Users Guide

Table Of Contents
12 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Thông s kỹ thuật màn hình
Loại màn hình Active matrix - TFT LCD
Loại panel Công nghệ chuyển đổi tích hợp
Tỷ lệ khung hình 16:9
Kích thước hình ảnh hiển thị
Chéo 800,98 mm (31,5 in.)
Vùng hiệu dụng
Ngang 698,112 mm (27,48 in.)
Dọc 392,688 mm (15,46 in.)
Diện tích 274140,2 mm
2
(424,84 in.
2
)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,2727 mm x 0,2727 mm
Điểm ảnh / inch (PPI) 93,24
Góc nhìn
Ngang 178° (tiêu chuẩn)
Dọc 178° (tiêu chuẩn)
Độ sáng 350 cd/m² (tiêu chuẩn)
Hệ số tương phản 1000 to 1 (tiêu chuẩn)
Lớp phủ màn hình hiển thị Được xử lý trống lóa bng lớp mạ cứng phân cực
phía trước (3H)
Đèn nền LED
Thời gian phản hồi (Theo
màu xám)
5 ms (chế độ nhanh)
8 ms (Chế độ THƯỜNG)
Độ sâu màu 1,07 tỷ màu
Gam màu* 99% sRGB
Kết nối 1 x cổng DP (in)
1 x cổng HDMI
1 x cổng USB Type-C upstream (USB 3.2 Gen1 (5
Gbps), công nghệ Power Delivery PD lên tới 65 W)
2 x Cổng xuôi dòng USB2.0
2 x cổng downstream SuperSpeed USB 5Gbps
(USB 3.2 Gen1)
Chiều rộng viền (viền màn hình tiếp giáp vùng hiệu dụng)