Sổ hướng dẫn sử dụng Dell E2218HN Mẫu quy định: E2218HNf
LƯU Ý: LƯU Ý hơn. CHÚ Ý: LƯU Ý ớ ớng dẫn. CẢNH BÁO: CẢNH BÁ B n quy n © 2017 -2019 Dell Inc. B o lưu mọi b n quy n. ệ u sự thay đổi m á ệu Các thương hiệ ệ logo DELL l thương hiệu c a Công ty Dell; Microsoft®, Windows®, v logo n t khởi động Windows l thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký c a Tập đo n Microsoft t i Hoa Kỳ v /hoặc các qu c gia khác.
Mục lục Giới thiệu về màn hình của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Phụ kiện đóng gói . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 Nhận dạng các bộ phận và nút điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . 7 Thông số kỹ thuật màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Khắc phục sự cố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37 Tự kiểm tra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37 Chẩn đoán tích hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38 Các sự cố thường gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 Sự cố liên quan đến sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giới thiệu về màn hình của bạn Phụ kiện đóng gói Màn hình của bạn được gửi cùng với các phụ kiện như liệt kê dưới đây. Đảm bảo bạn đã nhận tất cả các phụ kiện này và Contact Dell nếu thiếu bất kỳ phụ kiện nào. LƯU Ý: Một số phụ kiện có thể là tùy chọn và có thể không được gửi cùng với màn hình của bạn. Một số tính năng hoặc phương tiện có thể không có sẵn mở một vài quốc gia.
• Sổ • E2218HN • E2218HN • • Bệ ộ ộ ỉnh độ nghiêng. á ặt 100 mm theo Hiệp Hộ á á ặt linh động. • • ột ma trậ á ặt nhanh á ộ ệ ởi hệ ỉ ặ • • ý • CECP (á • • ận TCO. . ệ • Phầ thực bở • T i ưu h a sự tho i mái c a m t v i m n h nh không b nh p nháy. • Các tác động lâu d i ti m n c a tia sáng xanh t m n h nh c th gây h i cho m t, k c sự m i m t hoặc căng m t kỹ thuật s . T nh năng ComfortView đư c thi t k đ gi m lư ng ánh sáng xanh phát ra t m n h nh nhằm t i ưu h a sự tho i mái c a m t.
Nhận dạng các bộ phận và nút điều khiển Mặt trước 1 Nút chức năng (Để biết thêm thông tin, xem Operating the Monitor) 2 Nút bật/tắt nguồn (kèm theo đèn báo LED) Mặt sau Mặt sau cùng giá đỡ màn hình Nhãn Mô tả Sử dụng Để lắp đặt màn hình. 2 Lỗ lắp đặt theo VESA (100 mm) Nhãn công suất quy định 3 Khe khóa an toàn 4 Nhãn số serial mã vạch 5 Khe quản lý cáp 1 Liệt kê các thông số phê duyệt theo quy định.
Mặt bên Mặt phải Mặt dưới E2218HN: Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Đầu cắm nguồn AC Để cắm cáp nguồn màn hình. 2 Đầu cắm HDMI Để cắm máy tính vào màn hình bằng cáp HDMI. 3 Đầu cắm cáp VGA Để cắm máy tính vào màn hình bằng cáp VGA. 4 Khe cắm hệ thống loa Dell Để lắp đặt hệ thống loa Dell tùy chọn.
Thông số kỹ thuật màn hình Thông số màn hình phẳng Số hiệu mẫu E2218HN Loại màn hình Ma trận hoạt động - TFT LCD Công nghệ màn hình phẳng TN Hình có thể xem Nghiêng 546,1 mm (21,5 inches) Vùng hoạt động ngang 476,06 mm (18,74 inches) Vùng hoạt động dọc 267,79 mm (10,54 inches) Vùng 127484,10 mm (197,52 inches) Độ pixel 0,248 x 0,248 mm Điểm ảnh mỗi inch (PPI) 102 Góc xem Ngang Chuẩn 170° Dọc Chuẩn 160° Độ sáng 250 cd/m² (chuẩn) Tỷ lệ tương phản 1000 -
Khả năng điều chỉnh Chân chỉnh chiều cao N/A Nghiêng -5° đến 21° Xoay N/A Trục N/A Tương Thích Dell Display Manager Có Bảo mật Khe khóa an toàn (khóa cáp bán riêng) * Gam màu (chuẩn) của màn hình E2218HN dựa trên các tiêu chuẩn thử nghiệm CIE1976 (85 %) và CIE1931 (72 %).
VESA, 1024 x 768 60,0 75,0 78,8 +/+ VESA, 1152 x 864 67,5 75,0 108,0 +/+ VESA, 1280 x 1024 64,0 60,0 108,0 +/+ VESA, 1280 x 1024 80,0 75,0 135,0 +/+ VESA, 1600 x 900 60,0 60,0 108,0 +/+ VESA, 1920 x 1080 67,5 60,0 148,5 +/+ Thông số kỹ thuật điện Số hiệu mẫu E2218HN Tín hiệu đầu vào video • Analog RGB, 0,7 Vôn +/- 5%, cực dương ở trở kháng vào 75 ohm • HDMI , 600 mV cho mỗi đường vi sai, 100 ohm trở kháng vào cho mỗi cặp vi sai Tín hiệu đầu vào đồng Đồng bộ ng
Kích thước giá đỡ: Chiều cao 177,0 mm (6,97 inches) Chiều rộng 250,0 mm (9,84 inches) Độ dày 180,0 mm (7,09 inch) Trọng lượng: Trọng lường có thùng đựng 4,85 kg (10,69 pound) Trọng lượng có kèm theo giá đỡ lắp vào và các 3,63 kg (8,0 pound) loại cáp Trọng lượng có kèm theo giá đỡ lắp vào (Xem 2,84 kg (6,26 pound) xét đến giá đỡ treo tường hoặc giá đỡ VESA chưa có cáp) Trọng lượng của giá đỡ lắp vào 0,52 kg (1,15 pound) Đặc điểm môi trường Bảng sau
Chế độ quản lý nguồn điện Nếu bạn đã lắp đặt card màn hình hay phần mềm tuân thủ chuẩn DPM (Quản Lý Nguồn Điện Động) của VESA vào máy tính, màn hình sẽ tự động giảm mức tiêu thụ điện khi không sử dụng. Chức năng này được gọi là Chế Độ Tiết Kiệm Điện. Nếu máy tính phát hiện đầu vào từ bàn phím, chuột hoặc các thiết bị đầu vào khác, màn hình sẽ tự động tiếp tục hoạt động.
Kích hoạt máy tính và màn hình để truy cập vào OSD .
Đầu nối HDMI Số chấu Phía 19 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối cắm 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 LỚP CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
Tính năng Cắm Là Chạy Bạn có thể lắp đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Cắm Là Chạy. Màn hình tự động cung cấp cho máy tính Dữ Liệu Nhận Dạng Màn Hình Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự định cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Hầu hết các cài đặt màn hình đều là tự động. Bạn có thể chọn các cài đặt khác nhau nếu cần thiết.
Cài đặt màn hình Gắn giá đỡ LƯU Ý: Đế giữ được tháo ra khi vận chuyển màn hình từ nhà máy. 1. Lắp ráp giá đỡ vào đế giữ. a. Đặt đế giữ màn hình lên mặt bàn ổn định. b. Trượt thân giá đỡ màn hình xuống theo đúng hướng vào đế giữ cho đến khi nó phát ra tiếng tách thích hợp. 2. Gắn phần giá đỡ vào màn hình: a. Đặt màn hình trên khăn mềm hoặc đệm lót gần mép bàn. b. Canh phần giá đỡ thẳng với rãnh màn hình. c. Đẩy giá đỡ hướng về phía màn hình cho đến khi nó khóa chặt thích hợp.
Kết nối màn hình của bạn ẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, C hãy thực hiện theo Safety Instructions. Để kết nối màn hình với máy vi tính: 1. Tắt máy tính và ngắt cáp nguồn. 2. Kết nối cáp VGA hoặc HDMI từ màn hình của bạn vào máy tính. Kết nối cáp VGA Kết nối cáp HDMI LƯU Ý: Các hình đồ họa chỉ được sử dụng vì mục đích minh họa. Hình dạng trên máy tính có thể khác nhau.
Bố trí cáp Sau khi kết nối tất cả các loại cáp cần thiết vào màn hình và máy tính, (Xem phần Connecting Your Monitor cho phụ kiện cáp), hãy sắp xếp tất cả loại cáp như trình bày ở trên. Tháo giá đỡ màn hình LƯU Ý: Tùy chọn này chỉ áp dụng cho màn hình có giá đỡ. Khi mua bất kỳ loại giá đỡ nào khác, hãy tham khảo hướng dẫn lắp đặt giá đỡ tương ứng để biết cách tháo rời. 1. Tháo Nắp đậy VESA. a. Đặt màn hình lên khăn mềm hoặc nệm lót trên bàn phẳng ổn định. b.
2. Gắn phần giá đỡ vào màn hình. a. Sử dụng tua vít dài để đẩy chốt nhả nằm trong lỗ ngay phía trên giá đỡ. b. Một khi chốt cài đã nhả, hãy tháo đế giữ ra khỏi màn hình. Giá treo tường (Tùy chọn) (Kích thước vít: M4 x 10 mm). Tham khảo các hướng dẫn kèm theo bộ giá treo tường tương thích chuẩn VESA. 1. Đặt màn hình lên khăn mềm hoặc nệm lót trên bàn phẳng ổn định. 2. Tháo giá đỡ. 3. Dùng tua vít thao bốn vít siết chặt nắp nhựa. 4. Gắn giá treo từ bộ giá treo tường vào màn hình LCD. 5.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút để bật nguồn màn hình. Sử dụng các nút điều khiển mặt trước Use the keys nằm phía trước màn hình để chỉnh cài đặt hình ảnh. Nút mặt trước A B C D Preset modes (Chế độ cài sẵn) Brightness/Contrast (Độ sáng/độ tương phản) Menu Exit (Thoát) Mô tả Dùng nút Chế độ cài sẵn để chọn từ danh sách các chế độ màu cài sẵn. Xem Using the OSD Menu. Sử dụng nút Độ sáng/Độ tương phản để truy cập vào menu điều khiển "Độ sáng" và "Độ tương".
Nút mặt trước Mô tả Dùng nút Lên để chỉnh (tăng các phạm vi) các mục trong menu OSD. A B C Up (Lên) Dùng nút Xuống để chỉnh (giảm các phạm vi) các mục trong menu OSD. Down (Xuống) Dùng nút OK để xác nhận lựa chọn của bạn. Dùng nút Trở về để trở về menu trước. OK D Back (Trở về) Sử dụng menu ảo (OSD) Truy cập hệ thống menu LƯU Ý: Nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó tiếp tục chuyển sang một menu khác hoặc thoát menu OSD, màn hình sẽ tự động lưu lại các thay đổi này.
2. Nhấn các nút và để chuyển đổi giữa các tùy chọn trong Menu. Khi bạn di chuyển từ biểu tượng này đến biểu tượng khác, tên tùy chọn sẽ được bôi đậm. 3. Để chọn mục vừa bôi đậm trên menu, nhấn lại nút . 4. Nhấn các nút và để chọn thông số mong muốn. 5. Nhấn nút để vào thanh trượt và sau đó sử dụng các nút hoặc theo các chỉ báo trên menu để thực hiện các thay đổi 6. Chọn để trở về menu trước mà không chấp nhận các cài đặt hiện hành hoặc để chấp nhận và trở về menu trước.
Auto Adjust (Tự chỉnh) Dùng nút này để kích hoạt cài đặt tự động và chỉnh menu. Hộp thoại sau hiển thị trên màn hình đen khi màn hình tự chỉnh sang đầu vào hiện hành: Nút Auto Adjustment (Tự chỉnh) cho phép màn hình tự chỉnh sang tín hiệu video đầu vào. Sau khi sử dụng tùy chọn Tự chỉnh, bạn có thể chỉnh thêm màn hình bằng cách sử dụng các nút điều khiển Pixel Clock (Đồng hồ điểm ảnh) (Thô) và Phase (Pha) (Mịn) trong Display (Hiển thị).
Input Source (Nguồn vào) Dùng menu Nguồn vào để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn. VGA Chọn đầu vào VGA khi bạn đang sử dụng đầu cắm (VGA) tương tự. Nhấn để chọn nguồn vào VGA. HDMI Chọn đầu vào Displayport khi bạn đang sử dụng đầu cắm DP. Nhấn để chọn nguồn vào DP. Auto Select Chọn Chọn tự động để dò tìm các tín hiệu đầu vào khả dụng. (Chọn tự động) Reset Input Source (Cài lại đầu vào) Color (Màu sắc) Chọn tùy chọn này để phục hồi nguồn vào mặc định.
Preset Modes Cho phép bạn chọn từ danh sách các chế độ màu cài sẵn. (Chế độ cài sẵn) • • • • • • 26 Sử dụng màn hình Standard (Tiêu chuẩn): Nạp các cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài sẵn mặc định. ComfortView: Giảm mức ánh sáng xanh phát ra từ màn hình để xem thoải mái hơn cho đôi mắt của bạn. LƯU Ý: Sử dụng các hướng dẫn an toàn đây để đảm bảo an toàn cá nhân cho bạn. • Đặt khoảng cách màn hình từ 50cm-70cm (20 inch đến 28 inch) so với tầm mắt của bạn.
Cho phép bạn cài chế độ đầu vào video sang: • RGB: Chọn tùy chọn này nếu màn hình của bạn được kết nối với máy tính hoặc đầu phát DVD qua adapter kết nối DP. • YPbPr: Chọn tùy chọn này nếu đầu phát DVD của bạn chỉ hỗ trợ đầu ra YPbPr. Reset Color Thiết lập lại các cài đặt màu sắc của màn hình về giá trị mặc định (Cài lại màu ) gốc. Display (Hiển Dùng menu Displays (Hiển thị) để chỉnh các cài đặt hiển thị của thị) màn hình.
Phase (Pha) Reset Display (Cài lại hiển thị) Nếu chưa đạt được các kết quả mong muốn qua việc điều chỉnh Pha, hãy sử dụng điều chỉnh Đồng hồ điểm ảnh (thô) và sau đó sử dụng lại Pha (mịn). LƯU Ý: Điều chỉnh Đồng hồ điểm ảnh và Pha chỉ có sẵn cho đầu vào VGA. Chọn tùy chọn này để phục hồi các cài đặt hiển thị mặc định.
Menu Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này vẫn còn trên màn hình và vân vân. Language (Ngôn ngữ) Cho phép bạn cài màn hình OSD sang một trong tám ngôn ngữ: Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha Braxin, Nga, Hoa Giản Thể hoặc Nhật. Transparency Cho phép bạn chỉnh phông nền menu OSD từ mờ sang trong suốt. (Độ trong suốt) Timer (Bộ định Cho phép bạn cài giờ mà theo đó menu OSD sẽ vẫn hoạt động giờ) sau khi bạn nhấn nút trên màn hình.
Personalize Chọn tùy chọn này cho phép bạn cài đặt hai phím tắt. (Cá nhân hóa) Người dùng có thể chọn từ "Preset Modes" (Chế độ cài sẵn), "Brightness/Contrast" (Độ sáng/độ tương phản), "Auto Adjust" (Tự chỉnh), "Input Source" (Nguồn vào), "Aspect Ratio" (Tỷ lệ khung hình) và cài đặt làm phím tắt. Reset Cho phép bạn phục hồi phím tắt về cài đặt mặc định. Personaliza-tion (Cài lại cá nhân hóa) Khác Chọn tùy chọn này để điều chỉnh cài đặt OSD, như DDC/CI, LCDConditioning (Điều Tiết LCD), và v.v...
DDC/CI DDC/CI (Kênh dữ liệu màn mình/Giao điện lệnh) cho phép phần mềm trên máy tính điều chỉnh các cài đặt hiển thị màn hình như độ sáng, cân bằng màu sắc, v.v... Enable (Bật) (Mặc định): Tối ưu hóa hiệu suất màn hình và mang lại trải nghiệm tốt hơn cho khách hàng. Disable (Tắt): Tắt tùy chọn DDC/CI và thông báo sau đây sẽ hiển thị trên màn hình. LCD Conditioning (Điều tiết màn hình LCD) Tính năng này sẽ giúp giảm thiểu các trường hợp giữ ảnh nhẹ.
Thông báo OSD Khi màn hình không hỗ trợ chế độ phân giải cụ thể, bạn sẽ nhìn thấy thông báo sau: Điều này có nghĩa là màn hình không thể đồng bộ với tín hiệu mà nó đang nhận từ máy tính. Xem Monitor Specifications để biết các biên độ tần số ngang và dọc do màn hình này truyền phát. Chế độ khuyên dùng là1920 x 1080. Bạn sẽ nhìn thấy thông điệp sau trước khi bật chức năng DDC/CI.
Nếu chưa cắm cáp VGA,DP hoặc HDMI, hộp thoại di động như minh họa dưới đây sẽ hiển thị. Màn hình sẽ vào Power Save Mode after 4 minutes (Chế độ tiết kiệm điện sau 4 phút) nếu vẫn còn giữ ở trạng thái này. Xem Solving Problems để biết thêm thông tin.
Cài đặt độ phân giải tối đa Để đạt hiệu suất màn hình tối ưu trong khi dùng các hệ điều hành Microsoft Windows, hãy cài độ phân giải màn hình sang 1920 x 1080 pixel bằng cách thực hiện các bước sau: Trong Windows Vista, Windows 7, Windows 8 hoặc Windows 8.1: 1. Chỉ áp dụng cho Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tượng Desktop (Màn hình nền) để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp phải vào màn hình nền và nhấp Screen Resolution (Độ phân giải màn hình). 3.
Nếu bạn sử dụng máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell có kết nối internet 1. Truy cập www.dell.com/support, nhập thẻ dịch vụ của bạn và tải về driver mới nhất cho card đồ họa. 2. Sau khi cài đặt các driver cho card đồ họa, thử cài lại độ phân giải sang 1920 x 1080. LƯU Ý: Nếu bạn không thể cài độ phân giải sang 1920 x 1080, hãy liên hệ với Dell để hỏi thông tin về card đồ họa hỗ trợ các độ phân giải này.
Sử dụng độ nghiêng Độ nghiêng Khi lắp đặt giá đỡ, bạn có thể nghiêng màn hình theo góc xem tiện lợi nhất. LƯU Ý: Đế giữ được tháo ra khi vận chuyển màn hình từ nhà máy.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy thực hiện theo Safety Instruction. Tự kiểm tra Màn hình cung cấp chức năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình của mình có đang hoạt động thích hợp hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối thích hợp nhưng màn hình vẫn tối, hãy chạy tùy chọn tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện các bước sau: 1. Tắt cả máy tính và màn hình. 2. Rút cáp video khỏi mặt sau máy tính. 3. Bật màn hình.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp bạn xác định xem sự bất thường của màn hình mà bạn đang gặp phải có phải là sự cố vốn có đối với màn hình hoặc máy tính và card video của bạn. LƯU Ý: Bạn chỉ có thể chạy công cụ chẩn đoán tích hợp khi ngắt cáp video và màn hình ở chế độ tự kiểm tra. Để chạy chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có các hạt bụi trên bề mặt màn hình). 2. Rút (các) cáp video khỏi mặt sau máy tính hoặc màn hình.
Các sự cố thường gặp Bảng sau đây chứa thông tin chung về các sự cố màn hình thường gặp mà bạn có thể gặp phải và các giải pháp khả thi. Triệu chứng chung Sự cố bạn gặp phải Giải pháp khả thi Không có đèn LED video/nguồn tắt Không có đèn LED video/nguồn bật Tiêu điểm kém Video rung/chập chờn Không có hình • Đảm bảo cáp video kết nối với màn hình, và máy tính được kết nối thích hợp và an toàn. • Kiểm tra xem ổ cắm điện có đang hoạt động thích hợp với bất kỳ thiết bị điện nào khác hay không.
Thiếu điểm ảnh Màn hình LCD có các chấm • Vòng bật/tắt nguồn. • Điểm ảnh tắt vĩnh viễn là lỗi tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ màn hình LCD. Để biết thêm thông tin về Chính Sách và Điểm Ảnh Màn Hình Dell, hãy xem trang Hỗ trợ của Dell tại: http://www.dell.com/support/ monitors. Điểm ảnh bị dính Màn hình LCD có các chấm sáng • Vòng bật/tắt nguồn. • Điểm ảnh tắt vĩnh viễn là lỗi tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ màn hình LCD.
Màn hình bị chồng lấp • Thiết lập màn hình về Factory hoặc dường như bị vỡ Settings (Cài đặt mặc định). • Thực hiện Chỉnh tự động qua menu OSD. • Chỉnh các nút điều khiển Pha và Đồng hồ điểm ảnh qua menu OSD. • Thực hiện kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình để xác định xem màn hình chồng lấp có hiển thị ở chế độ tự kiểm tra hay không. • Kiểm tra xem có các chấu cắm bị cong hoặc vỡ trong đầu cắm cáp video hay không. • Khởi động lại máy tính ở chế độ an toàn.
Lỗi giữ ảnh từ ảnh tĩnh Bóng mờ từ ảnh tĩnh vẫn còn giữ trên màn hiển thị sẽ xuất hiện hình trong một thời gian trên màn hình dài • Sử dụng tính năng Power Management (Quản lý nguồn) để tắt màn hình vào bất cứ lúc nào không sử dụng (để biết thêm thông tin, xem Power Management Modes). • Ngoài ra, cũng có thể sử dụng trình tiết kiệm điện thay đổi tự động. LƯU Ý: Khi chọn chế độ HDMI, chức năng Auto Adjust (Tự chỉnh) sẽ không có sẵn.
Sự cố hệ thống loa Dell Triệu chứng chung Sự cố bạn gặp phải Giải pháp khả thi Không có âm thanh Hệ thống loa đang có nguồn điện - đèn báo nguồn đang bật Không có âm thanh Không có nguồn điện • Vặn nút Power/Volume (Nguồn/Âm cho hệ thống nơi Hệ đến hệ thống loa - đèn lượng) trên Hệ thống loa theo chiều kim thống loa sử dụng báo nguồn tắt đồng hồ sang vị trí giữ; kiểm tra xem đèn nguồn điện từ adapter báo nguồn (LED màu trắng) ở phía trước AC Hệ thống loa có chiếu sáng hay không.
Âm thanh biến dạng Card âm thanh của máy tính được sử dụng như nguồn âm thanh Đầu ra âm thanh không cần bằng Âm thanh chỉ phát ra từ một bên Hệ thống loa 44 Khắc phục sự cố • Gỡ bỏ mọi vật cản giữa Hệ thống loa và người dùng. • Xác nhận xem phích cắm âm thanh đã được cắm chặt vào giắc cắm trên card âm thanh hay chưa. • Cài mọi nút âm lượng trên Windows sang các điểm ở giữa. • Giảm âm lượng của ứng dụng âm thanh.
Âm lượng thấp Âm lượng quá thấp • Gỡ bỏ mọi vật cản giữa Hệ thống loa và người dùng. • Vặn nút Power/Volume (Nguồn/Âm lượng) trên Hệ thống loa theo chiều kim đồng hồ sang cài đặt âm lượng tối đa. • Cài mọi nút âm lượng trên Windows sang mức tối đa. • Tăng âm lượng của ứng dụng âm thanh. • Kiểm tra Hệ thống loa bằng nguồn âm thanh khác (Ví dụ: đầu phát CD di động, máy nghe nhạc MP3).
Phụ lục Hướng dẫn an toàn ẢNH BÁO: Sử dụng các nút điều khiển, điều chỉnh hoặc các quy trình khác C ngoài các quy trình được nêu rõ trong tài liệu này có thể khiến người dùng dễ bị điện giật, gặp các rủi ro về điện và/hoặc cơ học. Để biết thông tin về các hướng dẫn an toàn, xem Hướng dẫn thông tin sản phẩm. Thông báo FCC (Chỉ áp dụng ở Mỹ) và Thông tin Quy định Khác Về có các thông báo FCC và thông tin quy định khác, xem trang web tại www.dell.com/ regulatory_compliance.