Users Guide

Giới thiệu về màn hình
17
Thông số kỹ thuật điện
Model E1920H
Tín hiệu đầu vào
video
RGB Analog: 0,7 V ± 5%,
Trở kháng đầu vào 75 ohm
DP, 600 mV
cho mỗi dòng vi sai,
Trở kháng đầu vào 100 ohm cho mỗi cặp vi sai
Tín hiệu đầu vào
đồng bộ hóa
Đồng bộ hóa ngang và dọc riêng biệt, mức TTL không phân
cực, SOG (Composite SYNC trên màu xanh lục)
Điện áp đầu vào/
tần số/hiện tại AC
100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 0,6 A
Dòng khởi động 30A (Đầu vào AC 120V)
60A (Đầu vào AC 240V)
Model
E2020H
Tín hiệu đầu vào
video
RGB Analog: 0,7 V ± 5%,
Trở kháng đầu vào 75 ohm
DP, 600 mV
cho mỗi dòng vi sai
Trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi cặp vi sai
Tín hiệu đầu vào
đồng bộ hóa
Đồng bộ hóa ngang và dọc riêng biệt, mức TTL không phân
cực, SOG (Composite SYNC trên màu xanh lục)
Điện áp đầu vào/
tần số/hiện tại AC
100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 0,7 A
Dòng khởi động 30 A (Đầu vào AC 120 V)
60 A (Đầu vào AC 240 V)
Mc tiêu th đin
0.2 W (Chế đ tt)
1
0.3 W (Chế đ ch)
1
8 W (Chế đ bt)
1
13.8 W (Ti đa)
2
7.85 W (Pon)
3
24.81 (TEC)
3
Mc tiêu th đin
0.2 W (Chế đ tt)
1
0.2 W (Chế đ ch)
1
9.9 W (Chế đ bt)
1
14 W (Ti đa)
2
9.37 W (Pon)
3
27.95 (TEC)
3
E2220H
0.2 W (Chế đ tt)
1
0.3 W (Chế đ ch)
1
10.8 W (Chế đ bt)
1
18 W (Ti đa)
2
11.21 W (Pon)
3
35.16 (TEC)
3
1
Như nêu rõ trong Quy đnh EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đ
t đ sáng và đ tương phn ti đa.
3
Pon: Mc tiêu th đin ca Chế đ bt như quy đnh trong phiên bn Energy Star 8.0.
TEC: Tng mc tiêu th đin b ng kWh như quy đnh trong phiên bn Energy Star 8.0.