Users Guide
Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn|15
Đặc Tính Môi Trường
Chiều rộng 565,6 mm (22,27 inch)
Chiều sâu 47,0 mm (1,85 inch)
Kích thước chân đế
Chiều cao (kéo dài) 399,7 mm (15,74 inch)
Chiều cao (thu gọn) 354,2 mm (13,94 inch)
Chiều rộng 245,0 mm (9,65 inch)
Chiều sâu 205,0 mm (8,07 inch)
Trọng lượng
Trọng lượng gồm bao bì 8,82 kg (19,40 lb)
Trọng lượng gồm bộ chân đế và cáp 5,95 kg (13,09 lb)
Trọng lượng không có bộ chân đế (Để
tham khảo khi lắp tường hoặc lắp
VESA - không có cáp)
3,58 kg (7,88 lb)
Trọng lượng của bộ chân đế 2,00 kg (4,40 lb)
Độ bóng khung trước Khung Đen - 5%-8% đơn vị độ bóng
Dòng máy P2416D
Nhiệ
t độ
Hoạt động 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)
Không hoạt động • Bảo quản: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F)
• Vận chuyển: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F)
Độ ẩm
Hoạt động 10% đến 80% (không ngưng tụ)
Không hoạt động • Bảo quản: 5% đến 90% (không ngưng tụ)
• Vận chuyển: 5% đến 90% (không ngưng tụ)
Độ cao
Hoạt động 5.000 m (16.404 ft) (tối đa)
Không hoạt động 12.192 m (40.000 ft) (tối đa)
T
ản nhiệt • 187,67 BTU/giờ (tối đa)
• 119,43 BTU/giờ (thông thường)










