Users Guide
Table Of Contents
12 Gii thiệu v mn hnh ca bn
Thông s k thut đin
S hiu mẫu E2318H E2318HN / E2318HX /
E2318HR
Tn hiệu đầu vo video • Analog RGB, 0,7 Vôn +/-
5%, cực dương ở trở kháng
vo 75 ohm
• DisplayPort , 600 mV cho
mi đường vi sai, 100 ohm
trở kháng vo cho mi cặp
vi sai
• Analog RGB, 0,7 Vôn +/-
5%, cực dương ở trở kháng
vo 75 ohm
• HDMI , 600 mV cho mi
đường vi sai, 100 ohm trở
kháng vo cho mi cặp vi
sai
Tn hiệu đầu vo đồng
bộ
Đồng bộ ngang v dc riêng r, mc TTL vô cực, SOG (ĐNG
B tổng hp ở mu xanh lc)
Điện áp/tần s/dng
điện đầu vo AC
100 VAC - 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,0 A (chun)
Dng điện vo 120 V: 30 A (Ti đa)
240 V: 50 A (Ti đa)
Tài liệu này chỉ dùng để thông tin và phản ánh hiệu suất hoạt động tại phòng thí nghiệm.
Sản phẩm của bạn có thể hoạt động khc đi, tùy vo phần mềm, phụ kiện và thiết b ngoại
vi mà bạn đã đặt mua và chúng tôi không có trách nhiệm phải cập nhật thông tin ny. Do đó,
khách hàng không nên dựa vo thông tin ny để đưa ra cc quyết đnh về độ dung sai điện
hoặc các yếu t khác. Sự bảo đảm về độ chính xác hoặc hoàn chỉnh của sản phẩm cũng
không đưc nêu rõ hay ngụ ý bởi chúng tôi.
LƯU : Mn hnh ny được chng nhận ENERGY STAR.
Sản phẩm ny đưc chứng nhận ENERGY STAR ở các
thiết đặt mặc đnh của nhà sản xuất, có thể phục hồi các
thiết đặt này thông qua chức năng "Ci Đặt Gc" có trong
menu OSD. Thay đổi các thiết đặt mặc đnh của nhà sản
xuất hoặc tích hp cc tnh năng khc có thể làm gia tăng
mức độ tiêu thụ năng lưng, t đó vưt ngưỡng ENERGY
STAR theo chỉ đnh.
Mức tiêu thụ điện
0,2 W (Chế độ t
ắt)
1
0,3 W (Chế độ chờ)
1
12,9 W (Chế độ bật)
1
20 W (Tối đa)
2
11.99W (Pon)
3
37.39 (TEC)
3
1
Như nêu rõ trong Quy định EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt độ sáng và độ tương phản tối đa.
3
Pon: Mức tiêu thụ điện của Chế độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.
TEC: Tổng mức tiêu thụ điện bằng kWh như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.










