Users Guide
Sử dụng mn hnh | 41
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
Dynamic
Contrast
(Đ tương
phn đng)
Cho phép bn tăng đ tương phản để mang li chất lượng
hnh ảnh sc nét và chi tit hơn.
Nhấn nt để chuyển Dynamic Contrast (Đ tương phn
đng) sang “On” (Bật) hoặc “Off” (Tt).
LƯU Ý: Chỉ dành cho ch đ cài đặt trưc Trò Chơi và Phim.
LƯU Ý: Dynamic Contrast (Đ tương phn đng) cung cấp
đ phân giải cao hơn nu bn chn ch đ cài sn Game (Trò
chơi) hoặc Movie (Phim).
Response
Time
(Thời gian
đp ng)
Cho phép bn cài Response Time (Thời gian đp ng) sang
Normal (Thường) hoặc Fast (Nhanh).
Reset Display
(Thit lp li
ci đt hin
th)
Phc hi cài đặt màn hnh về các giá trị mặc định gốc.
Energy
(Năng lưng)
Brightness/Contrast
Dell P2418HT Energy Use
Others
Personalize
Menu
Color
USB
Energy
Power Button LED On in On Mode
Display
Input Source
Resolution : 1920x1080, 60Hz
Reset Energy
O in Standby Mode
Auto Adjust
Power
Button LED
(Đèn LED
nguồn)
Cho phép bn cài trng thái đèn ngun để tit kiệm năng
lượng.
USB Cho phép bn bật hoặc tt chức năng USB ở ch đ chờ màn
hnh.
LƯU Ý: USB ON/OFF (USB BT/TẮT) ở ch đ chờ chỉ có
sn khi đã ngt cáp ngược dòng USB. Ty chn này sẽ có
màu xám khi cm cáp ngược dòng USB.
Reset Energy
(Thit lp li
ci đt nguồn
đin)
Chn ty chn này để phc hi các cài đặt Energy (Năng
lưng) mặc định.










