Dell C5519Q Sổ hướng dẫn sử dụng Mẫu màn hình: C5519Q Mẫu quy chuẩn: C5519Qc
LƯU Ý: LƯU Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn sử dụng máy tính hiệu quả hơn. CHÚ Ý: LƯU Ý cho biết thiệt hại tiềm ẩn đối với phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu bạn không thực hiện theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: CẢNH BÁO cho biết khả năng bị hư hỏng tài sản, thương tật cá nhân hoặc tử vong. Bản quyền © 2018–2020 Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan. Bảo lưu mọi bản quyền. Dell, EMC và các thương hiệu khác là các thương hiệu của Dell Inc.
Mục lục Giới thiệu màn hình của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 Phụ kiện đống gói . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển . . . . . . . . . 8 Mặt trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Mặt sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Kết nối cáp USB . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 Cắm cáp âm thanh (đặt mua tùy chọn) . . . . . . . . . . . . . . . 22 Gắn lên tường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 Điều khiển từ xa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 Lắp pin vào điều khiển từ xa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 Cầm điều khiển từ xa . . . . . . . . . . . . . . .
Thiết lập màn hình của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . 60 Cài độ phân giải màn hình sang 3840 x 2160 (tối đa) . . . . . . . 60 Máy tính Dell . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61 Máy tính không phải của Dell . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61 Hướng dẫn bảo dưỡng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62 Vệ sinh màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giới thiệu màn hình của bạn Phụ kiện đống gói Màn hình của bạn được gửi cùng với các phụ kiện như liệt kê dưới đây. Đảm bảo bạn đã nhận tất cả các phụ kiện này và Liên hệ với Dell nếu thiếu bất kỳ phụ kiện nào. LƯU Ý: Một số phụ kiện có thể tùy chọn và không được gửi kèm màn hình của bạn. Một số tính năng hoặc phương tiện có thể không có sẵn ở một số quốc gia.
Cáp DP (DP kết nối DP) Cáp ngược dòng USB 3.0 (kích hoạt các cổng USB trên màn hình) Kẹp cáp: 3 cái • Hướng dẫn cài đặt nhanh • Thông tin an toàn, môi trường và quy định (SERI) Tính năng sản phẩm Màn hình phẳng Dell C5519Q tích hợp một màn hình tinh thể lỏng (LCD) ma trận hoạt động, bóng bán dẫn màng mỏng (TFT) và đèn nền LED.
Nhận biết các bộ phận và nút điều khiển Mặt trước 1 1 Ống kính hồng ngoại (tích hợp đèn báo LED) 8 | Giới thiệu màn hình của bạn
Mặt sau 6 1 2 3 DELL C5519Q 液晶显示器 型号: C5519Q 输入电源:100-240V 中国制造 50/60Hz,2.5A Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel / Moniteur écran plat /液晶顯示器 Model No. /Modelo /N°de modelo /型號: C5519Qc Input Rating /Entrade /Daya Tegangan: 100-240V 50/60Hz,2.5A 輸入電源:交流電壓100-240伏特,2.5安培,50/60赫茲 Raheen Business Park Limerick Ireland (for EU Only) www.dell.com/regulatory_compliance Date of Mfg/生产日期/生產日期: January.
Mặt bên cạnh 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhãn Mô tả 1 2 3 4 5 6 7 8 Sử dụng Cổng ra âm thanh Kết nối với các thiết bị ngoại vi âm thanh bên ngoài. Chỉ hỗ trợ âm thanh 2 kênh. LƯU Ý: Cổng ra âm thanh không hỗ trợ các tai nghe. Cổng vào âm thanh Đầu vào âm thanh analog (hai kênh) Đầu cắm VGA Kết nối máy tính bằng cáp VGA. Cổng cắm DP Kết nối máy tính bằng cáp DP. Đầu cắm HDMI 1 Kết nối máy tính bằng cáp HDMI. Đầu cắm HDMI 2 Cổng sạc chuyên USB 3.0 với nguồn điện 10 W (5V/2.0A) dụng USB Cổng USB 3.
9 11 Cổng USB 3.0 downstream (dùng cho thiết bị cá nhân) Cổng USB 3.0 upstream (dùng cho máy tính) Đầu cắm RS232 12 Cổng RJ-45 10 Kết nối thiết bị USB. Bạn chỉ có thể sử dụng cổng cắm này sau khi đã cắm cáp USB vào máy tính và cổng cắm ngược dòng USB trên màn hình. Cắm cáp USB kèm theo màn hình vào máy tính. Một khi đã cắm cáp này, bạn có thể sử dụng cổng cắm xuôi dòng USB trên màn hình.
Thông số kỹ thuật màn hình Mẫu C5519Q Loại màn hình Màn hình LCD TFT ma trận hoạt động Loại tấm nền Căn chỉnh dọc Tỉ lệ khung hình 16:9 Hình có thể xem Nghiêng Vùng hoạt động ngang Vùng hoạt động dọc Vùng Khoảng cách giữa các điểm ảnh Pixel/inch (PPI) Góc xem Ngang Dọc Công suất độ sáng 1386,8 mm (54,6 trong) 1209,6 mm (47,6 trong) 680,4 mm (26,8 trong) 823011,8 mm2 (1275,7 trong2) 0,315 mm (Rộng) * 0,315 mm (Cao) 80 178° (chuẩn) 178° (chuẩn) 350 cd/m² (chuẩn) Tỷ lệ tương phản
Các cổng và đầu cắm • • • • • • • • • • 1 cổng ra âm thanh 1 cổng vào âm thanh 1 cổng VGA 1 cổng DisplayPort phiên bản 1.2 2 cổng HDMI phiên bản 2.0 1 cổng sạc chuyên dụng USB 2 cổng USB 3.0 downstream 1 cổng USB 3.
Thông số kỹ thuật độ phân giải Mẫu C5519Q Dải quét ngang 30 kHz - 160 kHz (tự động) Dải quét dọc 23 Hz - 80 Hz (tự động) Độ phân giải cài sẵn tối đa 3840 x 2160 ở tần số 60 Hz Hỗ trợ chế độ xem video Mẫu C5519Q Khả năng hiển thị video (phát lại HDMI&DP) 480p, 576p, 720p, 1080p, 1080i, 2160p Chế độ hiển thị cài sẵn Tần số quét ngang (kHz) VESA, 720 x 400 31,5 Chế độ hiển thị Tần số quét dọc (Hz) 70,0 Đồng hồ điểm ảnh (MHz) 28,3 Cực đồng bộ (Ngang/Dọc) -/+ VESA, 640 x
Thông số kỹ thuật điện Mẫu C5519Q Tín hiệu đầu vào video • RGB tương tự, 0,7 Vôn +/5%, cực dương với trở kháng đầu vào 75 ohm • Cổng HDMI 2.0, 600 mV cho từng đường truyền khác biệt, trở kháng đầu vào 100 ohm trên mỗi cặp khác biệt • Cổng DisplayPort 1.
Đặc tính môi trường Mẫu C5519Q Tiêu chuẩn phù hợp • Màn hình được chứng nhận ENERGY STAR • Tuân thủ quy định RoHS • Màn hình được chứng nhận TCO • Màn hình không chứa chất BFR/PVC (chưa bao gồm cáp ngoài) • Mặt kính không chứa asen và chỉ tấm nền là không chứa chất thủy ngân.
Chế độ quản lý nguồn Nếu bạn đã lắp đặt vào PC card màn hình hay phần mềm tương thích chuẩn DPM™ của VESA, màn hình có thể tự động giảm tiêu thụ điện khi không sử dụng. Tính năng này gọi là Chế độ tiết kiệm năng lượng*. Nếu máy tính phát hiện đầu vào từ bàn phím, chuột hoặc các thiết bị đầu vào khác, màn hình sẽ tự hoạt động trở lại. Bảng sau đây cho biết mức tiêu thụ điện và cách truyền tín hiệu của tính năng tiết kiệm điện tự động này.
LƯU Ý: Màn hình này được chứng nhận tuân thủ chuẩn ENERGY STAR. Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn ENERGY STAR ở cài đặt thiết lập mặc định mà có thể được khôi phục thông qua chức năng “Factory Reset (Cài về mặc định gốc)” trên menu OSD. Thay đổi cài đặt thiết lập mặc định hoặc bật các tính năng khác sẽ tăng lượng tiêu thụ điện mà có thể vượt qua các giới hạn ENERGY STAR đã chỉ định. LƯU Ý: P : Mức tiêu thụ điện của chế độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.
Tính năng Plug and Play (Cắm Là Chạy) Bạn có thể lắp đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Cắm Là Chạy (Plug and Play). Màn hình tự động cung cấp cho hệ thống máy tính Dữ Liệu Nhận Dạng Màn Hình Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự định cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Phần lớn các cài đặt màn hình đều là tự động, bạn có thể chọn các cài đặt khác nếu muốn.
Lắp đặt màn hình Kết nối màn hình của bạn CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy thực hiện theo Hướng dẫn an toàn. Để kết nối màn hình với máy vi tính: 1. Tắt máy tính. 2. Cắm cáp HDMI/DP/VGA/USB từ màn hình vào máy tính. 3. Bật màn hình. 4. Chọn nguồn tín hiệu vào chính xác trên Menu OSD màn hình và bật máy tính của bạn. Cắm cáp VGA DELL C5519Q 液晶显示器 型号: C5519Q 输入电源:100-240V 中国制造 50/60Hz,2.
Kết nối cáp HDMI DELL C5519Q 液晶显示器 型号: C5519Q 输入电源:100-240V 中国制造 Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel / Moniteur écran plat /液晶顯示器 Model No. /Modelo /N°de modelo /型號: C5519Qc Input Rating /Entrade /Daya Tegangan: 100-240V 50/60Hz,2.5A 輸入電源:交流電壓100-240伏特,2.5安培,50/60赫茲 Raheen Business Park Limerick Ireland (for EU Only) www.dell.com/regulatory_compliance 50/60Hz,2.5A Date of Mfg/生产日期/生產日期: January.
Cắm cáp âm thanh (đặt mua tùy chọn) DELL C5519Q 液晶显示器 型号: C5519Q 输入电源:100-240V 中国制造 50/60Hz,2.5A Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel / Moniteur écran plat /液晶顯示器 Model No. /Modelo /N°de modelo /型號: C5519Qc Input Rating /Entrade /Daya Tegangan: 100-240V 50/60Hz,2.5A 輸入電源:交流電壓100-240伏特,2.5安培,50/60赫茲 Raheen Business Park Limerick Ireland (for EU Only) www.dell.com/regulatory_compliance Date of Mfg/生产日期/生產日期: January.
Gắn lên tường 400mm 400mm DELL C5519Q 液晶显示器 型号: C5519Q 输入电源:100-240V 中国制造 50/60Hz,2.5A Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel / Moniteur écran plat /液晶顯示器 Model No. /Modelo /N°de modelo /型號: C5519Qc Input Rating /Entrade /Daya Tegangan: 100-240V 50/60Hz,2.5A 輸入電源:交流電壓100-240伏特,2.5安培,50/60赫茲 Raheen Business Park Limerick Ireland (for EU Only) www.dell.com/regulatory_compliance Date of Mfg/生产日期/生產日期: January.
3. Lên Nhấn để chuyển lựa chọn lên trong menu OSD. Điều khiển từ xa 4. Trái Nhấn để chuyển lựa chọn sang trái trong menu OSD. 1 2 10 3 4 5. Xuống Nhấn để chuyển lựa chọn xuống trong menu OSD. 11 12 5 6. Menu Nhấn để bật menu OSD. 6 13 7. Giảm độ sáng 7 14 8. Giảm âm lượng 8 15 Nhấn để giảm độ sáng. Nhấn để giảm âm lượng. 9 9. Tắt tiếng Nhấn để bật/tắt chức năng tắt âm. 10. Chế độ cài sẵn Thông tin màn hình về các chế độ cài sẵn. 11.
Lắp pin vào điều khiển từ xa Điều khiển từ xa được cấp nguồn bằng hai cục pin AAA 1,5V. Để lắp hoặc thay pin: 1. Ấn rồi trượt nắp đậy để mở. 2. Canh chỉnh các cục pin theo dấu chỉ báo (+) và (–) bên trong khoang chứa pin. 3. Đậy nắp pin lại. CHÚ Ý: Sử dụng pin không đúng cách có thể dẫn đến rò rỉ hoặc nổ. Đảm bảo tuân thủ các hướng dẫn sau: • Lắp các cục pin "AAA" tương ứng với dấu (+) và (–) trên từng cục pin sao cho khớp với dấu (+) và (–) trên khoang chứa pin. • Không được kết hợp các pin khác.
Cầm điều khiển từ xa • Không đặt vào tình huống va đập mạnh. • Không để nước hoặc chất lỏng khác văng vào điều khiển từ xa. Nếu điều khiển từ xa bị ướt, hãy lau khổ ngay. • Tránh tiếp xúc với nhiệt và hơi nước. • Ngoài việc lắp pin vào, không được mở điều khiển từ xa. Phạm vi hoạt động của điều khiển từ xa Chĩa phần đỉnh điều khiển từ xa hướng về cảm biến từ xa trên màn hình LCD trong khi sử dụng nút bấm.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút để bật màn hình. DELL C5519Q 液晶显示器 型号: C5519Q 输入电源:100-240V 中国制造 50/60Hz,2.5A Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel / Moniteur écran plat /液晶顯示器 Model No. /Modelo /N°de modelo /型號: C5519Qc Input Rating /Entrade /Daya Tegangan: 100-240V 50/60Hz,2.5A 輸入電源:交流電壓100-240伏特,2.5安培,50/60赫茲 Raheen Business Park Limerick Ireland (for EU Only) www.dell.com/regulatory_compliance Date of Mfg/生产日期/生產日期: January.
Sử dụng các nút điều khiển Dùng các nútở mặt sau màn hình để chỉnh cài đặt hình ảnh. 1 2 3 4 5 Up U p Down D own Menu M enu Exit E xiit Power P ow w er Bảng sau đây mô tả các nút điều khiển: Các nút điều khiển Mô tả 1 Lên 2 Xuống 3 Menu 4 Thoát 5 Nguồn 28 | Sử dụng màn hình Dùng nút Lên để chỉnh (tăng phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút Xuống để chỉnh (giảm phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút Menu này để bật Menu Hiển thị Trên Màn hình (OSD) và chọn Menu OSD.
Các nút điều khiển menu OSD 1 2 3 4 Các nút điều khiển 1 Lên 2 Xuống Mô tả Dùng nút Lên để chỉnh (tăng phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút Xuống để chỉnh (giảm phạm vi) các mục trong menu OSD. Dùng nút OK để xác nhận lựa chọn của bạn. 3 OK 4 Thoát Dùng nút Thoát để thoát menu ảo (OSD) khỏi menu và các menu phụ. Giữ khoảng 10 giây sẽ bật hoặc tắt khóa menu OSD.
Sử dụng menu Hiển thị Trên Màn hình (OSD) Truy cập menu OSD LƯU Ý: Mọi thay đổi mà bạn thực hiện qua menu OSD sẽ được lưu lại tự động nếu chuyển sang menu OSD khác, thoát menu OSD hoặc đợi menu OSD biến mất. để hiển thị menu chính OSD. 1. Nhấn nút Menu chính Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Auto Adjust 75% Input Source 75% Color Display Audio Menu Personalize Others 2. Nhấn nút và để chuyển giữa các tùy chọn cài đặt.
Biểu tượng Menu và các Mô tả menu phụ Brightness/ Dùng menu này để kích hoạt điều chỉnh brightness/ Contrast (Độ contrast (Độ sáng/Độ tương phản). sáng/Độ tương phản) Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Auto Adjust Input Source Color 75% 75% Display Audio Menu Personalize Others Brightness (Độ sáng) Độ sáng cho phép chỉnh độ sáng của đèn nền. Nhấn nút để tăng độ sáng và nhấn nút để giảm độ sáng (tối thiểu 0 ~ tối đa 100).
Auto Adjust Dùng nút này để kích hoạt cài đặt tự động và chỉnh (Chỉnh tự động) menu. Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Auto Adjust Press to adjust the screen automatically. Input Source Color Display Audio Menu Personalize Others Hộp thoại sau hiển thị trên màn hình đen khi màn hình tự chỉnh sang đầu vào hiện hành: Auto Adjustment in Progress... Chức năng Chỉnh tự động cho phép màn hình tự chỉnh sang tín hiệu video đầu vào.
Input Source (Nguồn vào) Dùng menu Input Source (Nguồn vào) để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn. Dell 55 Monitor Brightness/Contrast VGA Auto Adjust DP Input Source HDMI 1 Color HDMI 2 Display Auto Select Audio Reset Input Source On Menu Personalize Others VGA Chọn đầu vào VGA khi bạn đang sử dụng đầu cắm (VGA) analog. Nhấn để chọn nguồn vào VGA. DP Chọn đầu vào Displayport khi bạn đang sử dụng cổng cắm DisplayPort (DP).
Preset Modes Khi chọn Preset modes (Chế độ cài sẵn), bạn có thể (Chế độ cài sẵn) chọn Standard (Chuẩn), ComfortView (Xem thoải mái), Color temp (Nhiệt độ màu) hoặc Custom Color (Màu tùy chỉnh) từ danh sách. ∞∞ Standard (Chuẩn): Nạp các cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài sẵn mặc định. ∞∞ ComfortView (Xem thoải mái): Giảm mức ánh sáng xanh phát ra từ màn hình để giúp mắt của bạn xem thoải mái hơn. ∞∞ Color temp.
Input Color Format (Định dạng màu sắc đầu vào) Reset Color (Cài lại màu) Cho phép bạn cài chế độ đầu vào video sang: • RGB: Chọn tùy chọn này nếu màn hình của bạn được kết nối với máy tính hoặc đầu phát DVD qua cáp HDMI (hoặc cáp DisplayPort). • YPbPr: Chọn tùy chọn này nếu đầu đĩa DVD của bạn chỉ hỗ trợ đầu ra YPbPr. Thiết lập lại các cài đặt màu sắc của màn hình về giá trị mặc định gốc.
Display (Hiển thị) Sử dụng Hiển thị để chỉnh hình. Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Aspect Ratio Auto Adjust Horizontal Position Input Source Vertical Position Color Sharpness Display Pixel Clock Audio Phase Menu Reset Display Wide 16:9 50 Personalize Others Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình) Horizontal Position (Vị trí ngang) Vertical Position (Vị trí dọc) Sharpness (Độ sắc nét) Chỉnh tỷ lệ hình thành Wide 16:9 (Rộng 16:9), 4:3 hoặc 5:4.
Audio (Âm thanh) Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Volume Auto Adjust Audio Source 9 PC Audio Input Source Speaker On Color Reset Audio Display Audio Menu Personalize Others Volume (Âm lượng) Audio Source (Nguồn âm thanh) Sử dụng các nút để chỉnh âm lượng. Tối thiểu là '0' (-). Tối đa là '100' (+). Cho phép bạn cài chế độ Audio Source (Nguồn âm thanh) sang: • PC Audio (Âm thanh PC) • HDMI 1 (hoặc HDMI X hoặc DP) Speaker (Loa) Cho phép bạn bật hoặc tắt chức năng loa.
Menu Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này vẫn còn trên màn hình và vân vân. Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Language English Auto Adjust Transparency 20 Input Source Timer 20 s Color Reset Menu Display Audio Menu Personalize Others Language (Ngôn ngữ) Cho phép bạn cài hiển thị menu OSD sang một trong tám ngôn ngữ (English, Español, Français, Deutsch, Português (Brasil), Русский, 简体中文 hoặc 日本語).
Personalize (Cá nhân hóa) Người dùng có thể chọn một tính năng từ Power Button LED (Đèn LED nút nguồn), USB, Monitor Sleep (Chế độ chờ màn hình) hoặc Reset Personalization (Cài lại cá nhân hóa).
Others (Khác) Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Display Info Auto Adjust DDC/CI Input Source HDMI CEC Off Color LCD Conditioning Off 12C105 On Display Firmware Audio IP Address 10.0.50.100 Menu Service Tag ABCDEFG Personalize Reset Others Others Factory Reset ENERGY STAR® Display Info (Hiển Nhấn để hiển thị thông tin về màn hình.
LCD Conditioning Giúp giảm bớt các trường hợp lưu giữ ảnh không đáng (Điều tiết màn kể. Tùy vào mức độ lưu giữ ảnh, chương trình có thể hình LCD) mất một lúc để khởi động. Để bật LCD conditioning (Điều tiết màn hình LCD), chọn On (Bật). Firmware Hiển thị phiên bản firmware về màn hình. IP Address (Địa chỉ IP) Chọn tùy chọn này để truy cập công cụ Quản lý web của Màn hình Dell.
Thông tin cảnh báo OSD Khi màn hình không hỗ trợ chế độ phân giải cụ thể, bạn sẽ nhìn thấy thông báo sau: Dell 55 Monitor The current input timing is not supported by the monitor display. Please change your input timing to 3840x2160, 60Hz or any other monitor listed timing as per the monitor specifications. C5519Q Điều này nghĩa là màn hình không thể đồng bộ với tín hiệu đang nhận được từ máy tính. Xem Thông số kỹ thuật màn hìnhđể biết các biên độ tần số ngang và dọc do màn hình này truyền phát.
Dell P2418HZ Dell 55 Monitor ? No HDMI signal from your device. Press any key on the keyboard or move the mouse to wake it up. If there is no display, press the monitor button again to select the correct input source. C5519Q Nếu chưa cắm cáp VGA, hộp thoại di động như minh họa dưới đây sẽ hiển thị. Màn hình sẽ vào chế độ tiết kiệm điện sau 4 phút nếu vẫn còn giữ ở trạng thái này. Dell P2418HZ Dell 55 Monitor ? No VGA Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.
Dell 55 Monitor ? No HDMI 2 Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.com/C5519Q C5519Q Nếu chưa kết nối cáp DP, một hộp thoại nổi như hình minh họa dưới đây sẽ xuất hiện. Màn hình sẽ vào chế độ tiết kiệm điện sau 4 phút nếu vẫn còn giữ ở trạng thái này. Dell 55 Monitor ? No DP Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.com/C5519Q Xem Khắc phục sự cố để biết thêm thông tin.
Quản lý Ethernet/Web Màn hình Dell Trước khi truy cập tính năng Quản lý Web Màn hình Dell, đảm bảo Ethernet đang hoạt động bình thường. 1 2 3 4 5 Up U p Down D own Menu M enu Exit E xiit Power P ow wer Bật Ethernet: Giữ phím Lên (nút 1) trong 4 giây để bật Ethernet (khi Ethernet đã tắt), một biểu tượng mạng sẽ hiển thị giữa màn hình trong 4 giây. Tắt Ethernet: Giữ phím Lên (nút 1) trong 4 giây để tắt Ethernet (khi Ethernet đã bật), một biểu tượng mạng sẽ hiển thị giữa màn hình trong 4 giây.
Dell 55 Monitor Brightness/Contrast Display Info Auto Adjust DDC/CI Input Source HDMI CEC Off Color LCD Conditioning Off On Display Firmware 12C105 Audio IP Address 10.0.50.100 Menu Service Tag ABCDEFG Personalize Reset Others Others Factory Reset 2. Trong thẻ IP Properties (Thuộc tính IP) của máy tính, hãy chỉ rõ địa chỉ IP bằng cách chọn Use the following IP address (Dùng địa chỉ IP sau) và nhập các giá trị sau: Đối với IP address (Địa chỉ IP): 10.0.50.
1. Mở trình duyệt web và nhập địa chỉ IP (10.0.50.100) của màn hình vào thanh địa chỉ. 2. Trang đăng nhập sẽ mở ra. Nhập Administrator Password (Mật khẩu quản trị viên) để tiếp tục. 3. Trang Home (Chủ) sẽ mở ra. C5519Q C5519Q 4. Nhấp thẻ Network Settings (Cài đặt mạng) để xem các cài đặt mạng.
5. Nhấp Display Control (Điều khiển màn hình) để xem trạng thái của màn hình. 6. Nhấp Security (Bảo mật) để cài mật khẩu 7. Cập nhật Firmware. Bạn có thể tải về các driver mới nhất từ trang web Hỗ trợ của Dell tại www.dell.com/support 8. Nâng cấp trang Firmware và chờ 30 giây.
9. Đã kết thúc, nhấp vào nút để tiếp tục sau 8 giây.
Khóa OSD và nút nguồn Kiểm soát người dùng truy cập vào các điều chỉnh. Cài đặt mặc định của khóa OSD được cài sang mở khóa. 1 2 3 4 5 Up U p Down D own Menu M enu Exit E xiit Power P ow w er Để vào menu khóa OSD: Giữ phím Thoát (nút 4) trong 4 giây để hiển thị menu khóa OSD (khi OSD đã mở khóa), một menu khóa OSD sẽ hiển thị giữa màn hình trong 4 giây.
Có ba mức khóa. 1 Menu Mô tả Khóa menu OSD Khi đã chọn “Khóa menu OSD”, bạn không được phép thực hiện các điều chỉnh người dùng. Tất cả các nút bị khóa trừ nút nguồn. 2 Khóa nút tắt nguồn Khi chọn “Khóa nút tắt nguồn”, người dùng không thể tắt màn hình qua nút nguồn. 3 Khóa menu OSD + Khi chọn “Khóa menu OSD + Khóa nút tắt nguồn”, Khóa nút tắt nguồn bạn không được phép điều chỉnh người dùng và nút tắt nguồn sẽ bị khóa. + 4 Chẩn đoán tích hợp Xem Chẩn đoán tích hợp để biết thêm thông tin.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bạn bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy thực hiện theo Hướng dẫn an toàn. Tự kiểm tra Màn hình cung cấp tính năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình có đang hoạt động thích hợp hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, hãy chạy tùy chọn tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện theo các bước sau: 1. Tắt máy tính lẫn màn hình. 2. Rút mọi loại cáp video ra khỏi màn hình.
Dell P2418HZ Dell 55 Monitor ? No VGA Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.com/C5519Q C5519Q Dell 55 Monitor ? No DP Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. www.dell.com/C5519Q C5519Q LƯU Ý: Hộp thoại này cũng hiển thị trong khi sử dụng hệ thống bình thường, nếu cáp video bị rút ra hoặc bị hỏng. 4. Tắt màn hình và cắm lại cáp video; sau đó, bật cả máy tính và màn hình của bạn.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp bạn xác định xem hoạt động bất thường của màn hình mà bạn đang gặp phải có phải là sự cố vốn có của màn hình hay của máy tính và card video. LƯU Ý: Bạn chỉ có thể chạy công cụ chẩn đoán tích hợp khi đã rút cáp video và màn hình đang ở chế độ tự kiểm tra. 1 2 3 4 5 Up U p Down D own Menu M enu Exit E xiit Power P ow w er Để chạy chế độ chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có các hạt bụi trên bề mặt màn hình). 2.
5. Kiểm tra kỹ màn hình để phát hiện các bất thường. 6. Nhấn lại phím Lên (nút 1) ở nắp vỏ phía sau. Màu màn hình sẽ đổi sang màu xám. 7. Kiểm tra màn hình để phát hiện mọi bất thường. 8. Lặp lại bước 6 và 7 để kiểm tra nội dung hiển thị trong các màn hình màu đỏ, lục, lam, đen, trắng và kiểu văn bản. Quy trình kiểm tra sẽ hoàn tất khi màn hình kiểu văn bản hiển thị. Để thoát, nhấn lại phím Lên (nút 1).
Các sự cố thường gặp Bảng sau đây chứa thông tin chung về các sự cố màn hình thường gặp mà bạn có thể gặp phải và các giải pháp khả thi. Triệu chứng thường gặp Giải pháp khả thi Không có video/Đèn LED nguồn tắt ∞∞ Đảm bảo cáp video đang kết nối với màn hình, và máy tính được kết nối đúng cách và an toàn. ∞∞ Kiểm tra xem ổ cắm điện có đang hoạt động đúng cách với bất kỳ thiết bị điện nào khác hay không. ∞∞ Đảm bảo đã nhấn nút nguồn.
Đường ngang/dọc ∞∞ Cài lại màn hình về Cài đặt gốc (Cài về mặc định gốc). ∞∞ Thực hiện kiểm tra bằng tính năng tự kiểm tra màn hình và xác định xem các đường này có ở chế độ tự kiểm tra hay không. ∞∞ Kiểm tra xem chân cắm có bị cong hoặc gãy trong đầu cắm cáp video hay không. ∞∞ Chạy công cụ chẩn đoán tích hợp. Sự cố đồng bộ hóa ∞∞ Cài lại màn hình về Cài đặt gốc (Cài về mặc định gốc).
Sự cố liên quan đến sản phẩm Triệu chứng cụ thể Giải pháp khả thi Ảnh màn hình quá nhỏ ∞∞ Chọn cài đặt Aspect Ratio (Tỉ lệ khung hình) trong menu OSD Display settings (Cài đặt hiển thị). ∞∞ Cài lại màn hình về Cài đặt gốc (Cài về mặc định gốc). Không thể điều chỉnh màn hình bằng các nút ở mặt sau. ∞∞ Tắt màn hình, rút dây nguồn, cắm lại rồi bật lại màn hình. ∞∞ Kiểm tra xem menu OSD có bị khóa hay không. Nếu có, nhấn và giữ nút menu trong 10 giây để mở khóa.
Phụ lục Hướng dẫn an toàn CẢNH BÁO: Sử dụng các nút điều khiển, điều chỉnh hoặc các quy trình khác ngoài các quy trình được nêu rõ trong tài liệu này có thể khiến người dùng dễ bị điện giật, gặp các rủi ro về điện và/hoặc cơ học. Để biết thông tin về các hướng dẫn an toàn, hãy xem Thông tin Môi trường An toàn và Quy định (SERI). Thông báo FCC (chỉ áp dụng ở Mỹ) và thông tin quy định khác Để biết thông báo FCC và các thông tin quy định khác, xem trang web tuân thủ quy định tại www.dell.
Thiết lập màn hình của bạn Cài độ phân giải màn hình sang 3840 x 2160 (tối đa) Để đạt hiệu suất tối ưu, cài độ phân giải màn hình sang 3840 x 2160 pixels bằng cách thực hiện các bước sau: Trên Windows 7, Windows 8 hoặc Windows 8.1: 1. Đối với Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tượng Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp phải vào màn hình nền và nhấp Screen Resolution (Độ phân giải màn hình). 3. Nhấp vào danh sách độ phân giải màn hình sổ xuống và chọn 3840 x 2160. 4. Nhấp OK.
Máy tính Dell 1. Truy cập www.dell.com/support, nhập các chữ hoa đầu tên bạn và tải về driver mới nhất cho card đồ họa. 2. Sau khi cài đặt các driver cho card đồ họa, thử cài lại độ phân giải sang mức3840 x 2160. LƯU Ý: Nếu bạn không thể cài độ phân giải khuyên dùng, hãy liên hệ với nhà sản xuất máy tính hoặc cân nhắc mua card đồ họa có hỗ trợ độ phân giải video. Máy tính không phải của Dell Trên Windows 7, Windows 8 hoặc Windows 8.1: 1. Đối với Windows 8 hoặc Windows 8.
Hướng dẫn bảo dưỡng Vệ sinh màn hình CẢNH BÁO: Trước khi vệ sinh màn hình, hãy rút cáp nguồn màn hình ra khỏi ổ cắm điện. CHÚ Ý: Đọc và thực hiện theo Hướng dẫn an toàn trước khi vệ sinh màn hình. Để thực hành tốt nhất, hãy thực hiện theo các hướng dẫn trong danh sách dưới đây khi mở thùng đựng, vệ sinh hoặc cầm nắm màn hình: • Để vệ sinh màn hình khử tĩnh điện, thấm ướt sơ khăn mềm sạch bằng nước.
Cách gán chấu cắm Đầu cắm VGA 1 6 2 7 11 3 8 12 4 9 13 5 10 14 15 Số chân cắm Cạnh màn hình có cáp tín hiệu bên cạnh 15 chân cắm 1 Video-Đỏ 2 Video-Lục 3 Video-Lam 4 GND 5 Tự kiểm tra 6 GND-R 7 GND-G 8 GND-B 9 DDC +5 V 10 GND-sync 11 GND 12 DDC data 13 H-sync 14 V-sync 15 DDC clock Phụ lục | 63
Đầu cắm HDMI Số chân cắm Cạnh màn hình có cáp tín hiệu bên cạnh 19 chân cắm 1 TMDS Data2+ 2 TMDS Data2 Shield 3 TMDS Data2- 4 TMDS Data1+ 5 TMDS Data1 Shield 6 TMDS Data1- 7 TMDS Data0+ 8 TMDS Data0 Shield 9 TMDS Data0- 10 TMDS Clock+ 11 TMDS Clock Shield 12 TMDS Clock- 13 CEC 14 Dành riêng (N.C.
Cổng cắm DP Số chân cắm Mặt 20 chân cắm của cáp tín hiệu vừa kết nối 1 ML0 (p) 2 GND 3 ML0 (n) 4 ML1 (p) 5 GND 6 ML1 (n) 7 ML2 (p) 8 GND 9 ML2 (n) 10 ML3 (p) 11 GND 12 ML3 (n) 13 GND 14 GND 15 AUX (p) 16 GND 17 AUX (n) 18 GND 19 Re-PWR 20 +3.
Buýt nối tiếp đa năng (USB) Phần này cung cấp cho bạn thông tin về các cổng USB có sẵn trên màn hình. Màn hình có các cổng USB sau: • • • • 1 cổng USB 3.0 upstream 2 cổng USB 3.0 downstream 1 cổng sạc chuyên dụng USB Cổng sạc pin - cổng có biểu tượng ; hỗ trợ khả năng sạc nhanh nếu thiết bị tương thích chuẩn BC1.2. LƯU Ý: Chức năng USB 3.0 cần sử dụng máy tính tương thích chuẩn USB 3.0. LƯU Ý: Các cổng USB trên màn hình chỉ hoạt động khi màn hình được bật hoặc ở chế độ tiết kiệm điện.
Cổng USB 3.0 upstream (dùng cho máy tính) Số chân cắm 1 Tên tín hiệu Cổng USB 3.
Cách gán chấu cắm RS232 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Mô tả chân cắm RS232 TXD RXD 2 3 NỐI TIẾP ĐẤT 5 Không sử dụng Không sử dụng 7 8 Cài đặt kết nối giao thức RS232 Cài đặt kết nối Tốc độ truyền Số bit dữ liệu Mức bằng nhau Số bit dừng Kiểm soát lưu lượng 68 | Phụ lục Giá trị 9600 bps 8 bit Không có 1 bit Không có
Đầu cắm RJ-45 Cách gán chấu cắm Số chân cắm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Phía đầu cắm 12 chân cắm D+ DRCT GND GND RCT D+ DLED2_Y+ LED2_YLED1_G+ LED1_G- Phụ lục | 69