Users Guide

Giới thiu mn hnh 13
Thông s k thut đ phân gii
S hiu mẫu E1916HV /
E1916HL /
E1916HM
E2016HV /
E2016HL /
E2016HM
E2216HV /
E2216HVM
Phm vi dò
Ngang 30 kHz - 83 kHz (tự động)
Dc 56 Hz - 76 Hz (tự động)
Độ phân giải ci sn
tối đa
1366 x 768 tần số
60 Hz
1600 x 900 ở tần số
60 Hz
1920 x 1080 ở tần số
60 Hz
Thông s k thut đin
S hiu mẫu E1916HV / E1916HL / E1916HM / E2016HV / E2016HL /
E2016HM / E2216HV / E2216HVM
Tín hiệu đầu vo video RGB tương tự: 0,7 vôn ± 5 %, trở kháng đầu vo 75 ohm
Tín hiệu đầu vo đồng
bộ
Đồng bộ ngang v dc riêng biệt, mc TTL vô cực, SOG (ĐNG
B tổng hp mu lc)
Điện áp/tần số/dòng
điện đầu vo AC
100 VAC - 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,0 A (chun)
Dòng điện khởi động 120 V: 30 A (Tối đa)
240 V: 60 A (Tối đa)
0.2 W (Chế đ t
t )
1
0.3 W (Chế đ ch)
1
10.6 W (Ch
ế đ bt )
1
17 W (T
i đa)
2
11.98
W (Pon)
3
37.9 kWh (TEC)
3
0.2 W (Chế đ t
t )
1
0.3 W (Chế đ ch)
1
12.9 W (Ch
ế đ bt )
1
24 W (T
i đa)
2
15.5 W (Pon)
3
49.6 kWh (TEC)
3
0.2 W (Chế đ t
t )
1
0.3 W (Chế đ ch)
1
8.6 W (Ch
ế đ bt )
1
17 W (Ti đa)
2
10 W (Pon)
3
33.2 kWh (TEC)
3
Mức tiêu thụ điện
1
Như nêu rõ trong Quy định EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt độ sáng và độ tương phản tối đa.
3
Pon: Mức tiêu thụ điện của Chế độ bật được đo theo phương pháp thử nghiệm Energy
Star.
TEC: Tổng mức tiêu thụ điện tính bằng kWh được đo theo phương pháp kiểm tra
Energy Star.
Ti liệu ny chỉ dng để thông tin v phản ánh hiệu sut hot động ti phòng thí nghiệm.
Sản phm ca bn có thể hot động khác đi, ty vo phần mm, ph kiện v thit b
ngoi vi m bn đã đặt mua v chng tôi không có trách nhiệm phải cập nhật thông tin
ny. Do đó, khách hng không nên dựa vo thông tin ny để đưa ra các quyt đ
nh v
độ dung sai điện hoặc bng cách no khác. Sự bảo đảm v độ chính xác hoặc hon
chỉnh ca sản phm cũng không đưc nêu rõ hay ng ý bởi chng tôi.