Users Guide
Table Of Contents
S dng mn hnh 25
LƯU Ý: Ty chn Auto Adjust (Chỉnh tự động) chỉ c sn khi bn s dng đầu cm
(VGA) tương tự.
2. Nhn các nt v đ chuyn đổi giữa các ty chn trong Menu. Khi bn
di chuyn t biu tưng ny đn biu tưng khác, tên ty chn s đưc
bôi đậm.
3. Đ chn mc va bôi đậm trên menu, nhn li nt .
4. Nhn các nt v đ chn thông s mong mun.
5. Nhn nt đ vo thanh trưt v sau đ s dng các nt hoặc theo
các chỉ báo trên menu đ thực hiện các thay đổi
6. Chn
đ trở v menu trưc m không chp nhận các ci đặt hiện hnh
hoặc
đ chp nhận v trở v menu trưc.
Bng dưi đây cung cp danh sách tt c các ty chn menu OSD v chc năng liên
quan.
Biu
tưng
Menu v các
menu ph
Mô t
Energy Use
(Sử dụng
nguồn đin)
Biu tưng đo ny hin th mc điện năng đang đưc tiêu th
trong thời gian thực bởi mn hnh.
Brightness/
Contrast
(Đ sng/Đ
tương phn)
Dng menu Độ sáng v Độ tương phn đ chỉnh Độ sáng/Độ
tương phn.
Brightness (Đ
sng)
Cho php bn chỉnh độ sáng hoặc độ chi ca đn nn.
Nhn nt đ tăng độ sáng v nhn nt đ gim độ sáng (ti
thiu 0 ~ ti đa 100).
Contrast (Đ
tương phn)
Cho php bn chỉnh độ tương phn hoặc mc độ khác nhau giữa
mc sáng v mc ti trên mn hnh. Hãy chỉnh độ sáng trưc, v
chỉ chỉnh độ tương phn nu bn cần điu chỉnh thêm.
Nhn nt đ tăng độ tương phn v nhn nt đ gim độ
tương phn (ti thiu 0 ~ ti đa 100).










