Sổ hướng dẫn sử dụng Dell C7017T Mẫu quy định: C7017Tf
LƯU Ý: LƯU Ý hơn. CHÚ Ý: LƯU Ý CẢNH BÁO: CẢNH BÁ © 2016 - 2020 Dell Inc. B o lưu mọi b n quy n. ệ á ệu Các thương hiệ ệ logo DELL l thương hiệu c a Công ty Dell; Microsoft®, Windows®, v logo n t khởi động Windows l thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký c a Tập đo n Microsoft t i Hoa Kỳ v /hoặc các qu c gia khác.
Mục lục Giới thiệu màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Phụ kiện đóng gói . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 Điều khiển từ xa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . . 12 Thông số kỹ thuật màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Khắc phục sự cố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 Tự kiểm tra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59 Chẩn đoán tích hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60 Các sự cố thường gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61 Sự cố liên quan đến sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 Vần Đề Cụ Thể Với Cổng Kết Nối Đa Dụng (USB) . . . . . . . . . . .
Giới thiệu về màn hình của bạn Phụ kiện đóng gói Màn hình của bạn được gửi cùng với các phụ kiện như liệt kê dưới đây. Đảm bảo bạn đã nhận tất cả các phụ kiện này và Contact Dell nếu thiếu bất kỳ phụ kiện nào. LƯU Ý: Một số phụ kiện có thể là tùy chọn và có thể không được gửi cùng với màn hình của bạn. Một số tính năng hoặc phương tiện có thể không có sẵn mở một vài quốc gia.
• Đế giữ bút stylus • Bộ giá treo tường LSA1U • Vòng kẹp cáp • Cáp điện (khác nhau tùy theo từng quốc gia) • Cáp VGA • Cáp HDMI • Cáp DP 6 Giới thiệu về màn hình của bạn
• Cáp ngư c dòng USB (k ch ho t các cổng USB trên m n h nh) • Sổ • C7017T ột ma trậ á ặt nhanh ộ á ồm: • C7017T ộ ộ • Các l l p đặt c 400 mm tuân th Hội Tiêu chu n Điện t Video. • ởi hệ • • • • • • ỉ Phầ ý Ch ng nhận h p chu n Energy Star. ý CECP (á . Phầ thực bở • ỉnh mờ ặ ệ ời gian áy.
Điều khiển từ xa 3. Lên Nhấn để chuyển lựa chọn lên trong menu OSD. 4. Trái Nhấn để chuyển lựa chọn sang trái trong menu OSD. 5. Xuông Nhấn để chuyển lựa chọn xuống trong menu OSD. 6. Menu Nhấn để bật menu OSD. 7. Độ sáng Nhấn để giảm độ sáng. 8. Âm lượng Nhấn để giảm âm lượng. 9. TẮT ÂM Nhấn để bật/tắt chức năng tắt âm. 10.Chê độ cai săn Hiển thị thông tin về các chế độ cài sẵn. 1. Bật/tắt nguồn Bật hoặc tắt màn hình này. 11. Phải Nhấn để chuyển lựa chọn sang phải trong menu OSD. 12.
Ẩn màn hình Tính năng này cho phép người dùng ẩn tạm nội dung màn hình bằng cách hiển thị màn hình trắng. Nhấn nút trên điều khiển từ xa để hiển thị màn hình trắng. Nhấn nút trên điều khiển từ xa để thoát màn hình trắng. Đảm bảo menu OSD không nằm trên màn hình khi kích hoạt tính năng này. L ƯU Ý: Không có chức năng cảm ứng trên màn hình khi kích hoạt tính năng này. DisplayNote Màn hình này đi kèm với giấy phép phần mềm từ DisplayNote.
Lắp pin vào điều khiển từ xa Điều khiển từ xa được cấp nguồn bằng hai cục pin AAA 1,5V. Để lắp hoặc thay pin: 1. Ấn rồi trượt nắp đậy để mở. 2. Canh chỉnh các cục pin theo dấu chỉ báo (+) và (–) bên trong khoang chứa pin. 3. Đậy lại nắp pin. CẢNH BÁO: Sử dụng pin không đúng cách có thể dẫn đến rò rỉ hoặc nổ. Đảm bảo tuân thủ các hướng dẫn sau: • Lắp các cục pin “AAA” tương ứng với dấu (+) và (–) trên từng cục pin sao cho khớp với dấu (+) và (–) trên khoang chứa pin.
Phạm vi hoạt động của điều khiển từ xa Chĩa phần đỉnh điều khiển từ xa hướng về cảm biến từ xa trên màn hình LCD trong khi sử dụng nút bấm. Sử dụng điều khiển từ xa trong khoảng cách khoảng 8 mét từ cảm biến điều khiển từ xa trên màn hình hoặc với một góc ngang hoặc thẳng 15° trong khoảng cách khoảng 5,6 mét.
Nhận dạng các bộ phận và nút điều khiển Mặt trước 1 Thấu kính hồng ngoại (kèm theo đèn báo LED) 3 Nút bật/tắt nguồn (kèm theo đèn báo LED) 2 Nút chức năng (Để biết thêm thông tin, xem Operating the Monitor) Mặt sau 12 Giới thiệu về màn hình của bạn
Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Lỗ vít Để lắp đặt phụ kiện 2 Lỗ gắn vòng kẹp cáp Lắp đặt thêm các vòng kẹp cáp phụ. 3 Lỗ lắp đặt theo VESA (400 mm) Nhãn kết nối Để lắp đặt màn hình. 4 5 Nhãn công suất quy định Cho biết vị trí kết nối. Liệt kê các thông số phê duyệt theo quy định. Để sử dụng điều khiển từ xa. 6 Đầu cắm RJ-45 7 Nhãn số serial mã vạch Tham khảo nhãn này nếu bạn cần liên hệ với Dell để được hỗ trợ kỹ thuật.
7 Đầu cắm HDMI Kết nối máy tính bằng cáp HDMI. 8 9 Cổng USB xuôi dòng (Cổng sạc pin chuyên dụng) Cổng USB xuôi dòng Kết nối các thiết bị USB để sạc pin. Cổng DCP dùng để sạc pin cho thiết bị và không có các luồng dữ liệu. Kết nối các thiết bị USB. 10 Cổng xuôi dòng USB Căm cáp USB bán kèm màn hình vào máy tính. Một khi đã căm cáp này, bạn có thể sư dụng các đầu cắm USB trên màn hình.
Đầu nối VGA Số chấu cắm Phía 15 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 Video-Đỏ 2 Video-Xanh lục 3 Video-Xanh lam 4 GND (Tiếp đất) 5 Tự kiểm tra 6 GND-Đỏ 7 GND-Xanh lục 8 GND-Xanh lam 9 DDC (kênh dữ liệu màn hình) +5 V 10 GND-đồng bộ 11 GND (Tiếp đất) 12 Dữ liệu DDC 13 Đồng bộ ngang 14 Đồng bộ dọc 15 Đồng hồ DDC Giới thiệu về màn hình của bạn 15
Đầu nối DisplayPort Số chấu cắm 16 Phía 20 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 ML0(p) 2 GND (Tiếp đất) 3 ML0(n) 4 ML1(p) 5 GND (Tiếp đất) 6 ML1(n) 7 ML2(p) 8 GND (Tiếp đất) 9 ML2(n) 10 ML3(p) 11 GND (Tiếp đất) 12 ML3(n) 13 GND (Tiếp đất) 14 GND (Tiếp đất) 15 Cáp AUX(p) 16 GND (Tiếp đất) 17 Cáp AUX(n) 18 HPD (Phát hiện cắm nóng) 19 Tiếp đất DP_PWR_Return 20 +Chấu DP_PWR 3,3 V Giới thiệu về màn hình của bạn
Đầu nối HDMI Số chấu Phía 19 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối cắm 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 LỚP CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
Đầu nối MHL Số chấu Phía 19 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối cắm 18 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 GND (Tiếp đất) 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 MHL+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 MHL- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 GND (Tiếp đất) 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
Đầu nối RJ-45 Số chấu cắm Phía 12 chấu của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 D+ 2 RCT 3 D- 4 D+ 5 RCT 6 D- 7 GND (Tiếp đất) 8 GND (Tiếp đất) 9 LED2_Y+ 10 LED2_Y- 11 LED1_G+ 12 LED1_G- Giới thiệu về màn hình của bạn 19
Giao diện buýt nối tiếp đa năng (USB) Phần này cung cấp cho bạn thông tin về các cổng USB có sẵn trên màn hình. Lưu ý: Màn hình này hỗ trợ giao diện USB 3.0 Chứng nhận Super-Speed. Tốc độ truyền Tốc độ dữ liệu Mưc tiêu thụ điện Super-Speed 5 Gbps 4.5W (Tối đa cho mỗi cổng) Tốc độ cao 480 Mbps 4.5W (Tối đa cho mỗi cổng) Tốc độ tối đa 12 Mbps 4.
Cổng cắm xuôi dòng USB Số chấu cắm Măt đầu căm 9 chấu 1 VCC 2 D- 3 D+ 4 Nối đất 5 SSTX- 6 SSTX+ 7 Nối đất 8 SSRX- 9 SSRX+ Các cổng USB • • • 1 cổng ngược dòng 3 cổng xuôi dòng 1 Cổng sạc pin chuyên dụng - Cổng DCP dùng để sạc pin cho thiết bị và không có các luồng dữ liệu. Lưu ý: Chức năng USB 3.0 cần sử dụng máy tính tương thích chuẩn USB 3.0 Lưu ý: Giao diện USB của màn hình chỉ hoạt động khi màn hình bật hoặc ở chế độ tiết kiệm điện.
Tính năng Cắm Là Chạy Bạn có thể lắp đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Cắm Là Chạy. Màn hình tự động cung cấp cho máy tính Dữ Liệu Nhận Dạng Màn Hình Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự định cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Hầu hết các cài đặt màn hình đều là tự động. Bạn có thể chọn các cài đặt khác nhau nếu cần thiết.
Thông số kỹ thuật cảm ứng Số hiệu mẫu C7017T Loại Cảm ứng hồng ngoại Tấm nền màn hình chéo 69,58 inches Vùng hoạt động Được mở rộng ra ngoài Vùng xem Chạm kiểu nhập Số cảm ứng đa điểm tối đa Ngón tay, Bút stylus thụ động 10 điểm Độ chính xác cảm ứng ≤ 2 mm (Trên 90% màn hình) Thời gian hồi đáp cảm ứng ≤ 15 ms Bề mặt kính Windows XP, Vista, 7, 8, 8.
Tương thích hệ điều hành cảm ứng OS Phiên bản Điểm cảm ứng XP Vista Chạm đơn 7 home basic Windows Chrome 7 (Ultimate, Professional, Home Premium) 8 (Pro, Enterprise) (Phiên bản phi OEM) 8.0 / 8.1(Pro, Enterprise) (Phiên bản phi OEM) Cảm ứng đa điểm 10 (Home, Professional, Enterprise, Educaiton, Chỉ phiên bản phi OEM) P.bản 38 và mới hơn Cảm ứng đa điểm P.bản 10.11 và mới hơn P.bản 10.6 - 10.10 Mac Chạm đơn P.bản cũ 10.6 Android Phiên bản hạt nhân 3.
Thông số kỹ thuật điện Số hiệu mẫu C7017T Tín hiệu đầu vào video • • RGB tương tự: 0,7 vôn ± 5 %, trở kháng đầu vào 75 ohm DisplayPort, 600mV cho từng dòng khác biệt, trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi cặp khác biệt • HDMI (MHL), 600mV cho từng dòng khác biệt, trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi cặp khác biệt Tín hiệu đầu vào đồng Đồng bộ ngang và dọc riêng rẻ, mức TTL vô cực, SOG (ĐỒNG bộ BỘ tổng hợp ở màu xanh lục) Điện áp/tần số/dòng 100 VAC - 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz
Chế độ màn hình cài sẵn Bảng sau đây liệt kê các chế độ cài sẵn mà theo đó Dell đảm bảo cỡ hình và cách định tâm: Chế độ màn hình Tần số ngang (kHz) Tần số dọc (Hz) 28,3 -/+ VESA, 640 x 480 31,5 59,9 25,2 -/- VESA, 640 x 480 37,5 75,0 31,5 -/- VESA, 800 x 600 37,9 60,3 40,0 +/+ VESA, 800 x 600 46,9 75,0 49,5 +/+ VESA, 1024 x 768 48,4 60,0 65,0 -/- VESA, 1024 x 768 60,0 75,0 78,8 +/+ VESA, 1152 x 864 67,5 75,0 108,0 +/+ VESA, 1280 x 1024 64,0
Đặc điểm vật lý Bảng sau đây liệt kê các đặc điểm vật lý của màn hình: Số hiệu mẫu C7017T Loại đầu cắm Cực nhỏ D (D-Sub) 15 chấu (Đầu cắm xanh lam) Đầu cắm đen HDMI (MHL) VGA DisplayPort HDMI (MHL) Loại cáp tín hiệu Kích thước: Chiều cao 932,61 mm (36,72 inches) Chiều rộng 1593,5 mm (62,74 inches) Độ dày 95,1 mm (3,74 inches) Trọng lượng: Trọng lường có thùng đựng 78,6 kg (173,28 pound) Trong lượng (Xem xét giá đỡ 55,5 kg (122,36 pound) treo tường hoặc giá đỡ VE
Chất lượng và quy định pixel của màn hình LCD Trong quá trình sản xuất màn hình LCD, nó không thông dụng để một hoặc nhiều pixel hơn trở nên cố định trong tình trạng không thay đổi. Kết quả có thể nhìn thấy là một pixel cố định hiển thị dưới dạng một chấm đổi màu tối hoặc sáng cực nhỏ. Khi pixel đó vẫn còn sáng cố định, nó được gọi là “chấm sáng”. Khi pixel đó vẫn còn đen, nó được gọi là “chấm đen”.
Kết nối màn hình của bạn Kết nối màn hình CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy thực hiện theo Safety Instructions. Để kết nối màn hình với máy vi tính: 1. Tắt máy tính và ngắt cáp nguồn. 2. Cắm cáp VGA / DP / HDMI / MHL màu đen vào cổng video tương ứng ở mặt sau máy tính. Không sử dụng ba cáp cùng một lúc.
Kết nối cáp HDMI Kết nối cáp MHL 30 Kết nối màn hình của bạn
Cắm cáp USB Sau khi bạn đã hoàn tất kết nối cáp VGA/DP/HDMI/MHL, thực hiện theo quy trình dưới đây để cắm cáp USB 3.0 vào máy tính và hoàn tất việc lắp đặt màn hình: 1. Cắm cổng USB ngược dòng (có cáp kèm theo) vào cổng USB 3.0 trên máy tính. (Xem Mặt bên để biết thêm chi tiết.) 2. Kết nối các thiết bị ngoại vi USB 3.0 với các cổng USB 3.0 xuôi dòng trên màn hình. 3. Cắm cáp nguồn của máy tính và màn hình vào ổ cắm điện gần đó. 4. Bật màn hình và máy tính.
Giá treo tường (Kích thước vít: M8 x 20 ~ 30 mm). Tham khảo HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT kèm theo Bộ Giá Treo Tường LSA1U và bộ giá đỡ tương thích VESA (khoảng cách 400 x 400 mm). 1. Đặt màn hình lên khăn mềm hoặc nệm lót trên bàn phẳng ổn định. 2. Dùng tua vít thao bốn vít siết chặt nắp nhựa. 3. Gắn giá treo từ bộ giá treo tường vào màn hình LCD. 4. Gắn màn hình LCD lên tường bằng cách thực hiện theo các hướng dẫn kèm theo bộ lắp ráp đế giữ.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút để bật nguồn màn hình. Sử dụng các nút điều khiển mặt trước Use the keys nằm phía trước màn hình để chỉnh cài đặt hình ảnh. Nút mặt trước A B C D Preset modes (Chế độ cài sẵn) Âm lượng Menu Exit (Thoát) E Nút nguồn (có đèn trạng thái nguồn) Mô tả Dùng nút Chế độ cài sẵn để chọn từ danh sách các chế độ màu cài sẵn. Xem Using the OSD Menu. Dùng nút Âm lượng để truy cập menu điều chỉnh “Âm lượng” .
Nút mặt trước Mô tả A Up (Lên) B Down (Xuống) C Dùng nút Lên để chỉnh (tăng các phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút Xuống để chỉnh (giảm các phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút OK để xác nhận lựa chọn của bạn. OK D Dùng nút Trở về để trở về menu trước. Back (Trở về) Sử dụng menu ảo (OSD) Truy cập hệ thống menu LƯU Ý: Nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó tiếp tục chuyển sang một menu khác hoặc thoát menu OSD, màn hình sẽ tự động lưu lại các thay đổi này.
2. Nhấn các nút và để chuyển đổi giữa các tùy chọn trong Menu. Khi bạn di chuyển từ biểu tượng này đến biểu tượng khác, tên tùy chọn sẽ được bôi đậm. 3. Để chọn mục vừa bôi đậm trên menu, nhấn lại nút . 4. Nhấn các nút và để chọn thông số mong muốn. 5. Nhấn nút để vào thanh trượt và sau đó sử dụng các nút hoặc theo các chỉ báo trên menu để thực hiện các thay đổi 6. Chọn để trở về menu trước mà không chấp nhận các cài đặt hiện hành hoặc để chấp nhận và trở về menu trước.
Auto Adjust (Tự chỉnh) Dùng nút này để kích hoạt cài đặt tự động và chỉnh menu. Hộp thoại sau hiển thị trên màn hình đen khi màn hình tự chỉnh sang đầu vào hiện hành: Nút Auto Adjustment (Tự chỉnh) cho phép màn hình tự chỉnh sang tín hiệu video đầu vào. Sau khi sử dụng tùy chọn Tự chỉnh, bạn có thể chỉnh thêm màn hình bằng cách sử dụng các nút điều khiển Pixel Clock (Đồng hồ điểm ảnh) (Thô) và Phase (Pha) (Mịn) trong Display (Hiển thị).
Input Source (Nguồn vào) Dùng menu Nguồn vào để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn. VGA Chọn đầu vào VGA khi bạn đang sử dụng đầu cắm (VGA) tương tự. Nhấn để chọn nguồn vào VGA. DP Chọn đầu vào Displayport khi bạn đang sử dụng đầu cắm DP. Nhấn để chọn nguồn vào DP. HDMI1/MHL Chọn đầu vào HDMI1/MHL khi bạn đang sử dụng đầu cắm HDMI1/ MHL. Nhấn để chọn nguồn vào HDMI1/MHL. HDMI2 Chọn đầu vào HDMI2 hoặc HDMI3 khi bạn đang sử dụng đầu cắm HDMI2 hoặc HDMI3.
Color (Màu sắc) Dùng menu Màu sắc để chỉnh các cài đặt màu sắc màn hình. Input Color Format (Định dạng màu sắc đầu vào) Cho phép bạn cài chế độ đầu vào video sang: • RGB: Chọn tùy chọn này nếu màn hình của bạn được kết nối với máy tính hoặc đầu phát DVD qua adapter kết nối DP. • YPbPr: Chọn tùy chọn này nếu đầu phát DVD của bạn chỉ hỗ trợ đầu ra YPbPr.
Preset Modes Cho phép bạn chọn từ danh sách các chế độ màu cài sẵn. (Chế độ cài sẵn) • Reset Color (Cài lại màu ) Standard (Tiêu chuẩn): Nạp các cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài sẵn mặc định. • Warm (Nóng): Tăng nhiệt độ màu. Màn hình hiển thị nóng hơn với sắc màu đỏ/vàng. • Custom Color (Màu tùy chỉnh): Cho phép bạn tự chỉnh thủ công các cài đặt màu sắc. Nhấn các nút và để chỉnh các giá trị Red (Đỏ), Green (Lục) và Blue (Lam) và tạo chế độ màu cài sẵn riêng của bạn.
Display (Hiển Dùng menu Displays (Hiển thị) để chỉnh các cài đặt hiển thị của thị) màn hình. Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình) Horizontal Position (Vị trí ngang) Vertical Position (Vị trí dọc) Chỉnh tỷ lệ hình thành Wide (Rộng) 16:9, 4:3 hoặc 5:4. LƯU Ý: Điều chỉnh Rộng 16:9 không bắt buộc ở độ tương phản cài sẵn tối đa 1920 x 1080 . Dùng các nút hoặc để chỉnh hình ảnh sang trái và phải. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+). Dùng các nút hoặc để chỉnh hình ảnh lên và xuống. Tối thiểu là '0' (-).
Response Time Cho phép bạn cài Response Time (Thời gian hồi đáp) sang Normal (Thời gian đáp ứng) Reset Display (Cài lại hiển thị) (Thường) hoặc Fast (Nhanh). LƯU Ý: Thường (G to G typical /Ave.) : 8 mili giây Nhanh (G to G typical /Ave.) : 6 mili giây Chọn tùy chọn này để phục hồi các cài đặt hiển thị mặc định. Âm thanh Volume Nguồn âm thanh Loa Sử dụng các nút để chỉnh âm lượng. Tối thiểu là ‘0’ (-). Tối đa là ‘100’ (+).
Energy (Nguồn điện) Power Button LED (Đèn LED nút nguồn) USB Reset Energy (Cài lại năng lượng ) 42 Cho phép bạn cài đèn báo LED nguồn sang bật hoặc tắt trong khi hoạt động để tiết kiệm điện. Bật hoặc tắt ở chế độ bật Cho phép bạn bật hoặc tắt chức năng USB trong chế độ chờ màn hình. LƯU Ý: BẬT/TẮT USB trong chế độ chờ chỉ có sẵn khi cáp lên USB được rút. Tùy chọn này sẽ có màu xám khi cáp lên USB được cắp vào.
Menu Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này vẫn còn trên màn hình và vân vân. Language (Ngôn ngữ) Cho phép bạn cài màn hình OSD sang một trong tám ngôn ngữ: Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha Braxin, Nga, Hoa Giản Thể hoặc Nhật. Transparency Cho phép bạn chỉnh phông nền menu OSD từ mờ sang trong suốt. (Độ trong suốt) Timer (Bộ định Cho phép bạn cài giờ mà theo đó menu OSD sẽ vẫn hoạt động giờ) sau khi bạn nhấn nút trên màn hình.
Personalize Chọn tùy chọn này cho phép bạn cài đặt hai phím tắt. (Cá nhân hóa) Shortcut Key (Phím tắt) 1 44 Người dùng có thể chọn từ “Chế độ cài sẵn”, “Độ sáng/Độ tương phản”, “Chỉnh tự động”, “Nguồn vào”, “Tỷ lệ khung hình”, “Âm lượng” và cài làm phím tắt.
Shortcut Key (Phím tắt) 2 Người dùng có thể chọn từ “Chế độ cài sẵn”, “Độ sáng/Độ tương phản”, “Chỉnh tự động”, “Nguồn vào”, “Tỷ lệ khung hình”, “Âm lượng” và cài làm phím tắt. Reset Cho phép bạn phục hồi phím tắt về cài đặt mặc định.
DDC/CI DDC/CI (Kênh dữ liệu màn mình/Giao điện lệnh) cho phép phần mềm trên máy tính điều chỉnh các cài đặt hiển thị màn hình như độ sáng, cân bằng màu sắc, v.v... Enable (Bật) (Mặc định): Tối ưu hóa hiệu suất màn hình và mang lại trải nghiệm tốt hơn cho khách hàng. Disable (Tắt): Tắt tùy chọn DDC/CI và thông báo sau đây sẽ hiển thị trên màn hình. LCD Conditioning (Điều tiết màn hình LCD) Tính năng này sẽ giúp giảm thiểu các trường hợp giữ ảnh nhẹ.
Điều khiển OSD Cảm ứng Màn hình này tích hợp Tính năng OSD Cảm ứng. Nhấn các nút bàn phím (A, B hoặc C) trước để kích hoạt Chức năng OSD Cảm ứng. Khi menu OSD hiển thị trên màn hình, chỉ Chức năng OSD Cảm ứng là có sẵn. Để sử dụng Chức năng Cảm ứng thông thường, hãy thoát Menu OSD.
Thông báo OSD Khi màn hình không hỗ trợ chế độ phân giải cụ thể, bạn sẽ nhìn thấy thông báo sau: Điều này có nghĩa là màn hình không thể đồng bộ với tín hiệu mà nó đang nhận từ máy tính. Xem Monitor Specifications để biết các biên độ tần số ngang và dọc do màn hình này truyền phát. Chế độ khuyên dùng là1920 x 1080. Bạn sẽ nhìn thấy thông điệp sau trước khi bật chức năng DDC/CI.
Khi màn nh h vào chế độ standby mode (Chế độ chờ), thông báo sau đây sẽ hiển thị: Kích hoạt máy tính và khởi động lại màn hình để truy cập vào OSD. Nếu bạn nhấn bất kỳ nút nào ngoại trừ nút nguồn, các thông báo sau đây sẽ hiển thị tùy vào lựa chọn đầu vào: Nếu chưa cắm cáp VGA hoặc DP hoặc HDMI1/MHL hoặc HDMI2 hoặc HDMI3, hộp thoại di động như minh họa dưới đây sẽ hiển thị.
Xem Solving Problems để biết thêm thông tin.
Cài đặt độ phân giải tối đa Để đạt hiệu suất màn hình tối ưu trong khi dùng các hệ điều hành Microsoft Windows, hãy cài độ phân giải màn hình sang 1920 x 1080 pixel bằng cách thực hiện các bước sau: Trong Windows Vista, Windows 7, Windows 8 hoặc Windows 8.1: 1. Chỉ áp dụng cho Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tượng Desktop (Màn hình nền) để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp phải vào màn hình nền và nhấp Screen Resolution (Độ phân giải màn hình). 3.
Nếu bạn sử dụng máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell có kết nối internet 1. Truy cập www.dell.com/support, nhập thẻ dịch vụ của bạn và tải về driver mới nhất cho card đồ họa. 2. Sau khi cài đặt các driver cho card đồ họa, thử cài lại độ phân giải sang 1920 x 1080. LƯU Ý: Nếu bạn không thể cài độ phân giải sang 1920 x 1080, hãy liên hệ với Dell để hỏi thông tin về card đồ họa hỗ trợ các độ phân giải này.
Công cụ Quản lý Web Màn hình Dell Màn hình này có sẵn chức năng kết nối mạng cho phép bạn truy cập và thay đổi các cài đặt từ xa như Lựa chọn Nguồn vào, Độ sáng và Âm lượng. Trước khi truy cập tính năng Quản lý Web trên Màn hình Dell, đảm bảo bạn đã cắm cáp ethernet hiệu lực vào cổng RJ45 ở mặt sau màn hình. • Bật ethernet Nhấn và giữ Nút 1 và 3 ở mặt trước trong 3 giây để bật màn hình và một biểu tượng mạng sẽ hiển ở góc trái phía trên trong 5 giây.
2. Trong thẻ IP Properties (Thuộc tính IP) của máy tính, hãy chỉ rõ địa chỉ IP bằng cách chọn Use the following IP address (Dùng địa chỉ IP sau) và nhập các giá trị sau: Đối với IP address (Địa chỉ IP): 10.0.50.101 và đối với Subnet Mask (Mặt nạ mạng phụ): 255.0.0.0 (hãy để trống mọi mục nhập khác). 3.
Để truy cập và sử dụng công cụ quản lý web, hãy thực hiện theo các bước sau: 1. Mở trình duyệt web và nhập địa chỉ IP (10.0.50.100) của màn hình vào thanh địa chỉ. 2. Trang đăng nhập sẽ mở ra. Nhập Administrator Password (Mật khẩu quản trị viên) để tiếp tục.
3. Trang Home (Chủ) sẽ mở ra: 4. Nhấp thẻ Network Settings (Cài đặt mạng) để xem các cài đặt mạng.
5. Nhấp Monitor Control (Điều khiển màn hình) để xem tình trạng của màn hình. Nó mất khoảng 3-5 phút để thông tin màn hình được cập nhật trên chức năng Quản lý Web. 6. Nhấp Security (Bảo mật) để cài mật khẩu.
7. Cập nhật Firmware cho card mạng trên màn hình của bạn. Bạn có thể tải về firmware mạng mới nhất - nếu có sẵn - từ trang web Hỗ trợ của Dell tại địa chỉ www.dell.com/support.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy thực hiện theo Safety Instruction. Tự kiểm tra Màn hình cung cấp chức năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình của mình có đang hoạt động thích hợp hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối thích hợp nhưng màn hình vẫn tối, hãy chạy tùy chọn tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện các bước sau: 1. Tắt cả máy tính và màn hình. 2.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp bạn xác định xem sự bất thường của màn hình mà bạn đang gặp phải có phải là sự cố vốn có đối với màn hình hoặc máy tính và card video của bạn. LƯU Ý: Bạn chỉ có thể chạy công cụ chẩn đoán tích hợp khi ngắt cáp video và màn hình ở chế độ tự kiểm tra. Để chạy chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có các hạt bụi trên bề mặt màn hình). 2. Rút (các) cáp video khỏi mặt sau máy tính hoặc màn hình.
Các sự cố thường gặp Bảng sau đây chứa thông tin chung về các sự cố màn hình thường gặp mà bạn có thể gặp phải và các giải pháp khả thi. Triệu chứng chung Sự cố bạn gặp phải Giải pháp khả thi Không có đèn LED video/nguồn tắt Không có đèn LED video/nguồn bật Tiêu điểm kém Video rung/chập chờn Không có hình • Đảm bảo cáp video kết nối với màn hình, và máy tính được kết nối thích hợp và an toàn. • Kiểm tra xem ổ cắm điện có đang hoạt động thích hợp với bất kỳ thiết bị điện nào khác hay không.
Điều khiển từ xa không Không thể điều khiển hoạt động màn hình LCD • Kiểm tra xem pin điều khiển từ xa đã được lắp đặt đúng cách hãy chưa. • Đảm bảo cảm biến điều khiển từ xa hướng về cảm biến điều khiển từ xa trên màn hình ở bên trái phía dưới. Thiếu điểm ảnh Màn hình LCD có các chấm • Vòng bật/tắt nguồn. • Điểm ảnh tắt vĩnh viễn là lỗi tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ màn hình LCD. Để biết thêm thông tin về Chính Sách và Điểm Ảnh Màn Hình Dell, hãy xem trang Hỗ trợ của Dell tại: http://www.dell.
Vạch ngang/dọc Màn hình có một hoặc • Thiết lập màn hình về Factory nhiều vạch Settings (Cài đặt mặc định). • Thực hiện Chỉnh tự động qua menu OSD. • Chỉnh các nút điều khiển Pha và Đồng hồ điểm ảnh qua menu OSD. • Thực hiện kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình và xác định xem các vạch này có ở chế độ tự kiểm tra hay không. • Kiểm tra xem có các chấu cắm bị cong hoặc vỡ trong đầu cắm cáp video hay không. LƯU Ý: Khi sử dụng ‘DP/HDMI/MHL’, các điều chỉnh Đồng hồ điểm ảnh và Pha không có sẵn.
Thiếu màu sắc Hình ảnh thiếu màu sắc Màu sắc không đúng Màu hình ảnh không tốt Lỗi giữ ảnh từ ảnh tĩnh Bóng mờ từ ảnh tĩnh vẫn còn giữ trên màn hiển thị sẽ xuất hiện hình trong một thời gian trên màn hình dài • Thực hiện kiểm tra tính năng tự kiểm tra. • Đảm bảo cáp video kết nối màn hình với máy tính được kết nối thích hợp và an toàn. • Kiểm tra xem có các chấu cắm bị cong hoặc vỡ trong đầu cắm cáp video hay không. • Đổi Chế độ màu trong menu OSD màu sắc sang Ảnh đồ họa hoặc Video tùy vào ứng dụng.
Không có tin hiệu vào khi nhấn các nút điều khiển người dùng Không có hình, đèn • Kiểm tra nguồn tín hiệu. Đảm bảo máy LED có màu trắng. Khi tính không ở chế độ tiết kiệm điện bạn nhấn các nút “up” bằng cách di chuyển chuột hoặc nhấn (lên), “down” (xuống) bất kỳ phím nào trên bàn phím. hoặc “Menu”, thông • Kiểm tra xem cáp tín hiệu đã được báo “No input signal” cắm vào thích hợp hay không. Cắm lại (Không có tín hiệu vào) cáp tín hiệu nếu cần thiết. sẽ hiển thị. • Khởi động lại máy tính hoặc đầu phát video.
Các Vấn Đề Cụ Thể Với Liên Kết Di Động Độ Phân Giải Cao (MHL) Triệu chứng cụ thể Sự cố bạn gặp phải Giải pháp khả thi Giao diện MHL không hoạt động Không thể nhìn thấy • Đảm bảo cáp MHL và thiết bị MHL hình ảnh thiết bị MHL được chứng nhận MHL. hiển thị trên màn hình • Kiểm tra để thiết bị MHL đã được bật. • Kiểm tra để thiết bị MHL không ở chế độ Chờ. • Kiểm tra để kết nối cáp MHL vật lý tương ứng với nguồn vào • được lựa chọn trên Menu OSD ví dụ, HDMI (MHL) 1 hoặc HDMI (MHL) 2. .
Sự cố ethernet Triệu chứng cụ thể Sự cố bạn gặp phải Giải pháp khả thi Ethernet không hoạt động Công cụ Quản lý Web • Đảm bảo cáp mạng đang kết nối thích Dell để kiểm soát hợp và an toàn với màn hình. Trang web Màn hình • Nhấn và giữ Nút 1 và 3 ở mặt trước hiện không hoạt động trong 3 giây để bật màn hình và một biểu tượng mạng sẽ hiển ở góc trái phía trên trong 5 giây. • Nhấn và giữ Nút 1 và 3 ở mặt trước trong 3 giây để tắt màn hình và một biểu tượng mạng sẽ hiển ở góc trái phía trên trong 5 giây.
Phụ lục Hướng dẫn an toàn CẢNH BÁO: Sử dụng các nút điều khiển, điều chỉnh hoặc các quy trình khác ngoài các quy trình được nêu rõ trong tài liệu này có thể khiến người dùng dễ bị điện giật, gặp các rủi ro về điện và/hoặc cơ học. Để biết thông tin về các hướng dẫn an toàn, xem Hướng dẫn thông tin sản phẩm. Thông báo FCC (Chỉ áp dụng ở Mỹ) và Thông tin Quy định Khác Về có các thông báo FCC và thông tin quy định khác, xem trang web tại www.dell.com\ regulatory_comp