Users Guide
Table Of Contents
- Giới thiệu về màn hình của bạn
- Thành phần của gói hàng
- Tính năng sản phẩm
- Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
- Mặt trước
- Mặt sau
- Mặt bên
- Mặt dưới
- Thông số kỹ thuật màn hình
- Thông số kỹ thuật độ phân giải
- Các chế độ video được hỗ trợ
- Các chế độ hiển thị cài sẵn
- Các thông số kỹ thuật điện
- Các đặc điểm vật lý
- Các đặc điểm môi trường
- Cách gán chấu cắm
- Tính năng cắm là chạy
- Giao diện bus nối tiếp đa năng (USB)
- USB 3.2 Gen1 (5 Gbps)
- High-Speed USB 2.0
- cổng USB 3.2 Gen1 downstream (5 Gbps)
- Cổng downstream High-Speed USB 2.0
- Chính sách chất lượng và điểm ảnh màn hình LCD
- Hướng dẫn bảo dưỡng
- Vệ sinh màn hình của bạn
- Lắp đặt màn hình
- Sử dụng màn hình của bạn
- Bật nguồn màn hình
- Sử dụng các nút điều khiển ở mặt sau
- Nút mặt sau
- Sử dụng menu Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD)
- Truy cập menu hệ thống
- Thông tin cảnh báo OSD
- Cài đặt độ phân giải tối đa
- Sử dụng phụ kiện mở rộng chỉnh nghiêng, xoay vòng và chỉnh dọc
- Nghiêng, Xoay
- Mở rộng dọc
- Xoay Màn Hình
- Xoay theo chiều kim đồng hồ
- Xoay ngược chiều kim đồng hồ
- Điều chỉnh Cài đặt màn hình xoay cho hệ thống của bạn
- Khắc phục sự cố
- Phụ lục
│
5
Điu chỉnh Ci đt mn hnh xoay cho hệ thng của bn
...........................................................................................56
Khc phc s c ....................................................57
T kim tra .......................................................................57
Chn đon tch hợp .........................................................59
Cc s c thường gp ....................................................60
S c của từng sản phm c th ...................................63
Cc s c liên quan đn But Ni Tip Đa Năng (USB) 65
Ph lc ....................................................................66
Cc thông bo FCC (chỉ p dng ở Mỹ) v thông tin quy
đnh khc ..........................................................................66
Liên hệ vi Dell ................................................................66
Cơ
sở dữ liệu sản phẩm của Liên minh châu Âu (EU)
về nhãn năng lượng và bảng thông tin sản phẩm
...........66










