Users Guide

36 | S dng màn hình
Display (Hin thị)
Sử dụng Hiển thị để chnh hnh.
Others
Personalize
Menu
Brightness/Contrast
Dell 55 Monitor
Auto Adjust
Input Source
Aspect Ratio Wide 16:9
Horizontal Position
Vertical Position
Color
Display
Audio
Sharpness 50
Pixel Clock
Phase
Reset Display
Aspect Ratio
(Tỷ lệ khung
hình)
Chnh tỷ lệ hnh thành Wide 16:9 (Rộng 16:9), 4:3 hoặc
5:4.
LƯU Ý: Điu chỉnh đ Wide 16:9 (Rng 16:9)
không bt buc ở đ phân giải cài sn ti đa
3840 x 2160.
Horizontal
Position (Vị trí
ngang)
Dng các nút hoặc để chnh hnh ảnh sang trái và
phải. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+).
Vertical Position
(Vị trí dc)
Dng các nút hoặc để chnh hnh ảnh lên và
xuống. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+).
Sharpness (Đ
sc nét)
Tính năng này có thể giúp hnh ảnh trông sc nét hoặc
mềm mi hơn. Dng hoặc để chnh độ sc nét từ
'0' đn '100'.
LƯU Ý: Giá trị 100 sẽ sc nét hơn.
Pixel Clock (Đng
h đim ảnh)
Các điều chnh Phase (Pha) và Pixel Clock (Đồng hồ
điểm ảnh) cho phép chnh màn hnh sang la chọn ưu
tiên của bn. Dng các nút hoặc để chnh cht
lưng hnh ảnh tốt nht. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là
'100' (+).
Phase (Pha)
Nu chưa đt đưc kt quả mong muốn qua việc điều
chnh Pha, hy sử dụng điều chnh Pixel Clock (Đồng
hồ điểm ảnh) (thô) và sau đó sử dụng li Phase (Pha)
(mịn). Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+).
Reset Display
(Cài li hin thi)
Chọn ty chọn này để phục hồi các cài đặt mặc định
của màn hnh.
LƯU Ý: Điu chỉnh Horizontal Position (Vị trí ngang), Vertical Position
(Vị trí dc), Pixel Clock (Đng h đim ảnh) và Phase (Pha) chỉ có sn
cho đu vào VGA.