, 2667MHz và ECC 2133MHz Đầu nối 4 khe cắm SoDIMM Capacity 4 GB, 8 GB và 16 GB Bộ nhớ tối thiểu 8 GB Bộ nhớ tối đa 64 GB Bảng 19.
Bảng 22. Băng thông mở rộng Tính năng Thông số kỹ thuật Loại Bus PCI Express 1.0, 2.0 và 3.0, SATA 1.0A ,2.0 và 3.0, USB 2.0 và 3.0 Băng thông Bus PCIe X16 Chip BIOS (NVRAM) 128 Mb (16 MB) Bảng 23. Cổng và đầu nối Tính năng Thông số kỹ thuật Âm thanh Đầu nối giắc âm thanh đa dụng Bộ điều hợp mạng một đầu nối RJ45 đầu nối USB C một (tùy chọn) USB 3.0 bốn Video đầu nối HDMI 19 chân, đầu nối Mini DisplayPort Đầu đọc thẻ nhớ SD 4.
Tính năng Tốc độ làm mới 60 Hz Góc nhìn tối thiểu: • Ngang/Dọc FHD (60/60/50/50) Bảng 25. Bàn phím Tính năng Thông số kỹ thuật Số phím: • • • • Bố trí QWERTY/AZERTY/Kanji Kiểu Hoa Kỳ: 103 phím Kiểu Anh Quốc: 104 phím Kiểu Brazil: 106 phím Kiểu Nhật: 107 phím Bảng 26. Bàn di chuột Tính năng Thông số kỹ thuật Vùng hoạt động: Trục X 99,5 mm Trục Y 53 mm Bảng 27.
Tính năng Thông số kỹ thuật GHI CHÚ: Kích cỡ ổ đĩa cứng có thể thay đổi. Để biết thêm thông tin, hãy xem dell.com. Bảng 29.
Tính năng Thông số kỹ thuật Trọng lượng 0,85 kg (1,88 pound) Dải nhiệt độ: Hoạt động 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Không hoạt động -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F) Bảng 31. Thẻ thông minh không tiếp xúc Tính năng Thông số kỹ thuật Thẻ thông minh và Công nghệ được • hỗ trợ • • • • • ISO14443A — 160 kbps, 212 kbps, 424 kbps và 848 kbps ISO14443B — 160 kbps, 212 kbps, 424 kbps và 848 kbps ISO15693 HID iClass FIPS201 NXP Desfire Bảng 32.
Tính năng Không hoạt động Thông số kỹ thuật 163 G, 2 miligiây Độ cao: Bảo quản Mức độ chất gây ô nhiễm không khí 60 0 m đến 10.688 m (0 foot đến 35.000 foot) G1 hoặc thấp hơn theo quy định bởi ANSI/ISA-S71.
7 Liên hệ Dell Contacting Dell GHI CHÚ: Nếu bạn không có kết nối internet đang hoạt động, bạn có thể tìm thấy thông tin liên hệ trên hóa đơn mua hàng, phiếu gói hàng, hóa đơn, hoặc danh mục sản phẩm của Dell. Dell cung cấp một số tùy chọn dịch vụ và hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại. Dịch vụ có sẵn khác nhau tùy theo quốc gia và sản phẩm, và một số dịch vụ có thể không có sẵn trong khu vực của bạn. Để liên hệ với Dell để bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật, hoặc các vấn đề dịch vụ khách hàng: 1. Truy cập vào Dell.