Users Guide

Table Of Contents
16 Giới thiu mn hnh
Tnh năng Cm L Chy
Bn có thể lp đt mn hnh vo bt kỳ h thng no tương thích vi chun
Cm L Chy (Plug and Play). Mn hnh t động cung cp cho máy tính D
Liu Nhn Dng Mn Hnh M Rộng (EDID) liên quan qua các giao thc
Kênh D Liu Hiển Th (DDC) để h thng có thể t đnh cu hnh v ti
ưu hóa các ci đt mn hnh. Hầu ht các ci đt mn hnh đu l t động.
Bn có thể chn các ci đt khác nhau nu cần thit.
Thông s kỹ thuật tấm nền phng
S mu Mn hnh Dell E1715S
Loi mn hnh Mn hnh LCD TFT ma trn hot động
Loi tm nn TN
Kích thưc hnh có thể xem:
Cho 43,20 cm (17 inches)
Ngang 337,92 mm (13,30 inches)
Dc 270,33 mm (10,64 inches)
Vng 91349,91 mm
2
(141,59 inch
2
)
Khong cách gia các điểm
nh
0,264 mm
Góc xem:
Ngang Chun 170°
Dc Chun 160°
Công sut độ sáng 250 cd/m² (chun)
Tỷ l tương phn 1000 đn 1 (chun)
Lp ph b mt Chng chói vi lp ph cng 3H
Đèn nn H thng vch sáng đèn LED
Response Time (Thi gian phn
hi)
Chun 5 mili giây (đen sang trng)
Độ sâu mu sc 16,77 triu mu
Độ rộng di mu 85% (chun) **
** [E1715S] gam mu (chun) da trên tiêu chun th nghim CIE1976
(85%) v CIE1931 (72%).