Users Guide
Table Of Contents
16 │ Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn
Thông số điện
Đặc điểm vật lý
Kiểu P2421
Tín hiệu vào video • Analog RGB, 0,7 V ± 5%, cực dương ở trở kháng
75 Ω
• DVI-D TMDS, 600 mV số cho mỗi dòng vi sai, cực
dương ở 50 Ω trở kháng vào
• HDMI 1.4, 600 mV cho mỗi dòng vi sai, 100 Ω trở
kháng vào cho mỗi cặp vi sai
• DisplayPort 1.2, 600 mV cho mỗi dòng vi sai, 100 Ω
trở kháng vào cho mỗi cặp vi sai
Điện áp AC/tần số/
dòng điện vào
100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz /
1,2 A (thông thường)
Điện khởi động • 120 V: 30 A (Tố
i đa) ở 0°C (khởi động nguội)
• 240 V: 60 A (Tối đa) ở 0°C (khởi động nguội)
Kiểu P2421
Kiểu cáp tín hiệu •Kỹ thuật số: DisplayPort, 20 chân
•Kỹ thuật số: HDMI, 19 chân (không gồm cáp)
•Kỹ thuật số: DVI-D, 24 chân (không gồm cáp)
• Analog: D-Sub, 15 chân (không gồm cáp,
ngoại trừ ở Nhật Bản)
• Universal Serial Bus: USB, 9 chân
CHÚ Ý: Màn hình Dell được thiết kế để hoạt động tối ưu với cáp video được
vận chuyển cùng vớ
i màn hình. Vì Dell không có quyền kiểm soát các nhà
cung cấp cáp khác nhau trên thị trường, loại vật liệu, đầu nối và quy trình
được sử dụng để sản xuất các loại cáp này, Dell không kiểm tra hiệu suất
video trên các cáp không được vận chuyển với màn hình Dell của bạn.
Kích thước (có chân đế)
Chiều cao (kéo dài) 500,8 mm (19,72 in.)










