Inspiron 11 3000 Series Hình dạng Chế độ Thông số kỹ thuật Copyright © 2015 Dell Inc. Mọi quyền đã được bảo lưu. Sản phẩm này được bảo vệ bởi các luật về bản quyền và sở hữu trí tuệ của Hoa Kỳ và quốc tế. Dell và logo Dell là các thương hiệu của Dell Inc. tại Hoa Kỳ và/hoặc các vùng tài phán khác. Tất cả các nhãn hiệu và tên gọi khác được đề cập ở đây có thể là thương hiệu của các công ty tương ứng.
Hình dạng Thông số kỹ thuật Trước Trước 1 Trái Phải Mặt nền 1 Đèn trạng thái Pin/Nguồn Chỉ báo trạng thái nguồn và trạng thái pin của máy tính. Trắng đều — Bộ chuyển đổi nguồn điện đang được kết nối vào máy tính và pin đang được sạc. Vàng đều — Điện tích pin đang thấp hoặc gần cạn. Hiển thị Tắt — Bộ chuyển đổi nguồn điện đang được kết nối vào máy tính và pin đã được sạc đầy hoặc bộ chuyển đổi nguồn điện không được kết nối vào máy tính.
Hình dạng Thông số kỹ thuật Trái Trước 1 2 3 4 5 6 Trái Phải 1 Mặt nền Cổng bộ chuyển đổi nguồn điện 2 Cổng HDMI Kết nối TV hoặc thiết bị khác có hỗ trợ ngõ vào HDMI. Cung cấp ngõ ra video và âm thanh. 3 Hiển thị GHI CHÚ: Một số thiết bị USB nhất định có thể không sạc khi máy tính đang tắt hoặc ở trạng thái Ngủ. Trong những trường hợp đó, hãy bật máy tính để sạc thiết bị. Kết nối bộ chuyển đổi nguồn điện để cấp nguồn cho máy tính và sạc pin.
Hình dạng Thông số kỹ thuật Phải Trước 1 2 4 3 5 6 Trái Phải 1 Nút nguồn Mặt nền GHI CHÚ: Bạn có thể tùy chỉnh cách hoạt động của nút nguồn trong Tùy chọn Nguồn. Để biết thêm thông tin, hãy xem Tôi và Dell của tôi tại dell.com/support/manuals. 2 Nút điều khiển âm lượng (2) Bấm để tăng hoặc giảm âm lượng. 3 Loa phải Xuất âm thanh từ máy tính của bạn. Cổng USB 2.0 Kết nối các thiết bị ngoại vi như thiết bị lưu trữ, máy in, v.v... Cung cấp tốc độ truyền dữ liệu lên tới 480 Mbps.
Hình dạng Thông số kỹ thuật Mặt nền Trước Trái Phải 1 Mặt nền 1 Vùng nhấp trái Bấm để nhấp chuột trái. 2 Bàn di chuột Di chuyển ngón tay của bạn trên bàn di chuột để di chuyển con trỏ chuột. Nhấn để nhấp chuột trái. Hiển thị 2 3 3 Vùng nhấp phải Bấm để nhấp chuột phải.
Hình dạng Thông số kỹ thuật Hiển thị 1 2 3 4 5 Trước Trái 6 Phải Mặt nền 1 Cung cấp đầu vào âm thanh kỹ thuật số chất lượng cao để ghi âm, các cuộc gọi thoại, v.v... 2 Hiển thị Micrô trái Cảm biến ánh sáng xung quanh Phát hiện ánh sáng xung quanh và tự động điều chỉnh độ sáng màn hình. 3 Camera Cho phép bạn trò chuyện qua video, chụp ảnh và quay phim. 4 Đèn trạng thái camera Bật khi đang sử dụng máy ảnh.
Chế độ Máy tính xách tay Máy tính bảng Máy tính bảng dựng đứng Gập đứng
Thông số kỹ thuật Hình dạng Kích thước và trọng lượng Chiều cao 19 mm (0,74 inch) Chiều rộng 300 mm (11,81 inch) Chiều sâu 201 mm (7,91 inch) Trọng lượng (tối thiểu) 1,40 kg (3,08 lb) GHI CHÚ: Trọng lượng máy tính của bạn sẽ thay đổi tùy theo cấu hình được đặt hàng và khả năng thay đổi sản xuất.
Thông số kỹ thuật Hình dạng Thông tin hệ thống Model máy tính Inspiron 3148 Bộ xử lý Intel Core i3 thế hệ thứ 4 Chipset Được tích hợp trong bộ xử lý Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Bộ nhớ Khe Một khe SODIMM Loại DDR3L Tốc độ 1600 MHz Cấu hình được hỗ trợ 4 GB Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Cổng và đầu nối Bên ngoài: USB • Hai cổng USB 2.0 • Một cổng USB 3.0 Âm thanh/Video • Một cổng HDMI • Một cổng kết hợp tai nghe và micrô (bộ tai nghe) Bên trong: M.2 Một khe cắm M.
Thông số kỹ thuật Hình dạng Giao tiếp Không dây • Wi-Fi 802.11b/g/n • Wi-Fi 802.11ac • Bluetooth 4.
Thông số kỹ thuật Hình dạng Video Bộ điều khiển Bộ nhớ Intel HD Graphics Bộ nhớ hệ thống chia sẻ Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Âm thanh Bộ điều khiển Loa ngoài Ngõ ra loa: Realtek ALC3234 với Waves MaxxAudio Hai Trung bình Đỉnh Micrô Điều khiển âm lượng 2W 2,5 W Micrô dải kỹ thuật số trong cụm camera Các phím tắt điều khiển media và nút điều khiển âm lượng.
Thông số kỹ thuật Hình dạng Lưu trữ Giao diện Ổ đĩa cứng SATA 3 Gbps Một ổ đĩa 2,5 inch Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Khe đọc thẻ nhớ Loại Một khe 2 trong 1 Thẻ nhớ hỗ trợ • Thẻ SD • Thẻ MultiMedia Card (MMC) Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Hiển thị Loại Độ phân giải (tối đa) Kích thước: Chiều cao Chiều rộng Đường chéo Tốc độ làm tươi Góc hoạt động Góc xem Kích thước điểm ảnh Điều khiển Màn hình cảm ứng WLED 11,6 inch HD 1366 x 768 143,81 mm (5,66 inch) 256,12 mm (10,08 inch) 294,64 mm (11,60 inch) 60 Hz 0 độ (đóng nắp) đến 360 độ 160 độ 0,1875 mm Có thể điều chỉnh độ sáng bằng các phím tắt.
Thông số kỹ thuật Hình dạng Bàn phím Loại Bàn phím Chiclet Phím tắt Một số phím trên bàn phím của bạn có hai biểu tượng trên phím. Các phím này có thể được sử dụng để gõ ký tự thay thế hoặc để thực hiện các chức năng phụ. Để gõ ký tự thay thế, hãy nhấn Shift và phím mong muốn. Để thực hiện chức năng phụ, hãy nhấn Fn và phím mong muốn. GHI CHÚ: Bạn có thể định nghĩa hành vi chính của các phím chức năng (F1–F12) bằng cách thay đổi Hành vi Phím tắt trong chương trình cài đặt BIOS. Danh sách các phím tắt.
Bàn phím Phím tắt Tắt âm Tắt/mở mạng không dây Giảm âm lượng Pause/Break Tăng âm lượng Phát/Tạm dừng Mở nút Tìm kiếm Mở nút Chia sẻ Mở nút Thiết bị Mở nút Cài đặt Liệt kê ứng dụng mới dùng Hiển thị thanh menu ứng dụng hoạt động Giảm độ sáng Tăng độ sáng Lối tắt/Menu thứ cấp (Fn + Right Ctrl) Chế độ Ngủ Scroll lock
Thông số kỹ thuật Hình dạng Camera Độ phân giải: Ảnh tĩnh 0,92 megapixel Video 1280 x 720 (HD) ở 30 khung hình/giây (tối đa) Góc nhìn chéo 74 độ Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Bàn di chuột Độ phân giải: Ngang 1207 dpi Dọc 1702 dpi Kích thước: Chiều rộng 102,40 mm (4,03 inch) Chiều cao 77,40 mm (3,04 inch) Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ điều hành máy tính
Thông số kỹ thuật Hình dạng Pin Loại Kích thước: Chiều rộng Chiều sâu Chiều cao 3 cell Trọng lượng (tối đa) Điện áp Thời gian sạc pin khi máy tính đang tắt (xấp xỉ) Thời gian hoạt động 0,25 kg (0,55 lb) 11,4 VDC Trong vòng 4 giờ 77,20 mm (3,04 inch) 254 mm (10 inch) 6,80 mm (0,27 inch) Tuổi thọ (xấp xỉ) Nhiệt độ: Hoạt động Lưu trữ Pin dạng đồng xu Thay đổi tùy theo điều kiện hoạt động và có thể suy giảm đáng kể dưới những điều kiện cần nhiều năng lượng nhất định.
Thông số kỹ thuật Hình dạng Bộ chuyển đổi nguồn điện Loại 65 W Điện áp đầu vào 100 VAC–240 VAC Tần số đầu vào 50 Hz–60 Hz Dòng đầu vào 1,60 A/1,70 A Dòng đầu ra 3,34 A Điện áp đầu ra định mức 19,50 VDC Nhiệt độ: Hoạt động 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Lưu trữ –40°C đến 70°C (–40°F đến 158°F) Kích thước và trọng lượng Thông tin hệ thống Bộ nhớ Cổng và đầu nối Giao tiếp Video Âm thanh Lưu trữ Khe đọc thẻ nhớ Hiển thị Bàn phím Camera Bàn di chuột Pin Bộ chuyển đổi nguồn điện Hệ
Thông số kỹ thuật Hình dạng Hệ điều hành máy tính Mức độ chất gây ô nhiễm không khí G1 theo quy định bởi ISA-S71.04-1985 Hoạt động Lưu trữ Nhiệt độ 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) –40°C đến 65°C (–40°F đến 149°F) Độ ẩm tương đối (tối đa) 10% đến 90% (không ngưng tụ) 0% đến 95% (không ngưng tụ) Độ rung (tối đa) * 0,66 GRMS 1,30 GRMS Va đập (tối đa) 110 G† 160 G‡ Độ cao (tối đa) –15,2 m đến 3048 m (–50 foot đến 10.000 foot) –15,2 m đến 10.668 m (–50 foot đến 35.