Users Guide

20 Thông tin về màn hình của bạn
Các kiểu hiển thị thiết lập sẵn
Bảng sau đây liệt kê các chế độ thiết lập sẵn dành cho mẫu mà Dell bảo
đảm kích thước hình ảnh và điều chỉnh tâm:
E1715S:
Kiểu hiển thị
Ngang
Tần số
(kHz)
Dọc
Tần số (Hz)
Xung quét
điểm ảnh
(MHz)
Phân cực
đồng bộ
(Ngang/Dọc)
VESA, 720 x 400 31,5 70,1 28,3 -/+
VESA, 640 x 480 31,5 59,9 25,2 -/-
VESA, 640 x 480 37,5 75,0 31,5 -/-
VESA, 800 x 600 37,9 60,3 40,0 +/+
VESA, 800 x 600 46,9 75,0 49,5 +/+
VESA, 1024 x 768 48,4 60,0 65,0 -/-
VESA, 1024 x 768 60,0 75,0 78,8 +/+
VESA, 1152 x 864 67,5 75,0 108,0 +/+
VESA, 1280 x 1024 64,0 60,0 108,0 +/+
VESA, 1280 x 1024 80,0 75,0 135,0 +/+
Đặc tính vật lí
Bảng sau đây liệt kê các đặc tính vật lý của màn hình:
Số mẫu Màn hình Dell E1715S
Loại đầu kết nối D-sub, đầu kết nối xanh lam,
DisplayPort, đầu kết nối đen
Loại cáp tín hiệu Analog: Có thể tháo, D-Sub, 15 chân
Hỗ trợ đầu vào tín hiệu DP 1.2, 20 chân,
tùy chọn
Kích thước: (có giá đỡ)
Chiều cao 389,5 mm (15,33 inch)
Chiều rộng 374,5 mm (14,74 inch)
Chiều sâu 165,5 mm (6,52 inch)
Kích thước: (không có giá đỡ)
Chiều cao 306,9 mm (12,08 inch)