E2219HN Sổ hướng dẫn sử dụng Mẫu màn hình: E2219HN Mẫu quy chuẩn: E2219HNo
LƯU Ý: LƯU Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn sử dụng máy tính hiệu quả hơn. CHÚ Ý: CHÚ Ý cho biết thiệt hại tiềm ẩn đối với phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu bạn không thực hiện theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho biết khả năng bị hư hỏng tài sản, thương tật cá nhân hoặc tử vong. Bản quyền © 2017 Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan. Bảo lưu mọi bản quyền. Dell, EMC và các thương hiệu khác là các thương hiệu của Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan.
Mục lục Giới thiệu màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Phụ kiện đóng gói . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển . . . . . . . . . 7 Thông số kỹ thuật màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Tính năng Cắm Là Chạy . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Khắc phục sự cố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37 Tự kiểm tra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37 Chẩn đoán tích hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38 Các sự cố thường gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 Sự cố liên quan đến sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . 42 Sự cố loa thanh Dell . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43 Phụ lục . . . . . . . . . .
Giới thiệu màn hình Phụ kiện đóng gói Màn hình của bạn được gửi cùng với các phụ kiện như liệt kê dưới đây. Đảm bảo bạn đã nhận tất cả các phụ kiện này và Liên hệ với Dell nếu thiếu bất cứ phụ kiện nào. LƯU Ý: Một số phụ kiện có thể tùy chọn và không được gửi kèm màn hình của bạn. Một số tính năng hoặc phương tiện có thể không có sẵn ở một số quốc gia.
Hướng dẫn cài đặt nhanh Thông tin an toàn và quy định Tính năng sản phẩm Màn hình phẳng Dell E2219HN tích hợp màn hình tinh thể lỏng ma trận hoạt động, bóng bán dẫn màng mỏng và đèn nền LED. Các tính năng của màn hình gồm: E2219HN: Cỡ hình có thể xem nghiêng 54,61 cm (21,5 inch), độ phân giải 1920 x 1080 cùng khả năng hỗ trợ toàn màn hình với độ phân giải thấp hơn. Có thể chỉnh độ nghiêng.
Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển Mặt trước 1 2 Nhãn Mô tả Nút chức năng (Để biết thêm thông tin, xem Sử dụng màn hình) 1 2 Nút bật/tắt nguồn (kèm theo đèn báo LED) Mặt sau 1 2 3 4 5 Mặt sau với giá đỡ màn hình Nhãn 1 2 3 Mô tả Lỗ cắm cáp VESA (100mm) Nhãn xếp hạng quy định Khe khóa an toàn 4 Nhãn số sê ri mã vạch 5 Khe cắm quản lý cáp Sử dụng Để lắp màn hình. Liệt kê các thông số chấp nhận theo quy định.
Mặt bên Bên phải Mặt dưới 1 2 3 4 Nhãn 1 2 3 4 Mô tả Đầu cắm nguồn AC Đầu cắm HDMI Đầu cắm VGA Khe cắm loa thanh Dell Sử dụng Để cắm cáp nguồn màn hình. Kết nối máy tính với màn hình bằng cáp HDMI. Để kết nối máy tính với màn hình bằng cáp VGA. Để cắm loa thanh Dell tùy chọn.
Hình có thể xem Nghiêng 546,1 mm (21,5 inchs) Vùng hoạt động ngang 476,64 mm (18,77 inchs) Vùng hoạt động dọc 268,11 mm (10,56 inchs) Vùng 127802,67 mm²(198,21 inch²) Khoảng cách giữa các điểm ảnh 0,248 x 0,248 mm Pixel/inch (PPI) 102 Góc xem Ngang 178° (chuẩn) Dọc 178° (chuẩn) Brightness (Độ sáng) 250 cd/m² (chuẩn) Tỷ lệ tương phản 1000:1 (chuẩn) Lớp phủ màn hình hiển thị Chống chói với lớp phủ cứng 3H Đèn nền Hệ thống đèn viền LED trắng Thời gian hồi đáp 5 ms (xám s
Thông số kỹ thuật độ phân giải Số hiệu mẫu E2219HN Phạm vi dò Ngang 30 kHz - 83 kHz (tự động) Dọc 50 Hz - 75 Hz (tự động) Độ phân giải cài sẵn tối đa 1920 x 1080 ở tần số 60 Hz Chế độ video hỗ trợ Số hiệu mẫu Tính năng hiển thị video (phát lại VGA & HDMI) E2219HN 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p Chế độ hiển thị cài sẵn Bảng sau đây liệt kê các chế độ cài sẵn mà theo đó Dell đảm bảo cỡ hình và cách định tâm: Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc
Thông số kỹ thuật điện Số hiệu mẫu E2219HN Tín hiệu đầu vào video RGB tương tự: 0,7 vôn ± 5%, trở kháng đầu vào 75 ohm Tín hiệu đầu vào đồng bộ Điện áp đầu vào/ tần số/dòng điện AC Dòng điện khởi động HDMI, 600mV cho từng dòng khác biệt, trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi cặp khác biệt Đồng bộ ngang và dọc riêng biệt, mức TTL vô cực, SOG (ĐỒNG BỘ tổng hợp màu lục) 100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 0,7 A (chuẩn) 120 V: 30 A (tối đa) 240 V: 50 A (
Đặc tính môi trường Số hiệu mẫu Tiêu chuẩn phù hợp Tuân thủ quy định RoHS E2219HN Màn hình được chứng nhận TCO Giảm sử dụng PVC/BFR/CFR Mặt kính không chứa asen lẫn thủy ngân chỉ dùng cho bảng điều khiển Nhiệt độ Sử dụng 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) Không sử dụng Bảo quản: -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F) Vận chuyển: -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F) Độ ẩm Sử dụng 10% đến 80% (không ngưng tụ) Không sử dụng Bảo quản: 5% đến 90% (không ngưng tụ) Vận chuyển: 5% đến 90% (khôn
Mức tiêu thụ điện năng Pon 11,2 W Tổng mức tiêu thụ năng lượng (TEC) 35,0 kWh LƯU Ý: Pon: Mức tiêu thụ điện năng của chế độ Bật được đo theo phương pháp thử nghiệm Energy Star. TEC: Tổng mức tiêu thụ năng lượng tính bằng kWh được đo theo phương pháp thử nghiệm Energy Star. Menu OSD sẽ chỉ hoạt động ở chế độ hoạt động bình thường.
Cách gán chấu cắm Đầu cắm VGA 1 2 6 3 7 4 8 5 9 10 11 12 13 14 15 Số chấu cắm Phía 15 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 Video-Đỏ 2 Video-Lục 3 Video-Lam 4 Nối đất 5 Tự kiểm tra 6 Nối đất-Đỏ 7 Nối đất-Lục 8 Nối đất-Lam 9 DDC +5 V 10 Nối đất-đồng bộ 11 Nối đất 12 Dữ liệu DDC 13 Đ.bộ ngang 14 Đ.
Đầu cắm HDMI Số chấu cắm Phía 19 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 MÀNG CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 MÀNG CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 MÀNG CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS 11 MÀNG CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 Không có kết nối 14 Không có kết nối 15 ĐỒNG HỒ DDC (SDA) 16 DỮ LIỆU DDC (SDA) 17 Nối đất 18 NGUỒN ĐIỆN +5V 19 PHÁT HIỆN CẮM NÓNG Giới thiê
Tính năng Cắm Là Chạy Bạn có thể lắp đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Plug and Play (Cắm Là Chạy). Màn hình tự động cung cấp cho máy tính Dữ Liệu Nhận Dạng Màn Hình Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự định cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Hầu hết các cài đặt màn hình đều là tự động. Bạn có thể chọn các cài đặt khác nhau nếu cần thiết.
Lắp đặt màn hình Lắp giá đỡ LƯU Ý: Chân đế được tháo ra khi màn hình được vận chuyển từ nhà máy. 1. Lắp giá đỡ vào chân đế. b a. Đặt chân đế màn hình lên một mặt bàn vững chắc. b. Trượt phần thân đế của màn hình xuôi xuống chân đế theo hướng phù hợp cho đến khi nó khớp vào vị trí. 2. Gắn phần giá đỡ vào màn hình: a. Đặt màn hình lên một miếng vải mềm hoặc miếng nệm lót gần cạnh bàn làm việc. b. Canh chỉnh khung lắp chân đế vào rãnh màn hình. c. Lắp khung hướng vào màn hình cho đến khi nó khớp vào vị trí.
Kết nối màn hình CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất cứ quy trình nào ở phần này, hãy tuân thủ Hướng dẫn an toàn. Để kết nối màn hình với máy vi tính: 1. Tắt máy tính và rút cáp nguồn. 2. Cắm cáp VGA đen hoặc cáp HDMI vào cổng video tương ứng ở mặt sau máy tính. Kết nối cáp VGA VGA Kết nối cáp HDMI HDMI LƯU Ý: Các hình đồ họa chỉ được sử dụng vì mục đích minh họa. Hình dạng trên máy tính có thể khác nhau.
Sắp xếp dây cáp Sau khi cắm tất cả các loại cáp cần thiết vào màn hình và máy tính của bạn, (xem Kết nối màn hình để cắm cáp), hãy sắp xếp toàn bộ dây cáp như hình minh họa ở trên. Tháo giá đỡ màn hình LƯU Ý: Tùy chọn này chỉ áp dụng cho màn hình có giá đỡ. Khi mua bất kỳ loại giá đỡ nào khác, hãy tham khảo hướng dẫn lắp đặt giá đỡ tương ứng để biết cách tháo rời. 1. Tháo nắp vít VESA. a. Đặt màn hình lên một miếng vải mềm hoặc miếng nệm lót. b.
2. Gắn phần giá đỡ vào màn hình. a. Dùng tua vít dài để đẩy chốt nhả nằm trong lỗ ngay trên giá đỡ. b. Khi chốt cài đã nhả, hãy tháo đế ra khỏi màn hình. Giá treo tường (Tùy chọn) (Kích thước vít: M4 x 10 mm). Tham khảo các hướng dẫn kèm theo bộ giá treo tường tương thích chuẩn VESA. 1. Đặt màn hình lên một miếng vải mềm hoặc miếng nệm lót trên mặt bàn vững chắc. 2. Tháo giá đỡ. 3. Dùng tua vít tháo bốn vít siết chặt nắp nhựa. 4. Gắn giá treo từ bộ giá treo tường vào màn hình LCD. 5.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút để bật màn hình. Sử dụng các nút điều khiển mặt trước Dùng các nút ở mặt trước màn hình để chỉnh cài đặt hình ảnh. A B C D Nút mặt trước A B Mô tả Preset Modes (Chế độ cài sẵn) Dùng nút Preset modes (Chế độ cài sẵn) để chọn từ danh sách chế độ màu cài sẵn. Xem Using the OSD Menu (Sử dụng menu OSD).
B Xuống C OK D Trở về Dùng nút Xuống để điều chỉnh (thu hẹp phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút OK để xác nhận lựa chọn của bạn. Dùng nút Trở về để trở về menu trước. Sử dụng menu ảo (OSD) Truy nhập vào Hệ thống trình đơn hiển thị LƯU Ý: Nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó tiếp tục chuyển sang một menu khác hoặc thoát menu OSD, màn hình sẽ tự động lưu lại các thay đổi này. Các thay đổi cũng được lưu lại nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó đợi menu OSD biến mất. 1.
2. Nhấn các nút và để chuyển đổi giữa các tùy chọn trong Menu. Khi bạn chuyển từ biểu tượng này sang biểu tượng khác, tên tùy chọn sẽ được bôi đậm. 3. Để chọn mục vừa bôi đậm trên menu, nhấn lại nút 4. Nhấn nút và . để chọn thông số mong muốn. để vào thanh trượt và sau đó sử dụng các nút 5. Nhấn nút báo trên menu để thực hiện các thay đổi. hoặc theo các chỉ để trở về menu trước mà không chấp nhận các cài đặt hiện hành hoặc 6. Chọn để chấp nhận và trở về menu trước.
Auto Adjust (Chỉnh tự động) Dùng nút này để kích hoạt cài đặt tự động và chỉnh menu. Energy Use Dell E2219HN Brightness / Contrast Auto Adjust Press to adjust the screen automatically. Input Source Color Display Energy Menu Personalize Others Resolution: 1280x1024, 60Hz Maximum: 1920x1080. 60Hz Hộp thoại sau hiển thị trên màn hình đen khi màn hình tự chỉnh sang đầu vào hiện hành: Auto Adjustment in Progress... Chức năng Chỉnh tự động cho phép màn hình tự chỉnh sang tín hiệu video đầu vào.
Input Source (Nguồn vào) Dùng menu Input Source (Nguồn vào) để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn. Energy Use Dell E2219HN Brightness / Contrast VGA Auto Adjust HDMI Input Source Auto Select Color Reset Input Source On Display Energy Menu Personalize Others Resolution: 1280x1024, 60Hz Maximum: 1920x1080. 60Hz VGA Chọn đầu vào VGA khi bạn đang sử dụng cổng cắm (VGA) tương tự. Nhấn để chọn nguồn vào VGA.
Preset Modes (Chế độ cài sẵn) Cho phép bạn chọn từ danh sách các chế độ màu cài sẵn. Energy Use Dell E2219HN Brightness / Contrast Preset Modes Standard Auto Adjust Input Color Format ComfortView Input Source Reset Color Multimedia Color Warm Display Cool Energy Custom Color Menu Personalize Others Resolution: 1280x1024, 60Hz • • Maximum: 1920x1080. 60Hz Standard (Chuẩn): Nạp các cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài sẵn mặc định.
Input Color Format (Định dạng màu sắc đầu vào) Reset Color (Cài lại màu) Display (Hiển thị) 3. Thường xuyên nghỉ giải lao đều đặn trong 20 phút mỗi hai giờ. 4. Tránh nhìn màn hình của bạn và nhìn chăm chú vào một vật ở xa cách 20 foot trong ít nhất 20 giây khi nghỉ giải lao. 5. Tiến hành duỗi cơ để giảm căng cổ, cánh tay, lưng và vai khi nghỉ giải lao. • Multimedia (Đa phương tiện): Nạp cài đặt màu sắc lý tưởng cho các ứng dụng đa phương tiện. • Warm (Nóng): Tăng nhiệt độ màu.
Horizontal Position (Vị trí ngang) Vertical Position (Vị trí dọc) hoặc để chỉnh hình ảnh sang trái và phải. Dùng nút Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+). Dùng các nút hoặc để chỉnh hình ảnh lên và xuống. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+). LƯU Ý: Chỉnh hình theo hướng ngang và dọc chỉ có sẵn ở chế độ đầu vào "VGA". Sharpness (Độ Tính năng này có thể giúp hình ảnh trông sắc nét hoặc mềm mại hoặc để chỉnh độ sắc nét từ '0' cho đến '100'. sắc nét) hơn.
Menu Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này vẫn còn trên màn hình và vân vân. Energy Use Dell E2219HN Brightness / Contrast Language English Auto Adjust Transparency 20 Input Source Timer 20 s Color Lock Unlock Display Reset Menu Energy Menu Personalize Others Resolution: 1280x1024, 60Hz Maximum: 1920x1080.
Personalize (Cá nhân hóa) Người dùng có thể chọn từ "Preset Modes (Chế độ cài sẵn)", "Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản)", "Auto Adjust (Chỉnh tự động)", "Input Source (Nguồn vào)", "Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình)" và cài làm phím tắt.
DDC/CI (Kênh dữ liệu màn mình/Giao điện lệnh) DDC/CI (Kênh dữ liệu màn mình/Giao điện lệnh) cho phép phần mềm trên máy tính điều chỉnh các cài đặt hiển thị màn hình như độ sáng, cân bằng màu sắc, v.v... Bật (Mặc định): Tối ưu hóa hiệu suất màn hình và mang lại trải nghiệm tốt hơn cho khách hàng. Tắt: Tắt tùy chọn DDC/CI và thông báo sau đây sẽ hiển thị trên màn hình. Dell E2219HN The function of adjusting display setting using PC application will be disabled.
Thông báo OSD Khi màn hình không hỗ trợ chế độ phân giải cụ thể, bạn sẽ nhìn thấy thông báo sau: Dell E2219HN The current input timing is not supported by the monitor display. Please change your input timing to 1920 x 1080, 60Hz or any other monitor listed timing as per the monitor specifications. Điều này nghĩa là màn hình không thể đồng bộ với tín hiệu đang nhận được từ máy tính. Xem Monitor Specifications (Thông số kỹ thuật màn hình) để biết biên độ tần số ngang và dọc mà màn hình này truyền phát.
Dell E2219HN There is no signal coming from your computer. Press any key on the keyboard or move the mouse to wake it up. If there is no display, press the monitor button now to select the correct input source on the On-Screen-Display menu. Nếu chưa cắm cáp VGA hoặc HDMI, hộp thoại di động như minh họa dưới đây sẽ hiển thị. Màn hình sẽ vào Chế độ tiết kiệm điện sau 4 phút nếu vẫn còn hoạt động ở trạng thái này. Dell E2219HN No VGA Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.
Cài đặt độ phân giải tối đa Để đạt hiệu suất hiển thị tối ưu trong khi sử dụng các hệ điều hành Microsoft Windows, cài độ phân giải màn hình sang 1920 X 1080 pixels bằng cách thực hiện các bước sau: Trên Windows Vista, Windows 7, Windows 8 hoặc Windows 8.1: 1. Chỉ trên Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tượng Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp phải vào màn hình nền và nhấp Độ phân giải màn hình. 3.
Nếu bạn có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell với khả năng thể truy cập internet 1. Truy cập http://www.dell.com/support, nhập thẻ dịch vụ và tải về driver mới nhất cho card đồ họa 2. Sau khi cài đặt các driver cho card đồ họa, thử cài lại độ phân giải sang mức 1920 x 1080. LƯU Ý: Nếu bạn không thể cài độ phân giải sang 1920 x 1080, vui lòng liên hệ với Dell để hỏi thông tin về adapter đồ họa có hỗ trợ các độ phân giải này.
Sử dụng chức năng Nghiêng Nghiêng Khi lắp đế, bạn có thể nghiêng màn hình để có góc nhìn thoải mái nhất. 21° chuẩn (tối đa 22°) 5° chuẩn (tối đa 6°) LƯU Ý: Chân đế được tháo ra khi màn hình được vận chuyển từ nhà máy.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất cứ quy trình nào ở phần này, hãy tuân thủ Hướng dẫn an toàn. Tự kiểm tra Màn hình cung cấp chức năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình có đang hoạt động đúng cách hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, hãy chạy tùy chọn tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện theo các bước sau: 1. Tắt máy tính lẫn màn hình. 2. Rút cáp video khỏi mặt sau máy tính. 3. Bật màn hình.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp bạn xác định xem hoạt động bất thường của màn hình mà bạn đang gặp phải có phải là sự cố vốn có của màn hình hay của máy tính và card video. 1 2 3 4 5 LƯU Ý: Bạn chỉ có thể chạy công cụ chẩn đoán tích hợp khi đã rút cáp video và màn hình đang ở chế độ tự kiểm tra. Để chạy chế độ chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có các hạt bụi trên bề mặt màn hình). 2. Rút (các) cáp video khỏi mặt sau máy tính hoặc màn hình.
Các sự cố thường gặp Bảng sau đây chứa thông tin chung về các sự cố màn hình thường gặp mà bạn có thể gặp phải và các giải pháp khả thi.
Thiếu điểm ảnh Màn hình LCD có các chấm • Chu kỳ bật/tắt nguồn. • Điểm ảnh tắt vĩnh viễn là lỗi tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ màn hình LCD. Để biết thêm thông tin về Chính Sách Chất Lượng và Điểm Ảnh Màn Hình Dell, hãy xem trang Hỗ trợ Dell tại: http://www.dell.com/support/monitors. Điểm ảnh bị dính Màn hình LCD • Chu kỳ bật/tắt nguồn. có các chấm • Điểm ảnh tắt vĩnh viễn là lỗi tự nhiên có thể sáng xảy ra trong công nghệ màn hình LCD.
Sự cố đồng bộ hóa Sự cố liên quan đến an toàn • Thiết lập màn hình về Factory Settings (Cài đặt mặc định gốc). • Thực hiện điều chỉnh tự động qua menu OSD. • Chỉnh các nút điều khiển Phase (Pha) và Pixel Clock (Đồng hồ điểm ảnh) qua menu OSD. • Thực hiện kiểm tra bằng tính năng tự kiểm tra màn hình để xác định xem màn hình chồng lấp có hiển thị ở chế độ tự kiểm tra hay không. • Kiểm tra xem chấu cắm có bị cong hoặc gãy trong đầu cắm cáp video hay không. • Khởi động lại máy tính ở chế độ an toàn.
Sự cố liên quan đến sản phẩm Triệu chứng cụ thể Sự cố gặp phải Giải pháp khả thi • Đánh dấu chọn cài đặt Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình) trong menu OSD Hiển thị. • Thiết lập màn hình về Factory Settings (Cài đặt mặc định gốc). • Tắt màn hình, rút cáp nguồn, cắm lại cáp rồi bật lại màn hình. • Kiểm tra xem menu OSD có bị khóa hay không. Nếu có, nhấn và giữ nút bên cạnh nút Nguồn trong 10 giây để mở khóa (để biết thêm thông tin, xem Khóa). Không có hình, đèn • Kiểm tra nguồn tín hiệu.
Sự cố loa thanh Dell Triệu chứng thường gặp Sự cố gặp phải Giải pháp khả thi Không có âm thanh Loa thanh không • Vặn nút Nguồn/Âm lượng trên loa thanh cho hệ thống khi loa có điện - chỉ báo theo chiều kim đồng hồ sang vị trí ở giữa; thanh nhận nguồn nguồn đang tắt kiểm tra xem chỉ báo nguồn (đèn LED điện từ adapter AC trắng) ở phía trước loa thanh có bật sáng hay không. • Xác nhận cáp nguồn của loa thanh đã được cắm vào adapter.
Âm thanh bị rè Card âm thanh của máy tính đang được sử dụng làm nguồn âm thanh Âm thanh không cân đối Âm thanh chỉ phát từ một bên của loa thanh Âm lượng nhỏ Âm lượng quá nhỏ 44 │ Khắc phục sự cố • Dọn sạch bất cứ vật cản nào giữa loa thanh với người dùng. • Xác nhận rằng cáp âm thanh nội bộ đã được cắm sâu vào giắc cắm card âm thanh. • Thiết lập tất cả các nút âm lượng trên Windows vào vị trí ở giữa. • Giảm âm lượng ứng dụng âm thanh.
Phụ lục Hướng dẫn an toàn CẢNH BÁO: Sử dụng các nút điều khiển, điều chỉnh hoặc các quy trình khác ngoài các quy trình được nêu rõ trong tài liệu này có thể khiến người dùng dễ bị điện giật, gặp các rủi ro về điện và/hoặc cơ học. Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem Hướng dẫn thông tin sản phẩm. Thông báo FCC (chỉ áp dụng ở Mỹ) và Thông tin quy định khác Để có các thông báo FCC và thông tin quy định khác, hãy vào trang web tuân thủ quy định tại www.dell.com/regulatory_compliance.