Users Guide
18 | Gii thiệu mn hnh
Thông s k thuật đin
Mu P1917S/P1917SWh/P2017H/P2217/P2217Wh
Tín hiệu đu vo video
∞
RGB tương t, 0,7 Vôn +-5%, cc dương vi tr
kháng đu vo 75 ohm
∞
HDMI 1.4, 600mV cho từng dòng khác biệt, tr
kháng đu vo 100 ohm trên mỗi cp khác biệt
∞
Cổng DisplayPort 1.2**, 600mV cho từng dòng khác
biệt, tr kháng đu vo 100 ohm trên mỗi cp khác
biệt
Điện áp/tn s/dòng điện đu
vo AC
100 VAC đn 240 VAC / 50 Hz hoc 60 Hz
±
3 Hz /
1,5A (chun)
Dòng điện khi đng
∞
120 V: 30 A (Ti đa) nhiệt đ 0°C (khi đng ngui)
∞
240 V: 60 A (Ti đa) nhiệt đ 0°C (khi đng ngui)
Mc tiêu th điện
P1917S P2217
0,2 W (Ch đ tt)
1
0,2 W (Ch đ ch)
1
11 W (Ch đ bt)
1
35 W (Ti đa)
2
9,95 W (Pon)
3
31,99 kWh (TEC)
3
0,2 W (Ch đ tt)
1
0,2 W (Ch đ ch)
1
13,3 W (Ch đ bt)
1
37 W (Ti đa)
2
11,62 W (Pon)
3
37,1 kWh (TEC)
3
1
Như đưc nêu trong Quy định EU 2019/2021 v EU 2019/2013.
2
Ci đt đ sáng v đ tương phản ti ưu vi mc tải nguồn điện ti đa trên tt cả các
cổng USB.
3
Pon: Mc tiêu th điện của ch đ bt như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.
TEC: Tổng mc tiêu th điện tính bằng KWh như quy định trong phiên bản Energy
Star 8.0.
Ti liệu ny chỉ cung cp thông tin v phản ánh hiệu sut hot đng phòng thí nghiệm.
Sản phm c th hot đng khác nhau, ty thuc vo phn mm, các linh kiện v thit
bị ngoi vi m qu khách đ đt mua v chng tôi không c trách nhiệm phải cp nht
thông tin ny. Do đ, qu khách không nên da vo thông tin ny đ đưa ra các quyt
định v đ dung sai điện hoc bằng cách khác. Không c bảo đảm v đ chính xác
hoc s hon chỉnh của sản phm đưc nêu rõ hay ng .
LƯU Ý: Màn hnh này đưc chứng nhận tuân thủ chun ENERGY STAR.










