Users Guide

Table Of Contents
44 S dng màn hình
Menu
Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD chẳng
hn như ngôn ngữ menu OSD, thời lưng mà menu này tiếp tục
hiển thị trên màn hnh, v.v...
Language
Rotation
Transparency 20
Timer
Lock
Display
Others
Personalize
Menu
Brightness / Contrast
Dell 24 Monitor
Color
English
20 s
Input Source
Reset Menu
Disable
Language (Ngôn
ng)
Tùy chọn ngôn ngữ sẽ cài đặt màn hnh OSD sang một trong 8
thứ tiếng (Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha Braxin,
Nga, Hoa Giản thể hoặc Nht).
Rotation (Xoay)
Xoay menu OSD 90 độ ngưc chiều kim đồng hồ. Bn có thể
điều chỉnh trnh đơn hiển thị theo độ xoay màn hnh của mnh.
Transparency (Độ
trong sut)
Chọn tùy chọn này để đổi độ trong suốt menu bng cách nhn
các nút từ 0 đến 100.
Timer (Hẹn gi)
OSD hold time (Giờ giữ menu OSD): cài thời lưng mà menu
OSD sẽ tiếp tục hot động sau khi bn nhn nút ln cuối.
Sử dụng hoặc để chỉnh con trưt tăng thêm 1 giây, từ 5
đến 60 giây.
Lock (Khóa)
Kiểm soát người dùng truy cp vào các điều chỉnh. Người dùng
có thể chọn một trong các tùy chọn sau: Menu Buttons, Power
Button, Menu + Power Buttons, Disable (Các nút Menu, Nút
Nguồn, Menu + Nút Nguồn, Tt). (Để biết thêm chi tiết, xem Khoá
nút Menu và Nguồn).
Reset Menu (Cài
li menu)
Thiết lp li mọi cài đặt OSD về giá trị mặc định gốc.