Users Guide
64 | Khc phc s c
S c đồng bộ ha
∞
Ci mn hnh v Ci đt mc định gc (Cài li về giá tr gốc).
∞
Thc hiện kim tra bằng tính năng t kim tra mn hnh đ xác định
xem mn hnh chồng lp c hin thị ch độ t kim tra hay không.
∞
Kim tra xem chu cm c bị cong hoc gy trong đu cm cáp video
hay không.
∞
Khi động li máy tính ch độ an ton.
S c liên quan đn
an ton
∞
Không thc hiện bt k bưc khc phc s c no.
∞
Liên hệ ngay vi Dell.
S c gián đon
∞
Đảm bảo cáp video kt ni mn hnh vi máy tính đưc kt ni đng
cách v an ton.
∞
Ci mn hnh v Ci đt mc định gc (Cài li về giá tr gốc).
∞
Thc hiện kim tra bằng tính năng t kim tra mn hnh đ xác định
xem s c gián đon c xut hiện ch độ t kim tra hay không.
Thiu mu sc
∞
Thc hiện kim tra bằng tính năng t kim tra.
∞
Đảm bảo cáp video kt ni mn hnh vi máy tính đưc kt ni đng
cách v an ton.
∞
Kim tra xem chu cm c bị cong hoc gy trong đu cm cáp video
hay không.
Mu sc không đng
∞
Đổi Ch độ Color Settings (cài đt màu) trong menu OSD Color
Settings (Cài đt màu) sang Graphics (nh đồ họa) hoc Video ty
vo ng dng.
∞
Th dng Preset Modes (Ch độ cài sn) trong menu OSD ci đt
Color (Màu). Chỉnh giá trị Đỏ/Lc/Lam trong Custom Color (Màu tùy
chỉnh) trên menu OSD ci đt Color (Màu).
∞
Đổi Input Color Format (Đnh dng màu đầu vào) sang RGB (Đỏ-
Lc-Lam) hoc YPbPr (Lc-Lam-Đỏ) trong menu OSD ci đt Color
(Màu).
∞
Chy công c chn đoán tích hp.
Lỗi gi ảnh từ ảnh
tnh vn còn lưu gi
trên mn hnh trong
một thi gian di
∞
S dng tính năng Power Management (Quản l nguồn) đ tt mn
hnh vo bt c lc no không s dng (đ bit thêm thông tin, xem
Ch độ quản l nguồn).
∞
Ngoi ra, cũng c th s dng chc năng bảo vệ mn hnh thay đổi t
động.
Bng m hoc ph
quá rộng video
∞
Đổi Response Time (Thi gian hồi đáp) trong menu OSD Display
(Hin th) sang Fast (Nhanh) hoc Normal (Thưng) ty vo ng
dng v cách s dng ca bn.










