Users Guide

Table Of Contents
16 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Đc đim vật l
Loại kết nối Bộ kết nối DP ( DP in )
Cổng HDMI
Cổng USB Loại C
Bộ kết nối cổng USB 3.2 Gen1 downstream
(5 Gbps) x 2
2 cổng cắm xuôi dòng USB 2.0
Loại cáp tín hiệu Cáp nối DP với DP1,8 M
Cáp USB Loại C 1,8 M
Cáp chuyển từ USB Type-C sang Type-A
dài 1,8 mét
Kích thước (có giá đỡ)
Chiều cao (mở rộng) 618,8 mm (24,36 in)
Chiều cao (thu gọn) 468,8 mm (18,46 in)
Chiều rộng 713,4 mm (28,09 in)
Độ dày 230,0 mm (9,06 in)
Kích thước (không có giá đỡ)
Chiều cao 418,0 mm (16,46 in)
Chiều rộng 713,4 mm (28,09 in)
Độ dày 55,3 mm (2,18 in)
Kích thước giá đỡ
Chiều cao (mở rộng) 483,3 mm (19,03 in)
Chiều cao (thu gọn) 436,5 mm (17,19 in)
Chiều rộng 300,0 mm (11,81 in)
Độ dày 230,0 mm (9,06 in)
Trọng lượng
Trọng lượng cả bao bì 15,6 kg (34,39 lb)
Trọng lượng tính cả giá đỡ và
dây cáp
11,2 kg (24,69 lb)
Trọng lượng không có phụ kiện
giá đỡ (Các móc treo tường
hoặc các móc treo theo tiêu
chuẩn VESA - không dây cáp)
6,4 kg (14,11 lb)
Trọng lượng của bộ phận giá đỡ 4,3 kg (9,48 lb)