Users Guide
14 Giới thiu mn hnh
S hiu mẫu E2016HL / E2016HM E2216HV / E2216HVM
Loi mn hnh
Mn hnh LCD TFT ma trận
ch động
Mn hnh LCD TFT ma trận
ch động
Loi bảng điu
khiển
TN TN
Hnh có thể xem
Cho
494,1 ± 0,02 mm
(19,5 ± 0,05 inches)
546,86 mm
(21,53 inches)
Vng hot động
ngang
432,0 ± 1,92 mm
(17,0 ± 0,08 inches)
476,64 mm
(18,77 inches)
Vng hot động
dc
239,76 ± 3,42 mm
(9,44 ± 0,13 inch)
268,11 mm
(10,56 inches)
Vng
102552,65 ± 1050 mm
2
(158,84 ± 1,56 inches
2
)
127791,95 mm
2
(198,21 inch
2
)
Khoảng cách
gia các điểm
ảnh
0,2712 ± 0,0012 x 0,2626 ±
0,0074 mm
0,248 x 0,248 mm
Góc xem:
Ngang Chun 170°
Chun 90°
Dc Chun 160° Chun 50° - 65°
Công sut độ
sáng
250 cd/m² (chun) 200 cd/m² (chun)
Tỷ lệ tương phản 1000 - 1 (chun) 600:1 (chun)
Lp ph b mặt
Chống chói vi lp ph cng
3H
Chống chói vi lp ph cng
3H
Đn nn Hệ thống vch sáng đn LED Hệ thống vch sáng đn LED
Thời gian đáp
ng
Thường l 5 mili giây (trng
sang đen, đen sang trng)
Thường l 5 mili giây (trng
sang đen, đen sang trng)
Độ sâu mu 16,7 triệu mu 16,7 triệu mu
Độ rộng dải mu 86 % (chun) * 85 % (chun) *
* Gam mu (chun) ca mn hnh E1916HV / E1916HL / E1916HM / E2016HV / E2016HL
/ E2016HM / E2216HV / E2216HVM
dựa trên các tiêu chun CIE1976 (85 %) v
CIE1931 (72 %). E2016HL / E2016HM dựa trên các tiêu chun CIE1976 (86 %) v
CIE1931 (72 %).










