Users Guide
Table Of Contents
- Giới thiệu về màn hình của bạn
- Thành phần của gói hàng
- Tính năng sản phẩm
- Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
- Mặt trước
- Mặt sau
- Mặt bên
- Mặt dưới
- Thông số kỹ thuật màn hình
- Thông số kỹ thuật độ phân giải
- Các chế độ video được hỗ trợ
- Các chế độ hiển thị cài sẵn
- Các thông số kỹ thuật điện
- Các đặc điểm vật lý
- Các đặc điểm môi trường
- Cách gán chấu cắm
- Tính năng cắm là chạy
- Giao diện bus nối tiếp đa năng (USB)
- USB 3.2 Gen1 (5 Gbps)
- High-Speed USB 2.0
- cổng USB 3.2 Gen1 downstream (5 Gbps)
- Cổng downstream High-Speed USB 2.0
- Chính sách chất lượng và điểm ảnh màn hình LCD
- Hướng dẫn bảo dưỡng
- Vệ sinh màn hình của bạn
- Lắp đặt màn hình
- Sử dụng màn hình của bạn
- Bật nguồn màn hình
- Sử dụng các nút điều khiển ở mặt sau
- Nút mặt sau
- Sử dụng menu Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD)
- Truy cập menu hệ thống
- Thông tin cảnh báo OSD
- Cài đặt độ phân giải tối đa
- Sử dụng phụ kiện mở rộng chỉnh nghiêng, xoay vòng và chỉnh dọc
- Nghiêng, Xoay
- Mở rộng dọc
- Xoay Màn Hình
- Xoay theo chiều kim đồng hồ
- Xoay ngược chiều kim đồng hồ
- Điều chỉnh Cài đặt màn hình xoay cho hệ thống của bạn
- Khắc phục sự cố
- Phụ lục
4 │
Hưng dn bảo dưng ...................................................24
Vệ sinh mn hnh của bn ............................................................24
Lp đt mn hnh ...................................................25
Gn gi đ ........................................................................25
Kt ni mn hnh của bn ...............................................28
Kt ni cp HDMI (tùy chn) ........................................................28
Kt ni cp DisplayPort (DisplayPort - DisplayPort) .................29
Kt ni cp USB Type-C (C - C)....................................................29
Kt ni cp USB Type-C (C - A) ....................................................30
Xp gn dây cp ..............................................................30
Tho gi đ mn hnh .....................................................31
Khung treo tường VESA (Tùy chn) ..............................32
S dng mn hnh của bn ..................................33
Bật ngun mn hnh ........................................................33
S dng cc nt điu khin ở mt sau ..........................33
Nt mt sau ....................................................................................35
S dng menu Hin Th Trên Mn Hnh (OSD) .............36
Truy cập menu hệ thng ...............................................................36
Thông tin cảnh bo OSD ..............................................................48
Ci đt độ phân giải ti đa ..............................................52
S dng ph kiện mở rộng chỉnh nghiêng, xoay vòng v
chỉnh dc ..........................................................................53
Nghiêng, Xoay ...............................................................................53
Mở rộng dc ..................................................................................53
Xoay Mn Hnh .................................................................54
Xoay theo chiu kim đng h ......................................................54
Xoay ngược chiu kim đng h ..................................................55










