Users Guide
Table Of Contents
- Hướng Dẫn An Toàn
- Về màn hình của bạn
- Cách thiết lập màn hình
- Cách vận hành màn hình
- Xử lý sự cố
- Phụ lục
16 | Về màn hình của bạn
Thông số điện
Tín hiệu đầu vào video • Tín hiệu video kỹ thuật số với mỗi đường dây riêng
Trên mỗi đường dây riêng ở trở kháng 100 ohm
• Hỗ tr đầu vào DP/HDMI/USB Loi C
Điện áp/tần số/dòng điện đầu vào 100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 6.0 A (tối đa)
Điện áp/tần số/dòng điện đầu ra 100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 2 A (tối đa)
Dòng điện xung kích 120 V: 42 A (tối đa) ở 0 °C (khởi động nguội)
240 V: 80 A (tối đa) ở 0 °C (khởi động nguội)
Mức tiêu th điện 0,3 W (Chế Độ Tắt)
1
0,3 W (Chế Độ Chờ)
1
92,9 W (Chế Độ Bật)
1
350 W (tối đa)
2
89,3 W (P
on
)
3
Không áp dng (TEC)
3
1
Theo như đưc chỉ định ti EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt độ tương phản và độ sáng tối đa kèm theo đó là mức tải điện cao nhất trên tất cả các
cổng USB.
3
P
on
: Mức tiêu th điện của chế độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.
TEC: Tổng mức tiêu th năng lưng bằng kWh như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.
Tài liệu này chỉ cung cấp thông tin và phản ánh hiệu suất hot động ở phòng thí nghiệm. Sản
phẩm có thể hot động khác nhau, tùy thuộc vào phần mềm, các linh kiện và thiết bị ngoi vi mà
quý khách đã đặt mua và chúng tôi không có trách nhiệm phải cập nhật thông tin này. Do đó,
quý khách không nên dựa vào thông tin này để đưa ra các quyết định về độ dung sai điện hoặc
bằng cách khác. Không có bảo đảm về độ chính xác hoặc sự hoàn chỉnh của sản phẩm đưc nêu
rõ hay ng ý.
LƯU Ý: Màn hình này đã đưc Chứng nhận ENERGY STAR.
Sản phẩm này đủ điều kiện ENERGY STAR trong thiết đặt gốc. Bn có thể khôi phc thiết đặt
này qua chức năng "Đặt li thiết đặt gốc" trong menu OSD. Việc thay đổi thiết đặt gốc hoặc
bật các tính năng khác có thể tăng mức tiêu th năng lưng, vưt quá giới hn ENERGY
STAR đã định.










