Dell Latitude E5270 Sổ tay hướng dẫn chủ sở hữu Dòng máy điều chỉnh: P23T Dòng máy điều chỉnh: P23T001
Ghi chú, thận trọng và cảnh báo GHI CHÚ: GHI CHÚ cho biết thông tin quan trọng giúp cho việc sử dụng máy tính tốt hơn. THẬN TRỌNG: THẬN TRỌNG chỉ báo khả năng xảy ra hư hỏng phần cứng hoặc mất dữ liệu và cho bạn biết cách tránh được sự cố. CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho biết có thể có thiệt hại về tài sản, gây thương tích hoặc tử vong ở người. Copyright © 2015 Dell Inc. Mọi quyền đã được bảo lưu. Sản phẩm này được bảo vệ bởi các luật về bản quyền và sở hữu trí tuệ của Hoa Kỳ và quốc tế.
Nội dung 1 Thao tác trên máy tính..................................................................................6 Hướng dẫn an toàn..................................................................................................................6 Trước khi thao tác bên trong máy tính........................................................................................7 Tắt máy tính...........................................................................................................................
Tháo bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn............................................................................ 23 Lắp đặt bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn.........................................................................24 Tháo bo mạch LED................................................................................................................ 24 Lắp đặt bo mạch đèn LED......................................................................................................
Thông số kỹ thuật video..........................................................................................................48 Thông số kỹ thuật camera...................................................................................................... 48 Thông số kỹ thuật giao tiếp..................................................................................................... 48 Thông số kỹ thuật cổng và đầu nối.....................................................................................
1 Thao tác trên máy tính Hướng dẫn an toàn Sử dụng các hướng dẫn an toàn sau đây để giúp bảo vệ máy tính khỏi bị hư hại cũng như đảm bảo an toàn cá nhân của bạn. Trừ khi có lưu ý khác, mỗi quy trình trong tài liệu này giả định rằng đã có sẵn các điều kiện sau đây: • Bạn đã đọc thông tin an toàn đi kèm với máy tính của mình. • Một thành phần có thể được thay thế hoặc--nếu mua riêng--được lắp đặt bằng cách thực hiện quy trình tháo ra theo thứ tự ngược lại.
Trước khi thao tác bên trong máy tính Để tránh làm hỏng máy tính, hãy thực hiện các bước sau trước khi bắt đầu thao tác bên trong máy tính. 1. Đảm bảo bạn tuân thủ Hướng dẫn an toàn. 2. Đảm bảo rằng bề mặt thao tác của bạn bằng phẳng và sạch sẽ để ngăn vỏ máy tính bị trầy xước. 3. Tắt máy tính, xem mục Tắt máy tính. THẬN TRỌNG: Để ngắt đấu nối cáp mạng, đầu tiên hãy tháo cáp khỏi máy tính của bạn và sau đó tháo cáp khỏi thiết bị mạng. 4. Ngắt đấu nối tất cả các dây cáp mạng ra khỏi máy tính. 5.
Sau khi thao tác bên trong máy tính Sau khi hoàn tất bất cứ quy trình lắp lại nào, đảm bảo bạn đã kết nối mọi thiết bị bên ngoài, các card và dây cáp trước khi bật máy tính của mình. THẬN TRỌNG: Để tránh làm hư hỏng máy tính, chỉ sử dụng pin được thiết kế cho máy tính đặc biệt này của Dell. Không sử dụng pin được thiết kế cho các máy tính Dell khác. 1.
2 Tháo và lắp các thành phần Phần này cung cấp thông tin chi tiết cách tháo và lắp đặt các thành phần từ máy tính của bạn. Công cụ được khuyên dùng Các quy trình trong tài liệu này yêu cầu các dụng cụ sau: • • • • Tuốc-nơ-vít lưỡi dẹt loại nhỏ Tuốc-nơ-vít Phillips #0 Tuốc-nơ-vít Phillips #1 Que nhựa mũi nhọn loại nhỏ Lắp thẻ SIM (Mô-đun Nhận dạng Thuê bao) 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2.
1. Đưa một chiếc kẹp giấy hoặc dụng cụ gỡ thẻ SIM vào lỗ ghim trên khay thẻ SIM. 2. Tháo thẻ SIM ra khỏi khay thẻ SIM. 3. Đẩy khay thẻ SIM vào trong khe cắm cho đến khi khớp vào vị trí. Tháo nắp đế 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Để tháo nắp đế: a. Nới lỏng các vít đang gắn nắp đế vào máy tính [1]. b. Nhấc nắp đế lên từ các mép vào tháo nó ra khỏi máy tính [2, 3]. GHI CHÚ: Bạn có thể cần đến que nhựa mũi nhọn để nhấc nắp đế ra khỏi các mép. Lắp đặt nắp đế 1.
4. Rút dây cáp khỏi rãnh đi dây [1] và tháo dây cáp ra khỏi pin [2]. GHI CHÚ: Bước này chỉ áp dụng cho loại pin 4 cell. Lắp đặt pin GHI CHÚ: Nếu máy tính của bạn hỗ trợ pin 6 cell, máy sẽ không hỗ trợ ổ đĩa cứng. 1. Đấu nối dây cáp pin vào đầu nối trên pin. 2. Luồn dây cáp pin xuyên qua rãnh đi dây trên pin. GHI CHÚ: Bước này chỉ áp dụng cho loại pin 4 cell. 3. Lắp pin vào trong khe trên máy tính. 4. Vặn các vít để giữ chặt pin vào máy tính.
Tháo ổ đĩa cứng ra khỏi tấm đậy ổ đĩa cứng 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin c. cụm ổ đĩa cứng 3. Kéo dây cáp ổ đĩa cứng để tháo nó ra khỏi đầu nối. 4. Tháo các con vít đang cố định tấm đậy ổ đĩa cứng vào ổ đĩa cứng [1] và nhấc ổ đĩa cứng ra khỏi tấm đậy ổ đĩa cứng [2].
Lắp đặt ổ đĩa cứng vào trong tấm đậy ổ đĩa cứng 1. Căn chỉnh các lỗ bắt vít trên ổ đĩa cứng với các vít trên tấm đậy ổ đĩa cứng. 2. Lắp ổ đĩa cứng vào trong tấm đậy ổ đĩa cứng. 3. Vặn các vít để gắn chặt ổ đĩa cứng vào tấm đậy ổ đĩa cứng. 4. Lắp đặt: a. cụm ổ đĩa cứng b. pin c. nắp đế 5. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong hệ thống. Lắp đặt cụm ổ đĩa cứng 1. Luồn cụm ổ đĩa cứng vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt cụm ổ đĩa cứng vào máy tính. 3.
a. Tháo con vít đang giữ chặt ổ đĩa SSD vào máy tính [1]. b. Trượt và nhấc ổ đĩa SSD ra khỏi máy tính [2]. Lắp đặt ổ đĩa SSD M.2 tùy chọn 1. Lắp ổ đĩa SSD vào trong đầu nối trên máy tính. 2. Vặn con vít để giữ chặt ổ đĩa SSD vào máy tính. 3. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 4. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo ổ đĩa SSD PCIe tùy chọn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin 3. Để tháo ổ đĩa SSD PCIe: a.
Lắp đặt ổ đĩa SSD PCIe tùy chọn 1. Đưa nẹp ổ đĩa SSD vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn vít để giữ chặt nẹp ổ đĩa SSD vào máy tính. 3. Loại bỏ lớp keo dính và cố định tấm tản nhiệt vào khe trong máy tính. 4. Lắp ổ đĩa SSD vào trong đầu nối trên máy tính. 5. Đặt tấm nẹp SSD lên trên ổ đĩa SSD và vặn các vít để giữ chặt nó vào máy tính. 6. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 7. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo mô-đun bộ nhớ 1.
b. pin 3. Để tháo card WLAN: a. b. c. d. e. Tháo con vít đang gắn tấm nẹp kim loại vào card WLAN [1]. Tháo tấm nẹp kim loại [2]. Ngắt đấu nối dây cáp WLAN ra khỏi các đầu nối trên card WLAN [3]. Rút các dây cáp WLAN ra khỏi rãnh đi dây. Tháo card WLAN ra khỏi máy tính [4]. Lắp đặt card WLAN 1. Lắp card WLAN vào trong khe trên máy tính. 2. Luồn các dây cáp mạng WLAN xuyên qua rãnh đi dây. 3. Đấu nối các dây cáp WLAN vào các đầu nối trên card WLAN. 4.
Lắp đặt card WWAN 1. Lắp card WWAN vào trong khe trên máy tính. 2. Luồn các dây cáp mạng WWAN xuyên qua rãnh đi dây. 3. Đấu nối các dây cáp WWAN vào các đầu nối trên card WWAN. 4. Vặn con vít để giữ chặt card WWAN vào máy tính 5. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 6. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo cổng đầu nối nguồn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. nắp đế b. pin c. khung đế gắn 3. Để tháo cổng đầu nối nguồn: a. b. c.
Lắp đặt cổng đầu nối nguồn 1. Lắp cổng đầu nối nguồn vào trong khe trên máy tính. 2. Đặt tấm nẹp kim loại lên cổng đầu nối nguồn. 3. Vặn con vít để giữ chặt cổng đầu nối nguồn vào máy tính. 4. Luồn dây cáp cổng đầu nối nguồn xuyên qua các rãnh đi dây. 5. Đấu nối dây cáp cổng đầu nối nguồn vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 6. Lắp đặt: a. khung đế gắn b. pin c. nắp đế 7. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bàn phím 1.
4. Để tháo bàn phím: a. Dùng que nhựa mũi nhọn hãy nhấc khung nẹp bàn phím từ các mép để gỡ nó ra khỏi bàn phím [1, 2, 3]. b. Tháo các vít đang giữ chặt bàn phím vào máy tính [4]. c. Nhấc bàn phím ra khỏi máy tính [5]. Lắp đặt bàn phím 1. Căn chỉnh bàn phím với các lỗ bắt vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bàn phím vào máy tính. 3. Căn chỉnh khung nẹp bàn phím với các mấu trên máy tính và nhấn vào nó cho đến khi khớp vào vị trí 4.
Tháo cụm màn hình 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. 3. nắp đế pin WLAN WWAN Để tháo các tấm nẹp khớp xoay màn hình: a. Tháo con vít đang giữ chặt tấm nẹp khớp xoay màn hình vào máy tính [1]. b. Tháo tấm nẹp khớp xoay màn hình ra khỏi máy tính [2]. c. Tháo các vít đang giữ chặt cụm màn hình vào máy tính [3]. 4. Để ngắt đấu nối cáp màn hình và tháo cụm màn hình: a. b. c. d. e.
Lắp đặt cụm màn hình 1. Đặt cụm màn hình vào để căn chỉnh với các lỗ bắt vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt cụm màn hình vào máy tính. 3. Luồn dây cáp màn hình xuyên qua rãnh đi dây và luồn các dây cáp ăng-ten bằng cách đẩy nó xuyên qua lỗ. 4. Đấu nối các dây cáp ăng-ten và cáp màn hình vào các đầu nối. 5. Đặt tấm nẹp cáp màn hình lên trên đầu nối và vặn con vít để giữ chặt cáp màn hình vào máy tính. 6. Đặt tấm nẹp khớp xoay màn hình vào và vặt con vít để giữ chặt nó vào máy tính. 7.
b. Ngắt đấu nối dây cáp eDP [3]. c. Tháo các vít đang gắn khung đế gắn vào máy tính [4]. d. Nhấc khung đế gắn ra khỏi máy tính [5]. Lắp đặt khung đế gắn 1. Đặt khung đế gắn lên máy tính và vặn chặt các vít. 2. Kết nối cáp eDP. 3. Đặt tấm nẹp kim loại vào và vặn chặt vít lại. 4. Đấu nối dây cáp bàn phím. 5. Đặt tấm nẹp SSD và vặn con vít để giữ chặt nó lại. GHI CHÚ: Bước 5 chỉ cần thiết nếu tháo card SSD PCIe ra. 6. Vặn các vít để giữ chặt khung gắn đế vào máy tính. 7. Lắp đặt: a. b. c. d. e.
Lắp đặt bo mạch đầu đọc SmartCard tùy chọn 1. Lắp bo mạch đầu đọc SmartCard vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch đầu đọc SmartCard vào máy tính. 3. Đấu nối dây cáp bo mạch đầu đọc SmartCard lên bo mạch USH. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. 5. khung đế gắn cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính.
Lắp đặt bo mạch đầu đọc dấu vân tay tùy chọn 1. Lắp bo mạch đầu đọc dấu vân tay vào trong khe trên máy tính. 2. Đấu nối dây cáp đầu đọc dấu vân tay vào bo mạch đầu đọc dấu vân tay. 3. Đặt tấm nẹp kim loại lên bo mạch đầu đọc dấu vân tay và vặn con vít để gắn chặt bo mạch đầu đọc dấu vân tay. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. 5. cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe khung đế gắn card WLAN card WWAN pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong hệ thống. Tháo bo mạch LED 1.
Lắp đặt bo mạch đèn LED 1. Lắp bo mạch đèn LED vào trong khe trên máy tính. 2. Vặn vít để giữ chặt bo mạch đèn LED vào máy tính. 3. Đấu nối dây cáp bo mạch đèn LED vào đầu nối trên bo mạch đèn LED. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. 5. khung đế gắn cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo cụm tản nhiệt 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. 3.
Lắp đặt cụm tản nhiệt 1. Đặt cụm tản nhiệt lên trên bo mạch hệ thống và căn chỉnh nó với các chân bắt vít. 2. Vặn chặt các vít để gắn cụm tản nhiệt vào bo mạch hệ thống. 3. Đấu nối dây cáp quạt vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 4. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. 5. khung đế gắn WWAN WLAN cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo pin dạng đồng xu 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2.
Lắp đặt pin dạng đồng xu 1. Đặt pin dạng đồng xu vào trong ổ pin trên bo mạch hệ thống. 2. Đấu nối dây cáp pin dạng đồng xu vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 3. Lắp đặt: a. pin b. nắp đế 4. Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo loa 1. Làm theo quy trình trong Trước khi thao tác bên trong máy tính. 2. Tháo: a. b. c. d. e. f. 3. nắp đế pin cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe WWAN WLAN khung đế gắn Để tháo loa: a. b. c. d. e. Ngắt đấu nối dây cáp loa [1].
Lắp đặt loa 1. Đặt các loa vào trong các khe trên máy tính. 2. Đặt bo mạch đèn LED vào. 3. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch đèn LED vào máy tính. 4. Luồn dây cáp loa xuyên qua các nẹp giữ trên rãnh đi dây. 5. Đấu nối dây cáp loa vào đầu nối trên bo mạch hệ thống. 6. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. 7. khung đế gắn WLAN WWAN cụm ổ đĩa cứng hoặc M.2 SSD hoặc ổ SSD PCIe pin nắp đế Làm theo quy trình trong Sau khi thao tác bên trong máy tính. Tháo bo mạch hệ thống 1.
c. Tháo các vít đang giữ chặt bo mạch hệ thống vào máy tính [4]. d. Nhấc bo mạch hệ thống ra khỏi máy tính [5]. Lắp đặt bo mạch hệ thống 1. Căn chỉnh bo mạch hệ thống với các lỗ bắt vít trên máy tính. 2. Vặn các vít để giữ chặt bo mạch hệ thống vào máy tính. 3. Đấu nối dây loa vào đầu nối của nó trên hệ thống và luồn dây cáp xuyên qua các rãnh đi dây của nó. 4. Đấu nối các dây cáp loa, đầu nối nguồn và dây cáp pin dạng đồng xu vào các đầu nối trên bo mạch hệ thống: 5. Lắp đặt: a. b. c. d. e. f. g.
3 Các tùy chọn System Setup (Thiết lập hệ thống) GHI CHÚ: Tùy thuộc vào máy tính và các thiết bị được lắp đặt, các mục được liệt kê trong phần này có thể có hoặc không xuất hiện. Boot Sequence Trình tự khởi động cho phép bạn bỏ qua Thiết lập Hệ thống - xác định trình tự khởi động thiết bị và khởi động trực tiếp đến một thiết bị cụ thể (ví dụ: ổ đĩa quang hay ổ cứng).
Phím Điều hướng Thanh khoảng cách Mở rộng hoặc thu gọn một danh sách thả xuống, nếu có. Tab Chuyển đến khu vực tiêu điểm tiếp theo. GHI CHÚ: Chỉ dành cho trình duyệt đồ họa tiêu chuẩn. Esc Di chuyển về trang trước đó cho đến khi bạn thấy màn hình chính. Nhấn Esc trong màn hình chính hiển thị thông báo nhắc bạn lưu các thay đổi chưa được lưu và khởi động lại hệ thống. F1 Hiển thị các tập tin trợ giúp Thiết lập hệ thống.
Tùy chọn Mô tả Memory Channels Mode (Chế độ kênh bộ nhớ), Memory Technology (Công nghệ bộ nhớ), DIMM A Size (Kích cỡ DIMM A), DIMM B Size (Kích cỡ DIMM B).
Tùy chọn Serial Port SATA Operation Drives Mô tả • PS2 • ECP Cho phép bạn cấu hình cổng serial tích hợp. Các tùy chọn gồm: • Disabled (Tắt) • COM1: Tùy chọn này được bật theo mặc định. • COM2 • COM3 • COM4 Cho phép bạn cấu hình bộ điều khiển ổ đĩa cứng SATA gắn trong. Các tùy chọn gồm: • Disabled (Tắt) • AHCI • RAID On: Tùy chọn này được bật theo mặc định. Cho phép bạn cấu hình các ổ đĩa cứng SATA trên bo mạch. Tất cả các ổ đĩa đều được bật theo mặc định.
Tùy chọn Mô tả Âm thanh Trường này sẽ bật hoặc tắt bộ điều khiển âm thanh tích hợp. Theo mặc định, tùy chọn Enable Audio (Bật âm thanh) sẽ được chọn. Các tùy chọn gồm: Keyboard Illumination • Enable Microphone (bật micrô theo mặc định) • Enable Internal Speaker (bật loa bên trong theo mặc định) Trường này cho phép bạn chọn chế độ hoạt động của tính năng chiếu sáng bàn phím. Độ sáng bàn phím có thể được cài từ 0% đến 100%.
Các tùy chọn màn hình Security (Bảo mật) Tùy chọn Mô tả Admin Password Cho phép bạn cài, thay đổi hoặc xóa mật khẩu (quản trị) người quản trị. GHI CHÚ: Bạn phải cài mật khẩu quản trị trước khi cài mật khẩu hệ thống hoặc ổ đĩa cứng. Xóa mật khẩu quản trị sẽ tự động xóa mật khẩu hệ thống và mật khẩu ổ đĩa cứng. GHI CHÚ: Thay đổi mật khẩu thành công sẽ có hiệu lực ngay lập tức. Cài đặt mặc định: Không cài System Password Cho phép bạn cài, thay đổi hoặc xóa mật khẩu hệ thống.
Tùy chọn Mô tả Non-Admin Setup Changes Cho phép bạn xác định xem có được phép thay đổi các tùy chọn thiết lập hay không khi đang cài Mật khẩu quản trị viên. Nếu bị tắt, các tùy chọn thiết lập sẽ bị khóa bằng mật khẩu quản trị. TPM 1.2 Security Cho phép bạn kích hoạt Trusted Platform Module (TPM) trong quá trình khởi động POST.
Các tùy chọn màn hình Secure Boot (Khởi động An toàn) Tùy chọn Mô tả Secure Boot Enable Tùy chọn này sẽ bật hoặc tắt tính năng Khởi động an toàn. • Disabled (Tắt) • Enabled (Bật) Cài đặt mặc định: Enabled (Bật). Expert Key Management Cho phép bạn thao tác với cơ sở dữ liệu quan trọng về bảo mật chỉ khi nào hệ thống ở Chế độ tùy chỉnh. Tùy chọn Enable Custom Mode (Bật chế độ tùy chỉnh) được tắt theo mặc định.
Tùy chọn Mô tả Enclave Memory Size Tùy chọn này cài SGX Enclave Reserve Memory Size (Kích thước Bộ nhớ Dự phòng Khoanh vùng SGX). Các tùy chọn gồm: • 32 MB • 64 MB • 128 MB Các tùy chọn màn hình Performance (Hiệu suất) Tùy chọn Mô tả Multi Core Support Trường này quy định xem bộ xử lý sẽ có một hoặc tất cả các lõi được kích hoạt hay không. Hiệu suất hoạt động của một số ứng dụng sẽ được cải thiện với các lõi bổ sung. Tùy chọn này được bật theo mặc định.
Các tùy chọn màn hình Power Management (Quản lý Nguồn điện) Tùy chọn Mô tả AC Behavior Cho phép bạn kích hoạt hoặc vô hiệu hóa tính năng tự động bật máy tính khi đấu nối bộ chuyển đổi nguồn AC. Cài đặt mặc định: Wake on AC (Đánh thức khi có nguồn AC) không được chọn. Auto On Time Cho phép bạn cài giờ mà máy tính phải tự động bật lên.
Tùy chọn Mô tả Block Sleep (S3 state) Cài đặt mặc định: Tùy chọn này được tắt Peak Shift Tùy chọn này cho phép bạn giảm tối thiểu lượng tiêu thụ điện năng AC ở những giờ cao điểm trong ngày. Sau khi bạn bật tùy chọn này, hệ thống sẽ chỉ chạy bằng pin ngay cả khi được cắm nguồn AC. Hỗ trợ Đế gắn khi dùng Pin Tùy chọn này cho phép bạn sử dụng trạm gắn đế khi không có nguồn điện AC, nhưng chỉ khi pin còn trên một mức phần trăm nhất định. Phần trăm này có thể thay đổi cho mỗi pin và mỗi nền tảng.
Tùy chọn Mô tả Keypad (Embedded) Cho phép bạn chọn một trong hai phương pháp để bật bàn phím số được nhúng vào bàn phím gắn trong. • Fn Key Only (Chỉ phím Fn): Tùy chọn này được bật theo mặc định. • By Numlock (Theo phím Numlock) GHI CHÚ: Khi chạy thiết lập, tùy chọn này không có tác dụng. Thiết lập chỉ có tác dụng ở chế độ Phím Fn. Mouse/Touchpad Numlock Enable Cho phép bạn xác định cách hệ thống sử dụng thông tin đầu vào từ chuột và bàn di chuột.
Tùy chọn Mô tả • 5 seconds (5 giây) • 10 seconds (10 giây) Các tùy chọn màn hình Virtualization support (Hỗ trợ ảo hóa) Tùy chọn Mô tả Virtualization Cho phép bạn bật hoặc tắt tính năng Intel Virtualization Technology (Công nghệ ảo hóa Intel). Enable Intel Virtualization Technology (Bật Công nghệ ảo hóa Intel) (mặc định). VT for Direct I/O Bật hoặc tắt Trình theo dõi Máy ảo (VMM) để sử dụng những tính năng phần cứng bổ sung được cung cấp bởi công nghệ Intel® Virtualization cho I/O trực tiếp.
Tùy chọn Mô tả Tất cả các tùy chọn được bật theo mặc định. Các tùy chọn màn hình Maintenance (Bảo trì) Tùy chọn Mô tả Service Tag Hiển thị Thẻ dịch vụ của máy tính của bạn. Asset Tag Cho phép bạn tạo một thẻ tài sản hệ thống nếu chưa cài thẻ tài sản. Tùy chọn này không được cài theo mặc định. BIOS Downgrade Mục này kiểm soát việc flash firmware hệ thống trở về các bản sửa đổi trước đó. Data Wipe Trường này cho phép người dùng xóa dữ liệu một cách an toàn từ tất cả các thiết bị lưu trữ gắn trong.
GHI CHÚ: Để tìm Thẻ Dịch Vụ, nhấp Where is my Service Tag? (Thẻ dịch vụ của tôi đâu?) GHI CHÚ: Nếu bạn không thể tìm thấy Thẻ Dịch Vụ của mình, nhấp Detect My Product (Tìm Sản Phẩm Của Tôi). Làm theo các hướng dẫn trên màn hình. 4. Nếu bạn không thể tìm thấy Thẻ Dịch Vụ của mình, nhấp vào Thể Loại Sản Phẩm trong máy tính. 5. Chọn Loại Sản Phẩm từ danh sách. 6. Chọn mẫu máy tính của bạn và trang Hỗ Trợ Sản Phẩm trong máy tính xuất hiện. 7. Nhấp Lấy ổ đĩa và nhấp Xem Tất Cả Ổ Đĩa.
GHI CHÚ: Nếu đầu nối mật khẩu bị tắt, Mật khẩu Hệ thống hiện có và Mật khẩu Cài đặt bị xóa và bạn không cần phải cung cấp mật khẩu để đăng nhập vào máy tính. Để vào thiết lập hệ thống, nhấn F2 ngay sau khi bật nguồn hoặc khởi động lại. 1. Trong màn hình System BIOS (BIOS Hệ thống) hoặc System Setup (Thiết lập Hệ thống), hãy chọn System Security (Bảo mật Hệ thống) và bấm Enter. Màn hình Bảo mật Hệ thống xuất hiện. 2. Trong màn hình Bảo mật Hệ thống , xác thực Trạng thái Mật khẩu là Mở khóa. 3.
4 Thông số kỹ thuật GHI CHÚ: Các đề xuất sản phẩm có thể thay đổi theo từng khu vực. Để biết thêm thông tin về cấu hình máy tính của bạn trong: • Windows 10, hãy nhấp hoặc nhấn Start • Windows 8.1 và Windows 8, hãy nhấp hoặc nhấn Start → PC Info.
Thông số kỹ thuật bộ nhớ Tính năng Thông số kỹ thuật Đầu nối bộ nhớ Hai khe cắm SODIMM Dung lượng bộ nhớ 4 GB và 8 GB Loại bộ nhớ SDRAM DDR4 Tốc độ 2133 MHz Bộ nhớ tối thiểu 4 GB Bộ nhớ tối đa 8 GB Thông số kỹ thuật lưu trữ Tính năng Thông số kỹ thuật HDD Tối đa 1 TB SSD 2,5 inch Tối đa 480 GB SSD M.
Thông số kỹ thuật video Tính năng Thông số kỹ thuật Loại Được tích hợp trên bo mạch hệ thống, phần cứng được tăng tốc Bộ điều khiển UMA i3, i5, i7 Intel HD Graphics 520 (lõi kép) Bus dữ liệu Video tích hợp Hỗ trợ màn hình ngoài • Đầu nối HDMI 19 chân • Đầu nối VGA 15 chân Thông số kỹ thuật camera Tính năng Thông số kỹ thuật Độ phân giải Panel HD 1366 x 768 pixel Độ phân giải Panel FHD 1920 x 1080 pixel Độ phân giải Video Panel HD (tối đa) 1366 x 768 pixel Độ phân giải Video Panel FHD (t
Thông số kỹ thuật cổng và đầu nối Tính năng Thông số kỹ thuật Âm thanh Bộ tai nghe/micrô stereo chung Video • Một đầu nối HDMI 19 chân • Đầu nối VGA 15 chân Bộ điều hợp mạng Một đầu nối RJ-45 USB Ba cổng USB3.0, Một cổng USB 3.0 có tính năng PowerShare Đầu đọc thẻ nhớ Lên tới SD4.
Tính năng Thông số kỹ thuật FHD không cảm ứng chống chói 1366 x 768 FHD cảm ứng 1920 x 1080 HD 1366 1388 x 768 Độ sáng tối đa: FHD không cảm ứng chống chói 200 nit FHD cảm ứng 270 nit HD Tốc độ làm mới: FHD không cảm ứng chống chói 60 Hz FHD cảm ứng 60 Hz HD Góc nhìn tối đa: Ngang — Không cảm ứng FHD chống chói 40/40 Ngang — FHD cảm ứng 80/80 Dọc — HD Dọc — FHD không 10/30 cảm ứng chống chói Dọc — FHD cảm ứng 80/80 Dọc — HD Độ lớn điểm ảnh — FHD không cảm ứng chống chói 0,202 x 0,202
Thông số kỹ thuật bàn phím Tính năng Số phím Thông số kỹ thuật • Hoa Kỳ: 82 phím • Vương quốc Anh: 83 phím • Nhật Bản: 86 phím Thông số kỹ thuật bàn di chuột Tính năng Thông số kỹ thuật Vùng hoạt động: Trục X 99,50 mm Trục Y 53,00 mm Thông số kỹ thuật pin Tính năng Thông số kỹ thuật Loại 62 Whr (4 Cell) Sâu 233,00 mm (9,17 inch) Chiều cao 7,05 mm (0,27 inch) Rộng 94,80 mm (3,73 inch) Trọng lượng 340 g (0,75 pound) Điện áp 7,4 V DC Tuổi thọ tối đa 300 chu kỳ sạc/xả Dải nhiệt độ H
Tính năng Thông số kỹ thuật Pin dạng đồng xu pin lithium dạng đồng xu 3 V CR2032 Thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi nguồn AC Tính năng Thông số kỹ thuật Loại 65 W Điện áp đầu vào 100 V AC đến 240 V AC Dòng đầu vào (tối đa) 1,5 A Tần số đầu vào 50 Hz đến 60 Hz Dòng đầu ra 3,34 A Điện áp đầu ra định mức 19,5 +/– 1,0 V DC Phạm vi nhiệt độ (Vận hành) 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Phạm vi nhiệt độ -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F) (Không vận hành) Thông số kỹ thuật vật lý Tính năng Thông số kỹ
Độ ẩm tương đối (tối đa) Thông số kỹ thuật Hoạt động 10 % đến 90 % (không ngưng tụ) Bảo quản 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) Độ cao (tối đa) Thông số kỹ thuật Hoạt động 0 m đến 3.048 m (0 ft đến 10.000 foot) Không hoạt động 0 m đến 10.688 m (0 ft đến 35.000 foot) Mức độ chất gây ô nhiễm không khí G1 được định nghĩa bởi ISA-71.
5 Chẩn đoán Nếu bạn gặp một vấn đề với máy tính của bạn, chạy chẩn đoán ePSA trước khi liên hệ Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. Mục đích của việc chạy chẩn đoán là để kiểm tra phần cứng máy tính của bạn mà không cần thiết bị bổ sung hoặc gặp rủi ro mất dữ liệu. Nếu tự bạn không thể sửa chữa các vấn đề đó, nhân viên hỗ trợ và kỹ thuật có thể sử dụng các kết quả chẩn đoán để giúp bạn giải quyết vấn đề.
1. Tắt máy tính. 2. Bấm và giữ phím fn trong khi bấm nút nguồn, và sau đó nhả cả hai nút. Cửa sổ Enhanced Pre-boot System Assessment (Đánh giá hệ thống trước khi khởi động nâng cao) sẽ được hiển thị, liệt kê tất cả các thiết bị phát hiện được trong máy tính. Chẩn đoán sẽ bắt đầu chạy các bài kiểm tra trên tất cả các thiết bị phát hiện được. 3. Trên màn hình menu khởi động, hãy chọn tùy chọn Diagnostics (Chẩn đoán).
Bảng 3.
Đèn tắt Pin ở chế độ sạc đầy với bộ chuyển đổi nguồn AC hiện tại. Đèn trắng bật Pin ở chế độ sạc với bộ chuyển đổi nguồn AC hiện tại.
6 Liên hệ Dell GHI CHÚ: Nếu bạn không có kết nối internet đang hoạt động, bạn có thể tìm thấy thông tin liên hệ trên hóa đơn mua hàng, phiếu gói hàng, hóa đơn, hoặc danh mục sản phẩm của Dell. Dell cung cấp một số tùy chọn dịch vụ và hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại. Dịch vụ có sẵn khác nhau tùy theo quốc gia và sản phẩm, và một số dịch vụ có thể không có sẵn trong khu vực của bạn. Để liên hệ với Dell để bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật, hoặc các vấn đề dịch vụ khách hàng: 1. Truy cập vào Dell.com/support. 2.