Users Guide
Table Of Contents
- Sổ hướng dẫn sử dụng trình quản lý màn hình Dell
- Tổng quan
- Sử dụng hộp thoại Cài đặt nhanh
- Giới thiệu màn hình
- Lắp đặt màn hình
- Sử dụng màn hình
- Khắc phục sự cố
- Phụ lục
- Cài đặt màn hình của bạn
- Cài đặt độ phân giải màn hình sang mức 1280 x 1024 (Tối đa)
- Nếu bạn có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell với khả năng thể truy cập internet
- Nếu bạn có máy tính để bàn, máy tính xách tay hoặc card đồ họa không phải của Dell
- Quy trình thiết lập các màn hình kép trên Windows 7, Windows 8/Windows 8.1 hoặc Windows 10
- Tổng quan
Giới thiu mn hnh 19
Ch đ mn hnh ci sn
Bng sau đây lit kê các ch độ ci sn m theo đó Dell đm bo c hnh v
cách đnh tâm:
E1715S:
Ch độ hin th
Tn s quét
ngang (kHz)
Tn s quét
dc (Hz)
Đồng hồ
đim ảnh
(MHz)
Cực đồng
bộ
(Ngang/Dc)
VESA, 720 x 400 31.5 70.1 28.3 -/+
VESA, 640 x 480 31.5 59.9 25.2 -/-
VESA, 640 x 480 37.5 75.0 31.5 -/-
VESA, 800 x 600 37.9 60.3 40.0 +/+
VESA, 800 x 600 46.9 75.0 49.5 +/+
VESA, 1024 x 768 48.4 60.0 65.0 -/-
VESA, 1024 x 768 60.0 75.0 78.8 +/+
VESA, 1152 x 864 67.5 75.0 108.0 +/+
VESA, 1280 x 1024 64.0 60.0 108.0 +/+
VESA, 1280 x 1024 80.0 75.0 135.0 +/+
Đc tính vật l
Bng sau đây lit kê các đc tính vt l ca mn hnh:
S mu Mn hnh Dell E1715S
Loi đầu cm Đầu cm xanh lam cc nhỏ D,
Đầu cm DisplayPort mu đen
Loi cáp tín hiu Analog: Cáp ri D-Sub 15 chân cm
H tr đầu vo tín hiu DP 1.2, 20 chân cm
- ty chn
Kích thưc: (có giá đ)
Chiu cao 389,5 mm (15,33 inches)
Chiu rộng 374,5 mm (14,74 inches)
Độ dy 165,5 mm (6,52 inches)
Kích thưc: (không giá đ)
Chiu cao 306,9 mm (12,08 inches)










