Users Guide

S dng màn hình 45
Horizontal
Position (V Trí
Ngang)
S dng hoc để điu chnh nh trái hoc
phi (ti thiu 0 / ti đa 100).
Vertical
Position (V Trí
Dc)
S dng hoc để điu chnh nh lên hoc
xung (ti thiu 0 / ti đa 100).
CHÚ Ý: Điu chnh Horizontal Position (V Trí
Ngang)Vertical Position (V Trí Dc) ch
cho đầu vào VGA.
Sharpness (Độ
Nét)
Tính nă
ng này có th làm cho hình nh trông sc
nét hơn hoc mm hơn.
S dng hoc để điu chnh độ nét t '0'
đến '100'.
Pixel Clock
(Đồng H Đim
nh)
Điu chnh Phase (Pha)Pixel Clock (Đồng H
Đim nh) cho phép bn điu chnh màn hình
theo ý thích.
S dng hoc để điu chnh cho cht lượng
hình nh t
t nht.
Phase (Pha) Nếu không thu được kết qu kh quan bng cách
s dng điu chnh Phase (Pha), hãy s dng
điu chnh Pixel Clock (Đồng H Đim nh) (thô)
và sau đó s dng li Phase (Pha) (nét).
CHÚ Ý: Các điu chnh Pixel Clock (Đồng H
Đim nh)Phase (Pha) ch có vi đầu vào
VGA.
Response Time
(Thi Gian
Phn Hi)
Cho phép bn đặt Response Time (Thi Gian
Phn Hi) sang Normal (Bình thường) hoc
Fast (Nhanh).
Reset Display
(Cài Đặt Li
Hin Th)
Đặt li c các cài đặt màn hin th v giá tr cài đặt
trước ca nhà máy.