Users Guide

Table Of Contents
14 Gii thiệu màn hình của bn
Thông s k thuật màn hình
Mẫu P2421D
Loại màn hình Màn hình LCD TFT ma trn hoạt động
Loại tm nền Công nghệ chuyển đổi trong mặt phẳng
Hình có thể xem
Nghiêng
Vùng hoạt động ngang
Vùng hoạt động dọc
Vùng
604,5 mm (23,8 inch)
526,85 mm (20,75 inch)
296,35 mm (11,67 inch)
156.132,00 mm
2
(242,16 in.
2
)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,2058 mm x 0,2058 mm
Pixel/inch (PPI) 123
Góc xem
Ngang
Dọc
178° (chuẩn)
178° (chuẩn)
Công sut độ sáng 300 cd/m² (chuẩn)
Tỷ lệ tương phản 1000:1 (chuẩn)
Lớp phủ bề mặt Chống lóa với lớp phủ cứng 3H, Độ mờ 25%
Đèn nền Hệ thống đèn LED viền
Thời gian phản hồi
(Xám sang Xám)
8 ms (Chế độ Normal)
5 ms (Chế độ Fast)
Độ sâu màu 16,7 triệu màu, 8 Bit (6 Bit + A-FRC)
Gam màu 99% sRGB
Kết nối 1 cổng HDMI 1.4
1 cổng DP 1.2
1 cổng USB 3.0 upstream
2 cổng USB 3.0 - Cạnh bên
2 cổng USB 3.0 - Dưới