Dell Latitude E5470 Sổ tay hướng dẫn chủ sở hữu Dòng máy điều chỉnh: P62G Dòng máy điều chỉnh: P62G001
Ghi chú, thận trọng và cảnh báo GHI CHÚ: GHI CHÚ cho biết thông tin quan trọng giúp cho việc sử dụng máy tính tốt hơn. THẬN TRỌNG: THẬN TRỌNG chỉ báo khả năng xảy ra hư hỏng phần cứng hoặc mất dữ liệu và cho bạn biết cách tránh được sự cố. CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho biết có thể có thiệt hại về tài sản, gây thương tích hoặc tử vong ở người. Copyright © 2016 Dell Inc. Mọi quyền đã được bảo lưu. Sản phẩm này được bảo vệ bởi các luật về bản quyền và sở hữu trí tuệ của Hoa Kỳ và quốc tế.
Nội dung 1 Thao tác trên máy tính..................................................................................6 Hướng dẫn an toàn..................................................................................................................6 Trước khi thao tác bên trong máy tính........................................................................................7 Tắt máy tính...........................................................................................................................
Tháo bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn............................................................................ 23 Lắp đặt bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn.........................................................................24 Tháo bo mạch LED................................................................................................................ 24 Lắp đặt bo mạch đèn LED......................................................................................................
Thông số kỹ thuật video..........................................................................................................48 Thông số kỹ thuật camera...................................................................................................... 48 Thông số kỹ thuật giao tiếp..................................................................................................... 48 Thông số kỹ thuật cổng và đầu nối.....................................................................................
1 Thao tác trên máy tính Hướng dẫn an toàn Sử dụng các hướng dẫn an toàn sau đây để giúp bảo vệ máy tính khỏi bị hư hại cũng như đảm bảo an toàn cá nhân của bạn. Trừ khi có lưu ý khác, mỗi quy trình trong tài liệu này giả định rằng đã có sẵn các điều kiện sau đây: • Bạn đã đọc thông tin an toàn đi kèm với máy tính của mình. • Một thành phần có thể được thay thế hoặc--nếu mua riêng--được lắp đặt bằng cách thực hiện quy trình tháo ra theo thứ tự ngược lại.
Trước khi thao tác bên trong máy tính Để tránh làm hỏng máy tính, hãy thực hiện các bước sau trước khi bắt đầu thao tác bên trong máy tính. 1. Đảm bảo bạn tuân thủ Hướng dẫn an toàn. 2. Đảm bảo rằng bề mặt thao tác của bạn bằng phẳng và sạch sẽ để ngăn vỏ máy tính bị trầy xước. 3. Tắt máy tính, xem mục Tắt máy tính. THẬN TRỌNG: Để ngắt đấu nối cáp mạng, đầu tiên hãy tháo cáp khỏi máy tính của bạn và sau đó tháo cáp khỏi thiết bị mạng. 4. Ngắt đấu nối tất cả các dây cáp mạng ra khỏi máy tính. 5.
Sau khi thao tác bên trong máy tính Sau khi hoàn tất bất cứ quy trình lắp lại nào, đảm bảo bạn đã kết nối mọi thiết bị bên ngoài, các card và dây cáp trước khi bật máy tính của mình. THẬN TRỌNG: Để tránh làm hư hỏng máy tính, chỉ sử dụng pin được thiết kế cho máy tính đặc biệt này của Dell. Không sử dụng pin được thiết kế cho các máy tính Dell khác. 1.
2 Tháo và lắp các thành phần Phần này cung cấp thông tin chi tiết cách tháo và lắp đặt các thành phần từ máy tính của bạn. Công cụ được khuyên dùng Các quy trình trong tài liệu này yêu cầu các dụng cụ sau: • • • • Tuốc-nơ-vít lưỡi dẹt loại nhỏ Tuốc-nơ-vít Phillips #0 Tuốc-nơ-vít Phillips #1 Que nhựa mũi nhọn loại nhỏ Lắp thẻ SIM (Mô-đun Nhận dạng Thuê bao) 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2.
1. Đưa một chiếc kẹp giấy hoặc dụng cụ gỡ thẻ SIM vào lỗ ghim trên khay thẻ SIM. 2. Tháo thẻ SIM ra khỏi khay thẻ SIM. 3. Đẩy khay thẻ SIM vào trong khe cắm cho đến khi khớp vào vị trí. Tháo nắp đế 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Để tháo nắp đế: a. Nới lỏng các vít đang gắn nắp đế vào máy tính [1]. b. Nhấc nắp đế lên từ các mép vào tháo nó ra khỏi máy tính [2, 3]. GHI CHÚ: Bạn có thể cần đến que nhựa mũi nhọn để nhấc nắp đế ra khỏi các mép. Lắp đặt nắp đế 1.
4. Rút dây cáp khỏi rãnh đi dây [1] và tháo dây cáp ra khỏi pin [2]. GHI CHÚ: Bước này chỉ áp dụng cho loại pin 4 cell. Lắp đặt pin GHI CHÚ: Nếu máy tính của bạn hỗ trợ pin 6 cell, máy sẽ không hỗ trợ ổ đĩa cứng. 1. Đấu nối dây cáp pin vào đầu nối trên pin. 2. Luồn dây cáp pin xuyên qua rãnh đi dây trên pin. 3. Lắp pin vào trong khe trên máy tính. 4. Vặn các vít để giữ chặt pin vào máy tính. 5. Đấu nối dây cáp pin vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 6. Lắp đặt nắp đế. 7.
Tháo cụm ổ đĩa cứng 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin 3. Để tháo cụm ổ đĩa cứng: a. Ngắt đấu nối cáp ổ đĩa cứng ra khỏi đầu nối trên bo mạch hệ thống [1]. b. Tháo các vít gắn cụm ổ đĩa cứng vào máy tính [2]. c. Nhấc cụm ổ đĩa cứng ra khỏi máy tính [3]. Tháo ổ đĩa cứng ra khỏi tấm đậy ổ đĩa cứng 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin c. cụm ổ đĩa cứng 3.
4. Tháo các con vít đang cố định tấm đậy ổ đĩa cứng vào ổ đĩa cứng [1] và nhấc ổ đĩa cứng ra khỏi tấm đậy ổ đĩa cứng [2]. Lắp đặt ổ đĩa cứng vào trong tấm đậy ổ đĩa cứng 1. Căn chỉnh các lỗ bắt vít trên ổ đĩa cứng với các vít trên tấm đậy ổ đĩa cứng. 2. Lắp ổ đĩa cứng vào trong tấm đậy ổ đĩa cứng. 3. Vặn các vít để gắn chặt ổ đĩa cứng vào tấm đậy ổ đĩa cứng. 4. Lắp đặt: a. cụm ổ đĩa cứng b. pin c.
5. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong hệ thống. Lắp đặt cụm ổ đĩa cứng 1. Luồn cụm ổ đĩa cứng vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt cụm ổ đĩa cứng vào máy tính. 3. Đấu nối cáp ổ đĩa cứng vào đầu nối trên ổ đĩa cứng và trên bo mạch hệ thống. 4. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 5. Làm theo các quy trình trong Sau khi thao tác bên trong hệ thống. Lắp đặt ổ đĩa SSD M.2 tùy chọn 1. Lắp ổ đĩa SSD vào trong đầu nối trên máy tính. 2.
3. Lắp ổ đĩa SSD vào trong đầu nối trên máy tính. 4. Đặt tấm nẹp SSD lên trên ổ đĩa SSD và vặn các vít để giữ chặt nó vào máy tính. 5. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 6. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo ổ đĩa SSD PCIe tùy chọn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin 3. Để tháo ổ đĩa SSD PCIe: a. Tháo con vít đang giữ chặt tấm nẹp SSD vào ổ đĩa SSD [1]. b. Tháo tấm nẹp SSD [2]. c.
Lắp đặt mô-đun bộ nhớ 1. Đẩy mô-đun bộ nhớ vào trong đế cắm mô-đun bộ nhớ cho đến khi các nẹp cố định mô-đun bộ nhớ lại. 2. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 3. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo card WLAN 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin 3. Để tháo card WLAN: a. b. c. d. e. 16 Tháo con vít đang gắn tấm nẹp kim loại vào card WLAN [1]. Tháo tấm nẹp kim loại [2].
Lắp đặt card WLAN 1. Lắp card WLAN vào trong khe trên máy tính. 2. Luồn các dây cáp mạng WLAN xuyên qua rãnh đi dây. 3. Đấu nối các dây cáp WLAN vào các đầu nối trên card WLAN. 4. Đặt tấm nẹp kim loại và vặn con vít để giữ chặt nó vào máy tính. 5. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 6. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong hệ thống. Tháo card WWAN 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin 3. Để tháo card WWAN: a. b. c. d.
Tháo cổng đầu nối nguồn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin c. khung đế gắn 3. Để tháo cổng đầu nối nguồn: a. b. c. d. Tháo các vít để gỡ tấm nẹp kim loại trên cổng đầu nối nguồn [1]. Nhấc tấm nẹp kim loại ra khỏi máy tính [2]. Tháo cổng đầu nối nguồn ra khỏi máy tính [3]. Ngắt đấu nối dây cáp cổng đầu nối nguồn ra khỏi máy tính [4]. Lắp đặt cổng đầu nối nguồn 1. Lắp cổng đầu nối nguồn vào trong khe trên máy tính. 2.
a. nắp đế b. pin 3. Ngắt đấu nối dây cáp bàn phím ra khỏi các đầu nối trên bo mạch hệ thống [1, 2]. 4. Để tháo bàn phím: a. Dùng que nhựa mũi nhọn hãy nhấc khung nẹp bàn phím từ các mép để gỡ nó ra khỏi bàn phím [1, 2, 3]. b. Tháo các vít đang giữ chặt bàn phím vào máy tính [4]. c. Nhấc bàn phím ra khỏi máy tính [5]. Lắp đặt bàn phím 1. Căn chỉnh bàn phím với các lỗ bắt vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bàn phím vào máy tính. 3.
Tháo cụm màn hình 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. 3. nắp đế pin WLAN WWAN Để tháo các tấm nẹp khớp xoay màn hình: a. Tháo con vít đang giữ chặt tấm nẹp khớp xoay màn hình vào máy tính [1]. b. Tháo tấm nẹp khớp xoay màn hình ra khỏi máy tính [2]. c. Tháo các vít đang giữ chặt cụm màn hình vào máy tính [3]. 4. Để ngắt đấu nối cáp màn hình và tháo cụm màn hình: a. b. c. d. e.
Lắp đặt cụm màn hình 1. Đặt cụm màn hình vào để căn chỉnh với các lỗ bắt vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt cụm màn hình vào máy tính. 3. Luồn dây cáp màn hình xuyên qua rãnh đi dây và luồn các dây cáp ăng-ten bằng cách đẩy nó xuyên qua lỗ. 4. Đấu nối các dây cáp ăng-ten và cáp màn hình vào các đầu nối. 5. Đặt tấm nẹp cáp màn hình lên trên đầu nối và vặn con vít để giữ chặt cáp màn hình vào máy tính. 6. Đặt tấm nẹp khớp xoay màn hình vào và vặt con vít để giữ chặt nó vào máy tính. 7.
b. Ngắt đấu nối dây cáp eDP [3]. c. Tháo các vít đang gắn khung đế gắn vào máy tính [4]. d. Nhấc khung đế gắn ra khỏi máy tính [5]. Lắp đặt khung đế gắn 1. Đặt khung đế gắn lên máy tính và vặn chặt các vít. 2. Kết nối cáp eDP. 3. Đặt tấm nẹp kim loại vào và vặn chặt vít lại. 4. Đấu nối dây cáp bàn phím. 5. Đặt tấm nẹp SSD và vặn con vít để giữ chặt nó lại. GHI CHÚ: Bước 5 chỉ cần thiết nếu tháo card SSD PCIe ra. 6. Vặn các vít để giữ chặt khung gắn đế vào máy tính. 7. Lắp đặt: a. b. c. d. e.
Lắp đặt bo mạch đầu đọc SmartCard tùy chọn 1. Lắp bo mạch đầu đọc SmartCard vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch đầu đọc SmartCard vào máy tính. 3. Đấu nối dây cáp bo mạch đầu đọc SmartCard lên bo mạch USH. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. 5. khung đế gắn cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính.
Lắp đặt bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn 1. Lắp bo mạch đầu đọc dấu vân tay vào trong khe trên máy tính. 2. Đấu nối dây cáp đầu đọc dấu vân tay vào bo mạch đầu đọc dấu vân tay. 3. Đặt tấm nẹp kim loại lên bo mạch đầu đọc dấu vân tay và vặn con vít để gắn chặt bo mạch đầu đọc dấu vân tay. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. 5. cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe khung đế gắn card WLAN card WWAN pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong hệ thống. Tháo bo mạch LED 1.
Lắp đặt bo mạch đèn LED 1. Lắp bo mạch đèn LED vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn vít để giữ chặt bo mạch đèn LED vào máy tính. 3. Đấu nối dây cáp bo mạch đèn LED vào đầu nối trên bo mạch đèn LED. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. 5. khung đế gắn cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo cụm tản nhiệt 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. 3.
Lắp đặt cụm tản nhiệt 1. Đặt cụm tản nhiệt lên trên bo mạch hệ thống và căn chỉnh nó với các chân bắt vít. 2. Vặn chặt các vít để gắn cụm tản nhiệt vào bo mạch hệ thống. 3. Đấu nối dây cáp quạt vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. 5. khung đế gắn WWAN WLAN cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo loa 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d.
Lắp đặt loa 1. Đặt các loa vào trong các khe trên máy tính. 2. Luồn dây cáp loa xuyên qua các nẹp giữ trên rãnh đi dây. 3. Đấu nối dây cáp loa vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. 5. khung đế gắn WLAN WWAN cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch hệ thống 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. g. h. i. j. 3.
Lắp đặt bo mạch hệ thống 1. Căn chỉnh bo mạch hệ thống với các lỗ bắt vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch hệ thống vào máy tính. 3. Đấu nối dây loa vào đầu nối của nó trên hệ thống và luồn dây cáp xuyên qua các rãnh đi dây của nó. 4. Đấu nối các dây cáp loa, đầu nối nguồn và dây cáp pin dạng đồng xu vào các đầu nối trên bo mạch hệ thống: 5. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. g. h. i. j. 6. cổng đầu nối nguồn WLAN cụm tản nhiệt WWAN khung đế gắn cụm ổ đĩa cứng hoặc M.
k. bo mạch hệ thống GHI CHÚ: Pin dạng đồng xu nằm đằng sau bo mạch hệ thống. 3. Để tháo pin dạng đồng xu: a. Ngắt đấu nối dây cáp pin dạng đồng xu ra khỏi đầu nối trên bo mạch hệ thống [1]. b. Nhấc pin dạng đồng xu lên để gỡ nó khỏi lớp keo dính và tháo nó khỏi bo mạch hệ thống [2]. Lắp đặt pin dạng đồng xu 1. Đặt pin dạng đồng xu vào trong ổ pin trên bo mạch hệ thống. 2. Đấu nối dây cáp pin dạng đồng xu vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 3. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. g. h. i. j. k. 4.
3 Các tùy chọn System Setup (Thiết lập hệ thống) GHI CHÚ: Tùy thuộc vào máy tính và các thiết bị được lắp đặt, các mục được liệt kê trong phần này có thể có hoặc không xuất hiện. Boot Sequence Trình tự khởi động cho phép bạn bỏ qua Thiết lập Hệ thống - xác định trình tự khởi động thiết bị và khởi động trực tiếp đến một thiết bị cụ thể (ví dụ: ổ đĩa quang hay ổ cứng).
Phím Điều hướng Thanh khoảng cách Mở rộng hoặc thu gọn một danh sách thả xuống, nếu có. Tab Chuyển đến khu vực tiêu điểm tiếp theo. GHI CHÚ: Chỉ dành cho trình duyệt đồ họa tiêu chuẩn. Esc Di chuyển về trang trước đó cho đến khi bạn thấy màn hình chính. Nhấn Esc trong màn hình chính hiển thị thông báo nhắc bạn lưu các thay đổi chưa được lưu và khởi động lại hệ thống. F1 Hiển thị các tập tin trợ giúp Thiết lập hệ thống.
Tùy chọn Mô tả Memory Channels Mode (Chế độ kênh bộ nhớ), Memory Technology (Công nghệ bộ nhớ), DIMM A Size (Kích cỡ DIMM A), DIMM B Size (Kích cỡ DIMM B).
Tùy chọn Serial Port SATA Operation Drives Mô tả • Disabled (Tắt) • AT: Tùy chọn này được bật theo mặc định. • PS2 • ECP Cho phép bạn cấu hình cổng serial tích hợp. Các tùy chọn gồm: • Disabled (Tắt) • COM1: Tùy chọn này được bật theo mặc định. • COM2 • COM3 • COM4 Cho phép bạn cấu hình bộ điều khiển ổ đĩa cứng SATA gắn trong. Các tùy chọn gồm: • Disabled (Tắt) • AHCI • RAID On: Tùy chọn này được bật theo mặc định. Cho phép bạn cấu hình các ổ đĩa cứng SATA trên bo mạch.
Tùy chọn Mô tả USB PowerShare Trường này định cấu hình hành vi của tính năng USB PowerShare. Tùy chọn này cho phép bạn sạc các thiết bị bên ngoài bằng cách dùng nguồn pin hệ thống đã tích trữ thông qua cổng USB PowerShare. Âm thanh Trường này sẽ bật hoặc tắt bộ điều khiển âm thanh tích hợp. Theo mặc định, tùy chọn Enable Audio (Bật âm thanh) sẽ được chọn.
Các tùy chọn màn hình Security (Bảo mật) Tùy chọn Mô tả Admin Password Cho phép bạn cài, thay đổi hoặc xóa mật khẩu (quản trị) người quản trị. GHI CHÚ: Bạn phải cài mật khẩu quản trị trước khi cài mật khẩu hệ thống hoặc ổ đĩa cứng. Xóa mật khẩu quản trị sẽ tự động xóa mật khẩu hệ thống và mật khẩu ổ đĩa cứng. GHI CHÚ: Thay đổi mật khẩu thành công sẽ có hiệu lực ngay lập tức. Cài đặt mặc định: Không cài System Password Cho phép bạn cài, thay đổi hoặc xóa mật khẩu hệ thống.
Tùy chọn Mô tả TPM 1.2 Security Cho phép bạn kích hoạt Trusted Platform Module (TPM) trong quá trình khởi động POST. Các tùy chọn gồm: Computrace • TPM Bật (bật theo mặc định) • Clear • PPI Bypass for Enabled Commands • PPI Bypass for Disabled Commands • Disabled (Tắt) • Enabled (Bật) Cho phép bạn bật hoặc tắt phần mềm Computrace tùy chọn.
Tùy chọn Mô tả Cài đặt mặc định: Enabled (Bật). Expert Key Management Cho phép bạn thao tác với cơ sở dữ liệu quan trọng về bảo mật chỉ khi nào hệ thống ở Chế độ tùy chỉnh. Tùy chọn Enable Custom Mode (Bật chế độ tùy chỉnh) được tắt theo mặc định. Các tùy chọn gồm: • PK • KEK • db • dbx Nếu bạn bật Custom Mode (Chế độ tùy chỉnh), các tùy chọn liên quan cho PK, KEK, db và dbx sẽ xuất hiện.
Các tùy chọn màn hình Performance (Hiệu suất) Tùy chọn Mô tả Multi Core Support Trường này quy định xem bộ xử lý sẽ có một hoặc tất cả các lõi được kích hoạt hay không. Hiệu suất hoạt động của một số ứng dụng sẽ được cải thiện với các lõi bổ sung. Tùy chọn này được bật theo mặc định. Cho phép bạn bật hoặc tắt hỗ trợ đa lõi của bộ xử lý. Bộ xử lý được lắp đặt hỗ trợ bốn lõi. Nếu bạn bật Hỗ trợ đa lõi, bốn lõi sẽ được kích hoạt. Nếu bạn tắt Hỗ trợ đa lõi, một lõi sẽ được kích hoạt.
Tùy chọn Mô tả • Disabled (Tắt) • Every Day (Mỗi ngày) • Weekdays (Ngày trong tuần) • Select Days (Chọn ngày) Cài đặt mặc định: Disabled (Tắt) USB Wake Support Cho phép bạn kích hoạt các thiết bị USB để đánh thức hệ thống từ chế độ chờ. GHI CHÚ: Tính năng này chỉ hoạt động khi đấu nối bộ chuyển đổi nguồn AC. Nếu bộ chuyển đổi nguồn AC bị tháo ra trong chế độ chờ, thiết lập hệ thống sẽ ngắt nguồn từ tất cả các cổng USB để tiết kiệm pin.
Tùy chọn Mô tả • Hỗ trợ Đế gắn khi dùng Pin Cài đặt mặc định: Disabled (Tắt) Advanced Battery Tùy chọn này cho phép bạn tối đa hóa tuổi thọ pin. Bằng cách bật tùy chọn này, hệ Charge thống sẽ sử dụng giải thuật sạc pin tiêu chuẩn và các kỹ thuật khác, trong suốt thời Configuration gian không làm việc nhằm cải thiện tuổi thọ pin. Disabled (Tắt) Cài đặt mặc định: Disabled (Tắt) Primary Battery Charge Configuration Cho phép bạn chọn chế độ sạc cho pin.
Tùy chọn Numlock Enable Mô tả • PS2 Mouse (Chuột cổng PS2) • Touchpad/PS-2 Mouse (Bàn di chuột/Chuột PS-2): Tùy chọn này được bật theo mặc định. Cho phép bạn bật tùy chọn phím NumLock khi khởi động máy tính. Enable Network (Bật mạng). Tùy chọn này được bật theo mặc định. Fn Key Emulation Cho phép bạn cài tùy chọn trong đó sử dụng phím Scroll Lock để giả lập tính năng phím Fn.
Tùy chọn Mô tả Enable Intel Virtualization Technology (Bật Công nghệ ảo hóa Intel) (mặc định). VT for Direct I/O Bật hoặc tắt Trình theo dõi Máy ảo (VMM) để sử dụng những tính năng phần cứng bổ sung được cung cấp bởi công nghệ Intel® Virtualization cho I/O trực tiếp. Enable VT for Direct I/O (Bật VT cho I/O trực tiếp) - được bật theo mặc định.
Tùy chọn Mô tả Data Wipe Trường này cho phép người dùng xóa dữ liệu một cách an toàn từ tất cả các thiết bị lưu trữ gắn trong. Sau đây là danh sách các thiết bị chịu ảnh hưởng: BIOS Recovery • Internal HDD (Ổ HDD gắn trong) • Internal SDD (Ổ SDD gắn trong) • Internal mSATA (Ổ mSATA gắn trong) • Internal eMMC Trường này cho phép bạn phục hồi một số tình trạng BIOS bị hỏng từ một tập tin phục hồi trên ổ đĩa cứng sơ cấp của người dùng hoặc từ thẻ USB gắn ngoài.
Bạn cũng có thể phân tích những trình điều khiển nào cần bản cập nhật. Để làm điều này cho sản phẩm của mình, hãy nhấp Analyze System for Updates (Phân Tích Hệ Thống Cho Các Cập Nhật) và làm theo hướng dẫn trên màn hình. 10. Chọn phương pháp tải về bạn ưa thích trong cửa sổ Hãy chọn phương pháp tải về của bạn bên dưới, nhấp vào Tải Tập Tin. Cửa sổ Tải Tập Tin mở ra. 11. Nhấp Lưu để lưu tập tin vào máy tính của bạn. 12. Nhấp Chạy để cài đặt các cài đặt BIOS cập nhật trên máy tính của bạn.
• Mật khẩu có thể chứa các số từ 0 đến 9. • Chỉ các chữ thường mới hợp lệ, không cho phép sử dụng chữ hoa. • Chỉ có những ký tự đặc biệt sau đây được phép: khoảng cách, (”), (+), (,), (-), (.), (/), (;), ([), (\), (]), (`). Nhập lại mật khẩu hệ thống khi được nhắc nhở. 4. Gõ mật khẩu hệ thống mà bạn đã nhập trước đó và nhấp OK. 5. Chọn Setup Password (Mật khẩu Cài đặt), nhập vào mật khẩu hệ thống của bạn và bấm Enter hoặc Tab. Một thông báo sẽ nhắc bạn nhập lại mật khẩu cài đặt. 6.
4 Thông số kỹ thuật GHI CHÚ: Các đề xuất sản phẩm có thể thay đổi theo từng khu vực. Để biết thêm thông tin về cấu hình máy tính của bạn trong: • Windows 10, hãy nhấp hoặc nhấn Start • Windows 8.1 và Windows 8, hãy nhấp hoặc nhấn Start → PC Info.
Thông số kỹ thuật bộ nhớ Tính năng Thông số kỹ thuật Đầu nối bộ nhớ Hai khe cắm SODIMM Dung lượng bộ nhớ 4 GB và 8 GB Loại bộ nhớ SDRAM DDR4 Tốc độ 2133 MHz Bộ nhớ tối thiểu 4 GB Bộ nhớ tối đa 8 GB Thông số kỹ thuật lưu trữ Tính năng Thông số kỹ thuật HDD Tối đa 1 TB SSD 2,5 inch Tối đa 480 GB SSD M.
Thông số kỹ thuật video Tính năng Thông số kỹ thuật Loại Được tích hợp trên bo mạch hệ thống, phần cứng được tăng tốc Bộ điều khiển UMA Intel HD Graphics 530 (lõi tứ) Bus dữ liệu Video tích hợp Hỗ trợ màn hình ngoài • Đầu nối HDMI 19 chân • Đầu nối VGA 15 chân Thông số kỹ thuật camera Tính năng Thông số kỹ thuật Độ phân giải Panel HD 1366 1377 x 768 pixel Độ phân giải Panel FHD 1920 x 1080 pixel Độ phân giải Video Panel HD (tối đa) 1366 x 768 pixel Độ phân giải Video Panel FHD (tối đa)
Thông số kỹ thuật cổng và đầu nối Tính năng Thông số kỹ thuật Âm thanh Bộ tai nghe/micrô stereo chung Video • Một đầu nối HDMI 19 chân • Đầu nối VGA 15 chân Bộ điều hợp mạng Một đầu nối RJ-45 USB Ba cổng USB3.0, Một cổng USB 3.0 có tính năng PowerShare Đầu đọc thẻ nhớ Lên tới SD4.
Tính năng Thông số kỹ thuật Độ sáng tối đa 300 nit Tốc độ làm mới 60 Hz Góc nhìn tối đa (ngang) 80/80 Góc nhìn tối đa (dọc) 80/80 Độ lớn điểm ảnh 0,161 mm (0,006 inch) FHD cảm ứng chống chói: Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 Độ sáng tối đa 270 nit Tốc độ làm mới 60 Hz Góc nhìn tối đa (ngang) 80/80 Góc nhìn tối đa (dọc) 80/80 Độ lớn điểm ảnh 0,161 mm (0,006 inch) HD chống chói: Độ phân giải tối đa 1366 x 768 Độ sáng tối đa 200 nit Tốc độ làm mới 60 Hz Góc nhìn tối đa (ngang) 40/
Thông số kỹ thuật bàn di chuột Tính năng Thông số kỹ thuật Vùng hoạt động: Trục X 99,50 mm Trục Y 53,00 mm Thông số kỹ thuật pin Tính năng Thông số kỹ thuật Loại 62 Whr (4 Cell) Sâu 233,00 mm (9,17 inch) Chiều cao 7,05 mm (0,27 inch) Rộng 94,80 mm (3,73 inch) Trọng lượng 340 g (0,75 pound) Điện áp 7,4 V DC Tuổi thọ tối đa 300 chu kỳ sạc/xả Dải nhiệt độ Hoạt động • Sạc pin: 0°C đến 50°C • Xả pin: 0°C đến 70°C • Vận hành: 0°C đến 35°C (32°F đến 95°F) Không hoạt động –40°C đến 65
Tính năng Thông số kỹ thuật Dòng đầu vào (tối đa) 1,5 A Tần số đầu vào 50 Hz đến 60 Hz Dòng đầu ra 3,34 A Điện áp đầu ra định mức 19,5 +/– 1,0 V DC Phạm vi nhiệt độ (Vận hành) 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Phạm vi nhiệt độ -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F) (Không vận hành) Thông số kỹ thuật vật lý Tính năng Thông số kỹ thuật Chiều cao mặt 23,3 mm (0,9 inch) trước (không cảm ứng) Chiều cao mặt trước (cảm ứng) 24,53 mm (0,97 inch) Chiều cao mặt sau (không cảm ứng) 23,95 mm (0,94 inch) Chiều
Độ ẩm tương đối (tối đa) Thông số kỹ thuật Bảo quản 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) Độ cao (tối đa) Thông số kỹ thuật Hoạt động 0 m đến 3.048 m (0 ft đến 10.000 foot) Không hoạt động 0 m đến 10.688 m (0 ft đến 35.000 foot) Mức độ chất gây ô nhiễm không khí G1 được định nghĩa bởi ISA-71.
5 Chẩn đoán Nếu bạn gặp một vấn đề với máy tính của bạn, chạy chẩn đoán ePSA trước khi liên hệ Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. Mục đích của việc chạy chẩn đoán là để kiểm tra phần cứng máy tính của bạn mà không cần thiết bị bổ sung hoặc gặp rủi ro mất dữ liệu. Nếu tự bạn không thể sửa chữa các vấn đề đó, nhân viên hỗ trợ và kỹ thuật có thể sử dụng các kết quả chẩn đoán để giúp bạn giải quyết vấn đề.
1. Tắt máy tính. 2. Bấm và giữ phím fn trong khi bấm nút nguồn, và sau đó nhả cả hai nút. Cửa sổ Enhanced Pre-boot System Assessment (Đánh giá hệ thống trước khi khởi động nâng cao) sẽ được hiển thị, liệt kê tất cả các thiết bị phát hiện được trong máy tính. Chẩn đoán sẽ bắt đầu chạy các bài kiểm tra trên tất cả các thiết bị phát hiện được. 3. Trên màn hình menu khởi động, hãy chọn tùy chọn Diagnostics (Chẩn đoán).
Bảng 3.
Đèn tắt Pin ở chế độ sạc đầy với bộ chuyển đổi nguồn AC hiện tại. Đèn trắng bật Pin ở chế độ sạc với bộ chuyển đổi nguồn AC hiện tại.
6 Liên hệ Dell GHI CHÚ: Nếu bạn không có kết nối internet đang hoạt động, bạn có thể tìm thấy thông tin liên hệ trên hóa đơn mua hàng, phiếu gói hàng, hóa đơn, hoặc danh mục sản phẩm của Dell. Dell cung cấp một số tùy chọn dịch vụ và hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại. Dịch vụ có sẵn khác nhau tùy theo quốc gia và sản phẩm, và một số dịch vụ có thể không có sẵn trong khu vực của bạn. Để liên hệ với Dell để bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật, hoặc các vấn đề dịch vụ khách hàng: 1. Truy cập vào Dell.com/support. 2.