Màn hình Alienware AW3420DW Hướng Dẫn Người Sử Dụng Dòng máy: AW3420DW Dòng máy theo quy định: AW3420DWb
Chú ý, thận trọng và cảnh báo CHÚ Ý: Thông tin CHÚ Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn tận dụng tốt hơn máy tính của bạn. THẬN TRỌNG: Thông tin THẬN TRỌNG chỉ báo khả năng hư hại đến phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu không làm theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: Thông tin CẢNH BÁO chỉ báo tiềm ẩn bị hư hỏng tài sản, bị thương hoặc tử vong. © 2019-2020 Dell Inc. hoặc các công ty con của nó. Mọi quyền được bảo lưu. Dell, EMC, và các thương hiệu khác là thương hiệu của Dell Inc. hoặc các công ty con của Dell.
Nội dung Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn . . . . . . . . . . . . . . . 6 Thành phần trong hộp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8 Nhận biết các bộ phận và điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . . .9 Nhìn từ phía trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 Nhìn từ sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháo chân đế màn hình. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .30 VESA treo tường (tùy chọn) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .32 Sử dụng màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33 Bật nguồn màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .33 Sử dụng điều khiển bằng cần điều khiển . . . . . . . . . . . . .33 Sử dụng điều khiển trên bảng điều khiển . . . . . . . . . . . . .34 Sử Dụng Menu Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD) . . . . . . . . .
Phụ Lục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62 Thông Báo FCC (Chỉ U.S) Và Thông Tin Quy Định Khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .62 Liên hệ với Dell . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn Thành phần trong hộp Màn hình của bạn có các phụ kiện đi kèm được nêu dưới đây. Nếu có thành phần nào bị thiếu, hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật của Dell. Để biết thêm thông tin, xem Liên hệ với Dell. CHÚ Ý: Một số thành phần có thể là tùy chọn và có thể không được giao kèm với màn hình của bạn. Một số tính năng hoặc nội dung đa phương tiện có thể không có ở một số nước.
Nắp I/O Cáp nguồn (khác nhau tùy theo quốc gia) Cáp DisplayPort (DisplayPort to DisplayPort) Cáp Mini-DisplayPort to DisplayPort Cáp USB 3.
Tính năng sản phẩm Màn hình Alienware AW3420DW có Bán Dẫn Màng Mỏng (TFT), ma trận chủ động, Màn Hình Hiển Thị Tinh Thể Lỏng (LCD), và đèn nền LED. Tính năng màn hình gồm có: • Vùng nhìn được là 86,72 cm (34,14 inch) (đo chéo). Độ phân giải: Lên tới 3440 x 1440, qua cổng DisplayPort và HDMI, có thể hỗ trợ toàn màn hình hoặc độ phân giải thấp hơn, hỗ trợ tốc độ làm mới 120 Hz. • Màn hình hỗ trợ Nvidia G-SYNC, có thời gian phản hồi nhanh 2 ms xám đến xám trong chế độ Extreme (Cực nhanh)*.
Nhận biết các bộ phận và điều khiển Nhìn từ phía trước Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Khe quản lý cáp (trên mặt Để sắp xếp dây cáp gọn gàng. trước của chân đế) 2 Nút Bật/Tắt nguồn (có chỉ Bật hoặc tắt màn hình.
Nhìn từ sau Nhìn từ sau không có chân đế Nhìn từ sau có chân đế Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Cần điều khiển Dùng để điều khiển trình đơn OSD. 2 Nút chức Năng Để biết thêm thông tin, hãy xem Sử dụng màn hình. 3 Mã vạch, số sê-ri và nhãn Thẻ Tham khảo nhãn này nếu bạn cần dịch vụ liên hệ với Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. 4 Khe quản lý cáp Để sắp xếp dây cáp gọn gàng. 5 Nút nhả chân đế Nhả chân đế khỏi màn hình.
8 Đầu nối chân đế đèn Khi bộ nâng chân đế được lắp vào màn hình, dock cung cấp nguồn cho đèn trên chân đế. 9 Khe quản lý cáp (ở mặt sau của chân đế) Để quản lý dây cáp bằng cách luồn chúng vào qua khe này. 10 Nắp I/O Bảo vệ các cổng I/O. Nhìn từ phía sau từ phía dưới Nhìn từ phía dưới và phía sau không có chân đế Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Đầu nối nguồn Kết nối cáp nguồn (đi kèm với màn hình của bạn). 2 Cổng dây ra Kết nối với loa. CHÚ Ý: Cổng này không hỗ trợ tai nghe.
5 Đèn gầm Khi màn hình được thiết lập xong hoàn toàn, chạm vào cảm biến cảm ứng để bật hoặc tắt đèn gầm. CHÚ Ý: Cài đặt mặc định là bật, đèn gầm được kích hoạt nếu cáp nguồn được kết nối. Để thay đổi cài đặt mặc định, xem AlienFX Lighting (Ánh sáng AlienFX). CHÚ Ý: Khi chức năng Spectrum (Quang phổ) là Bật, đèn gầm sẽ tắt.
6 Cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi có sạc nguồn Kết nối để sạc thiết bị USB của bạn. 7 Cổng tai nghe Kết nối tai nghe hoặc loa. Cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi (3) Kết nối thiết bị USB.* 8, 10 9 Cổng USB kết nối máy tính CHÚ Ý: Để sử dụng các cổng này, bạn phải kết nối cáp USB (kèm theo màn hình) vào cổng USB kết nối máy tính trên màn hình và vào máy tính của bạn. Kết nối cáp USB (kèm theo màn hình của bạn) vào cổng này và máy tính của bạn để kích hoạt các cổng USB trên màn hình của bạn.
Công suất chiếu sáng 350 cd/m² (thông thường) Tỷ lệ tương phản 1000 đến 1 (thông thường) Lớp phủ bản mặt Chống lóa với độ cứng 3H Đèn nền Hệ thống đèn mép LED Thời gian phản hồi • Xám đến xám 2 ms trong Chế độ Extreme (Cực nhanh)* • Xám đến xám 3 ms trong Chế độ Super Fast (Siêu nhanh) • Xám đến xám 4 ms trong Chế độ Fast (Nhanh) * Chế độ xám đến xám 2 ms có trong chế độ Extreme (Cực nhanh) để giảm mờ chuyển động nhìn được và tăng phản hồi hình ảnh.
Khả năng điều chỉnh Chân chỉnh chiều cao 0 đến 130 mm Nghiêng -5° đến 21° Khớp xoay -20° đến 20° CHÚ Ý: Không gắn hoặc sử dụng màn hình này theo hướng chân dung (dọc) hoặc hướng ngang (180°) vì bạn có thể làm hỏng màn hình. Thông số độ phân giải Kiểu AW3420DW Phạm vi quét ngang • DisplayPort 1.2: 73 đến 180 kHz (tự động) • HDMI 1.4: 30 đến 140 kHz (tự động) Phạm vi quét dọc • DisplayPort 1.2: 30 đến 120 Hz (tự động) • HDMI 1.
Chế độ hiển thị cài sẵn Chế độ hiển thị HDMI Chế độ hiển thị Tần Số Tần Số Quét Quét Ngang Dọc (Hz) (kHz) Đồng Hồ Điểm Ảnh (MHz) Cực Đồng Bộ (Ngang/ Dọc) VGA, 640 x 480 31,47 60 25,175 -/- VESA, 800 x 600 37,88 60 40 +/+ VESA, 1024 x 768 48,36 60 65 -/- 640 x 480p 31,48 60 25,18 -/- 720 x 480p 31,5 60 27,03 -/- 720 x 576p 31,25 50 27 -/- 1280 x 720p @ 50 Hz 37,5 50 74,25 +/+ 1280 x 720p @ 60 Hz 45 60 74,25 +/+ 1920 x 1080p @ 50 Hz 56,25 50 148,5 +/+ 1920 x 10
Thông số điện Kiểu AW3420DW Tín hiệu vào video • HDMI 1,4, 600 mV cho mỗi đường vi sai, 100 ohm trở kháng vào cho mỗi cặp vi sai • DisplayPort 1,2, 600 mV cho mỗi đường vi sai, 100 ohm trở kháng vào cho mỗi cặp vi sai Điện áp AC/tần số/ dòng điện vào 100 VAC đến 240 VAC / 50 Hz hoặc 60 Hz + 3 Hz / 1,5 A (thông thường) Điện khởi động • 120 V: 40 A (tối đa) ở 0°C (khởi động nguội) • 240 V: 80 A (tối đa) ở 0°C (khởi động nguội) Đặc Điểm Vật Lý Kiểu AW3420DW Kiểu cáp tín hiệu • Kỹ thuật số: HDMI, 19
Kích thước chân đế Chiều cao (kéo dài) 450,8 mm (17,75 in.) Chiều cao (thu gọn) 443,0 mm (17,44 in.) Chiều rộng 561,5 mm (22,11 in.) Chiều sâu 273,8 mm (10,78 in.
Cao độ Hoạt động 5.000 m (16.404 ft) (tối đa) Không hoạt động 12.192 m (40.000 ft) (tối đa) Tản nhiệt • 375,3 BTU/giờ (tối đa) • 197,9 BTU/giờ (bình thường) Chế Độ Quản Lý Điện Nếu bạn có card hoặc phần mềm hiển thị tuân thủ VESA DPM™ cài đặt trong máy tính của bạn thì màn hình có thể tự động giảm tiêu thụ điện khi không sử dụng. Tính năng này được gọi là Chế độ tiết kiệm điện*.
CHÚ Ý: Pon: Mức tiêu thụ năng lượng của chế độ Bật được đo tham chiếu đến phương pháp thử nghiệm Energy Star. TEC: Tổng mức tiêu thụ năng lượng tính bằng kwh được đo bằng tham chiếu đến phương pháp thử nghiệm Energy Star.
Đầu nối HDMI Số chân Mặt 19 chân của cáp tín hiệu kết nối 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 LỚP CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
Giao Diện Cổng Kết Nối Đa Dụng (USB) Phần này cung cấp cho bạn thông tin về các cổng USB có trên màn hình. CHÚ Ý: Màn hình này tương thích USB 3.0 tốc độ cực nhanh.
Đầu nối USB kết nối thiết bị ngoại vi Số chân Mặt 9 chân của đầu nối 1 VCC 2 D- 3 D+ 4 GND 5 SSRX- 6 SSRX+ 7 GND 8 SSTX- 9 SSTX+ Cổng USB • 1 x cổng kết nối máy tính - phía sau • 2 x cổng kết nối thiết bị ngoại vi - phía sau • 2 x cổng kết nối thiết bị ngoại - phía dưới Cổng nạp nguồn - cổng có biểu tượng 2 A nhanh, nếu thiết bị tương thích BC1.2. ; hỗ trợ khả năng nạp điện CHÚ Ý: Chức năng USB 3.0 đòi hỏi máy tính phải hỗ trợ USB 3.0.
Chính Sách Điểm Ảnh Và Chất Lượng Màn Hình LCD Trong quá trình sản xuất màn hình LCD, đôi khi có một hoặc nhiều điểm ảnh bị cố định ở một trạng thái không thay đổi, khó có thể nhìn thấy và không ảnh hưởng đến chất lượng hiển thị hoặc khả năng sử dụng. Để biết thêm thông tin về Chính Sách Điểm Ảnh Và Chất Lượng Màn Hình Dell, xem www.dell.com/support/monitors. Hướng Dẫn Bảo Trì Vệ Sinh Màn Hình THẬN TRỌNG: Đọc và làm theo Hướng Dẫn Về An Toàn trước khi vệ sinh màn hình.
Lắp đặt màn hình Lắp chân đế CHÚ Ý: Chân đế chưa được lắp sẵn tại nhà máy. CHÚ Ý: Các hướng dẫn sau đây chỉ được dùng để lắp chân đế đi kèm với màn hình của bạn. Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó. THẬN TRỌNG: Các bước sau đây là rất quan trọng để bảo vệ màn hình cong của bạn. Làm theo các hướng dẫn dưới đây để hoàn thành quá trình lắp đặt. 1. Tháo bộ nâng chân đế và bệ chân đế khỏi lớp đệm hộp. 2. Căn chỉnh và đặt bộ nâng chân đế lê bệ chân đế.
5. Mở nắp bảo vệ trên màn hình để tiếp cận khe VESA trên màn hình. THẬN TRỌNG: Khi kết nối cụm chân đế với màn hình, không đặt trực tiếp chân đế trên bảng mặt sau của màn hình. Đặt như vậy có thể làm hỏng các chân pogo trên chân đế do sai lệch. 6. Cẩn thận chèn các tai trên chân đế vào các khe trên nắp lưng màn hình và hạ thấp cụm chân đế để gắn vào vị trí.
7. Luồn cáp nguồn qua khe quản lý cáp trên chân đế và qua vòng quản lý cáp ở mặt sau của màn hình. 8. Kết nối cáp nguồn với màn hình. 9. Bây giờ, luồn cáp cần thiết qua khe quản lý cáp trên chân đế, sau đó qua vòng quản lý cáp ở mặt sau của màn hình.
10. Cầm vào chân đế và cẩn thận nâng màn hình lên, sau đó đặt nó lên mặt phẳng. THẬN TRỌNG: Giữ chặt chân đế khi nâng màn hình để tránh hư hỏng do vô ý. 11. Nhấc nắp bảo vệ khỏi màn hình.
12. Trượt các tab trên nắp I/O vào các khe trên màn hình cho đến khi khớp vào vị trí. CHÚ Ý: Đảm bảo các dây cáp có thể luồn qua nắp I/O và khe quản lý cáp trên bộ nâng chân đế. Kết nối máy tính CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng Dẫn Về An Toàn. CHÚ Ý: Không kết nối tất cả các cáp vào máy tính cùng một lúc. CHÚ Ý: Hình ảnh được dụng chỉ cho mục đích minh hoạ. Giao diện của các máy tính có thể thay đổi. Để kết nối với màn hình của bạn với máy tính: 1.
2. Kết nối đầu kia của cáp USB 3.0 kết nối máy tính vào cổng USB 3.0 phù hợp trên máy tính của bạn. 3. Kết nối các thiết bị ngoại vi USB 3.0 với các cổng USB 3.0 kết nối thiết bị ngoại vi trên màn hình. 4. Cắm cáp nguồn của máy tính và màn hình vào ổ cắm tường. 5. Bật màn hình và máy tính. Nếu màn hình của bạn hiển thị một hình ảnh, thì cài đặt đã hoàn tất. Nếu nó không hiển thị hình ảnh, hãy xem Vần Đề Cụ Thể Với Cổng Kết Nối Đa Dụng (USB).
5. Ngắt kết nối cáp khỏi màn hình và trượt cáp qua khe quản lý cáp trên bộ nâng chân đế. 6. Nhấn và giữ nút nhả chân đế. 7. Nhấc chân đế ra khỏi màn hình.
VESA treo tường (tùy chọn) (Kích thước vít: M4 x 10 mm) Tham khảo hướng dẫn đi kèm với bộ treo tường tương thích VESA. 1. Đặt khung màn hình lên miếng vải hoặc đệm mềm trên bề mặt phẳng và chắc chắn. 2. Tháo chân đế màn hình. (Xem Tháo chân đế màn hình.) 3. Sử dụng một tuốc nơ vít Phillips đầu tròn để tháo bốn vít bảo vệ nắp nhựa. 4. Lắp giá treo tường của bộ giá đỡ treo tường vào màn hình. 5. Gắn màn hình lên tường. Để biết thêm thông tin, xem tài liệu hướng dẫn được cung cấp với bộ dụng cụ treo tường.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút Nguồn để bật màn hình. Sử dụng điều khiển bằng cần điều khiển Sử dụng điều khiển bằng cần điều khiển ở phía sau màn hình để thực hiện điều chỉnh OSD. 1. Nhấn nút cần điều khiển để khởi động menu chính OSD. 2. Di chuyển cần điều khiển lên/xuống/trái/phải để chuyển đổi giữa các tùy chọn. 3. Nhấn lại vào nút cần điều khiển để xác nhận cài đặt và thoát. Cần điều khiển Mô tả • Khi menu OSD được bật, nhấn nút để xác nhận lựa chọn hoặc lưu cài đặt.
• Đối với điều hướng 2 chiều (phải và trái). • Di chuyển sang phải để vào trình đơn phụ. • Di chuyển sang trái để thoát khỏi menu phụ. • Tăng (phải) hoặc giảm (trái) các tham số của mục menu đã chọn. • Đối với điều hướng 2 chiều (lên và xuống). • Chuyển giữa các mục menu. • Tăng (lên) hoặc giảm (xuống) các tham số của mục menu đã chọn. Sử dụng điều khiển trên bảng điều khiển Sử dụng các nút điều khiển ở phía sau màn hình để truy cập menu OSD và các phím tắt.
4 Để truy cập trực tiếp vào thanh trượt điều chỉnh Dark Stabilizer (Bộ ổn định cảnh tối). Phím tắt/Dark Stabilizer (Bộ ổn định cảnh tối) Để truy cập trực tiếp vào thanh trượt điều chỉnh Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản). 5 Phím tắt/Brightness/ Contrast (Độ sáng/Độ tương phản) Khi bạn nhấn bất kỳ nút nào trong số này (bao gồm nút cần điều khiển), Thanh trạng thái OSD xuất hiện để cho bạn biết các cài đặt hiện tại của một số chức năng OSD.
Preset Modes Cho phép bạn chọn từ một danh sách các chế độ màu cài đặt (Chế Độ Cài Đặt trước. Trước) • Standard (Tiêu Chuẩn): Tải cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài đặt trước mặc định. • FPS: Tải cài đặt màu hữu hích cho các game Bắn góc nhìn thứ nhất (FPS). • MOBA/RTS: Tải cài đặt màu lý tưởng cho các trò chơi Đấu trường trực tuyến nhiều người chơi (MOBA) và Chiến lược thời gian thực (RTS). • RPG: Tải cài đặt màu hữu hích cho các Trò chơi nhập vai (PRG).
Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) 3. Nghỉ giải lao thường xuyên và đều đặn 20 phút mỗi hai giờ. 4. Không nhìn vào màn hình và nhìn vào một vật ở xa cách 20 feet trong ít nhất 20 giây ở các lần nghỉ. 5. Thực hiện các động tác co duỗi để làm giảm căng thẳng ở cổ, tay, lưng, vai trong giờ giải lao. • Warm (Ấm): Hiển thị màu ở nhiệt độ màu thấp hơn. Màn hình có vẻ ấm hơn với sắc màu đỏ/vàng. • Cool (Mát): Hiển thị màu sắc ở nhiệt độ màu cao hơn. Màn hình có vẻ mát hơn với sắc màu xanh.
Response Time Cho phép bạn đặt Response Time (Thời Gian Phản Hồi) (Thời Gian sang Fast (Nhanh), Super Fast (Siêu Nhanh) hoặc Phản Hồi) Extreme (Cực nhanh). Dark Stabilizer Tính năng này nâng cao khả năng hiển thị trong các cảnh (Bộ ổn định chơi game tối. Giá trị càng cao (từ 0 đến 3), thì khả năng hiển cảnh tối) thị càng tốt hơn ở vùng tối của hình ảnh hiển thị. Reset Game Đặt lại tất cả các cài đặt mục trong menu Game (Trò chơi) (Cài Đặt Lại Trò về giá trị cài đặt trước của nhà máy.
Contrast (Độ tương phản) Trước tiên, điều chỉnh Brightness (Độ sáng), sau đó điều chỉnh Contrast (Độ tương phản) chỉ khi cần điều chỉnh thêm. Di chuyển cần điều khiển lên để tăng mức tương phản và di chuyển cần điều khiển xuống để giảm mức tương phản (tối thiểu 0 / tối đa 100). Chức năng Contrast (Độ tương phản) điều chỉnh mức độ khác nhau giữa độ tối và độ sáng trên màn hình.
AlienFX Sử dụng menu này để điều chỉnh cài đặt đèn LED cho nút Lighting (Ánh Nguồn, logo Alienware, đèn gầm ở phía dưới màn hình và sáng AlienFX) dải đèn trên chân đế. Trước khi thực hiện bất kỳ điều chỉnh nào, chọn bất kỳ hoặc tất cả 4 vùng này từ menu phụ. Hình minh họa bên dưới thể hiện các vùng chiếu sáng.
All Zones (Tất Để chỉ định một màu sáng LED cho vùng đã chọn, hãy chọn cả các vùng) On (Bật) và di chuyển cần điều khiển để làm nổi bật tùy chọn Zone 1: Back Custom Color (Màu tùy) chỉnh. (Khu vực 1: Phía sau) Zone 2: Stand (Khu vực 2: Chân đế) Zone 3: Downlights (Khu vực 3: Đèn gầm) Zone 4: Power Button (Khu Sau đó chọn từ danh sách 20 màu có sẵn bằng cách di vực 4: Phím chuyển cần điều khiển lên và xuống.
Bảng dưới đây miêu tả số màu và mã RGB được sử dụng cho 20 màu LED. Số R G B 1 0 0 0 2 100 0 240 3 144 0 240 4 240 0 240 5 240 0 176 6 240 0 112 7 240 0 0 8 240 80 0 9 240 128 0 10 240 224 0 11 120 240 0 12 160 240 0 13 100 245 35 14 0 240 0 15 0 240 85 16 70 240 145 17 0 240 240 18 0 160 240 19 0 96 240 20 0 0 240 Để tắt đèn AlienFX, hãy chọn Off (Tắt).
Spectrum (Quang phổ) Khi chọn On (Bật), đèn AlienFX của 4 vùng sáng lên và thay đổi màu sắc theo dãy quang phổ: đỏ, cam, vàng, xanh lục, xanh lam và tím. Reset AlienFX Đặt lại tất cả các cài đặt mục trong menu AlienFX Lighting Lighting (Đặt (Ánh sáng AlienFX) về giá trị cài đặt trước của nhà máy. lại ánh sáng AlienFX) Audio (Âm thanh) Volume (Âm lượng) Reset Audio (Đặt lại âm thanh) Cho phép bạn đặt mức âm lượng đầu ra tai nghe. Sử dụng cần điều khiển để điều chỉnh mức âm lượng từ 0 tới 100.
Menu Chọn tùy chọn này để điều chỉnh các cài đặt của OSD, chẳng hạn như, các ngôn ngữ của OSD, số thời gian menu vẫn còn trên màn hình, và vân vân. Language (Ngôn ngữ) Đặt màn hình hiển thị OSD về một trong tám ngôn ngữ (Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha gốc Braxin, Nga, Tiếng Trung Quốc giản thể, hay Nhật Bản). Transparency Chọn tùy chọn này để thay đổi độ trong suốt của menu bằng (Độ trong suốt) cách di chuyển cần điều khiển lên và xuống (tối thiểu 0 / tối đa 100).
Shortcut Key 1 Cho phép bạn chọn một tính năng từ Preset Modes (Chế Độ (Phím tắt 1) Cài Đặt Trước), Game Enhance Mode (Chế độ Tăng Shortcut Key 2 cường Trò chơi), Dark Stabilizer (Bộ ổn định cảnh tối), (Phím tắt 2) Brightness/Contrast (Độ sáng/tương phản), Input Source (Nguồn Đầu Vào), hoặc Volume (Âm lượng) và đặt làm Shortcut Key 3 phím tắt. (Phím tắt 3) Reset Đặt lại tất cả các cài đặt mục trong menu Personalize (Cá Personalization nhân hóa) về giá trị cài đặt trước của nhà máy.
Thông báo cảnh báo OSD Khi màn hình vào chế độ Power Saving (Tiết Kiệm Điện), thông báo sau sẽ xuất hiện: Khi Factory Reset (Khôi Phục Cài Đặt Gốc) được chọn, thông báo sau sẽ xuất hiện: Xem Xử lý sự cố để biết thêm thông tin. Cài đặt độ phân giải tối đa Để đặt độ phân giải tối đa cho màn hình: Trong Windows 7, Windows 8, và Windows 8.1: 1. Chỉ với Windows 8 và Windows 8.1, chọn ô Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp chuột phải vào màn hình nền, nhấp Độ Phân Giải Màn Hình. 3.
Nếu bạn không nhìn thấy tùy chọn 3440 x 1440, bạn có thể cần phải cập nhật trình điều khiển đồ họa của bạn. Tùy thuộc vào máy tính của bạn, hãy hoàn thành một trong các bước sau đây: Nếu bạn có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell: • Truy cập vào www.dell.com/support, nhập thẻ dịch vụ, và tải về trình điều khiển mới nhất cho cạc đồ họa của bạn.
Kéo thẳng CHÚ Ý: Chân đế kéo thẳng đến 130 mm. Hình dưới đây minh họa cách kéo thẳng chân đế.
Sử dụng ứng dụng AlienFX Bạn có thể cấu hình hiệu ứng ánh sáng LED trên nhiều vùng khác nhau trên màn hình Alienware thông qua AlienFX trong AWCC (Alienware Command Center). CHÚ Ý: Nếu bạn có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Alienware Gaming, hãy sử dụng AWCC để điều khiển đèn. CHÚ Ý: Để biết thêm thông tin, hãy xem Trợ giúp trực tuyến của Alienware Command Center.
Điều hướng cửa sổ AlienFX Với Alienware Command Center, AlienFX cho phép bạn kiểm soát màu sắc ánh sáng LED và hiệu ứng chuyển tiếp cho màn hình Alienware. Trong màn hình chính AWCC, nhấp vào FX trong thanh menu trên cùng để truy cập màn hình chính của AlienFX. Bảng sau đây mô tả các chức năng và tính năng trên màn hình chính: Số Chức năng Mô tả A CREATE NEW Nhấp chuột và sau đó nhập tên vào hộp văn bản THEME... (TẠO CHỦ để thêm chủ đề. ĐỀ MỚI...
Khi bắt đầu tùy chỉnh chủ đề, bạn sẽ thấy màn hình sau: Màn hình với giao diện trước của màn hình Màn hình với giao diện sau của màn hình Bảng sau đây mô tả các chức năng và tính năng trên màn hình: Số Chức năng H Bảng LIGHTING (ÁNH SÁNG) Mô tả Sử dụng các điều khiển trong bảng này để thiết lập hiệu ứng ánh sáng cho chủ đề. Xem Thiết lập hiệu ứng ánh sáng để biết thêm chi tiết. I SAVE THEME (LƯU CHỦ ĐỀ) Nhấn vào đây để lưu tất cả các điều chỉnh và thay đổi cho chủ đề.
K Xem trước trực tiếp Các khu vực chiếu sáng với các chú thích được đánh số. Bạn có thể chọn một vùng bằng cách nhấp vào số trên hình ảnh. Khi thực hiện điều chỉnh ánh sáng, bản xem trước của màn hình sẽ hiển thị các hiệu ứng mới đồng thời. L Hình thu nhỏ Hiển thị hình thu nhỏ của các màn hình Alienware được kết nối với máy tính của bạn. Hình ảnh được hiển thị trong khu vực xem trước trực tiếp được chọn từ danh sách hình thu nhỏ này.
Thiết lập hiệu ứng ánh sáng Bảng LIGHTING (ÁNH SÁNG) cung cấp các hiệu ứng ánh sáng khác nhau. Bạn có thể nhấp vào Effect (Hiệu ứng) để mở menu thả xuống với các tùy chọn có sẵn. CHÚ Ý: Các tùy chọn hiển thị có thể khác nhau tùy thuộc vào (các) vùng chiếu sáng bạn đã chỉ định. Bảng dưới đây cung cấp tổng quan về các tùy chọn khác nhau: Morph (Kỹ xảo) Mô tả Hiệu ứng làm thay đổi màu sắc ánh sáng thành màu khác thông qua quá trình chuyển đổi liền mạch. Để thực hiện các điều chỉnh: 1.
Pulse (Xung) Mô tả Hiệu ứng này làm cho đèn nhấp nháy với khoảng tạm dừng ngắn. Để thực hiện các điều chỉnh: 1. Chọn màu ưa thích từ bảng màu hoặc danh sách PRESET COLORS (MÀU ĐẶT SẴN). Màu được chọn và mã màu RGB sẽ được hiển thị ở trường bên phải. CHÚ Ý: Để thay đổi màu sắc, sử dụng các nút mũi tên lên và xuống bên cạnh hộp R/G/B để chỉnh sửa mã màu. 2. Để thêm màu đã chọn vào danh sách YOUR COLORS (MÀU CỦA BẠN) để sau này có thể truy cập nhanh, nhấp vào . Có thể thêm tối đa 12 màu vào danh sách.
Spectrum (Quang phổ) Mô tả Hiệu ứng làm thay đổi màu sắc theo dãy quang phổ: đỏ, cam, vàng, xanh lục, xanh lam, chàm và tím. Bạn có thể kéo thanh trượt TEMPO (NHỊP ĐỘ) để điều chỉnh tốc độ chuyển tiếp. CHÚ Ý: Tùy chọn này chỉ sử dụng được khi bạn chọn All Zone (Tất cả các vùng) để điều chỉnh ánh sáng. Breathing (Nhịp thở) Mô tả Hiệu ứng làm cho ánh sáng thay đổi từ sáng sang mờ. Để thực hiện các điều chỉnh: 1. Chọn màu ưa thích từ bảng màu hoặc danh sách PRESET COLORS (MÀU ĐẶT SẴN).
Xử lý sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng Dẫn Về An Toàn. Tự kiểm tra Màn hình của bạn có tính năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình của bạn có hoạt động tốt hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, chạy tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện các bước sau: 1. Tắt cả máy tính và màn hình. 2. Ngắt kết nối cáp video khỏi phía sau máy tính.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp xác định sự bất thường của màn hình bạn đang gặp phải là do vấn đề của màn hình, hoặc do máy tính và cạc video. CHÚ Ý: Bạn có thể chạy chẩn đoán tích hợp chỉ khi cáp video được rút bỏ và màn hình đang ở chế độ tự kiểm tra. Để chạy chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có bụi trên bề mặt màn hình). 2. Ngắt kết nối (các) cáp video khỏi phía sau máy tính hoặc màn hình. Khi đó màn hình sẽ vào chế độ tự kiểm tra. 3.
Vấn Đề Thường Gặp Bảng sau có các thông tin chung về các vấn đề bạn thường gặp phải với màn hình và các giải pháp có thể áp dụng: Các Triệu Chứng Thường Gặp Vấn Đề Bạn Gặp Phải Giải Pháp Có Thể Áp Dụng Không có video/ Không có ảnh đèn LED nguồn tắt • Đảm bảo cáp video nối màn hình và máy tính được nối chặt và đúng cách. • Đảm bảo ổ cắm điện hoạt động tốt bằng cách sử dụng thiết bị điện khác. • Đảm bảo nút nguồn được nhấn hết cỡ. • Đảm bảo phải chọn đúng nguồn vào qua menu Input Source (Nguồn Đầu Vào).
Điểm ảnh bị bám Màn hình LCD có các đốm sáng • Tắt-bật lại nguồn. • Điểm ảnh mà bị tắt vĩnh viễn là khiếm khuyết tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ LCD. • Để biết thêm thông tin về Chính Sách Điểm Ảnh Và Chất Lượng Màn Hình LCD, xem trang web Hỗ trợ Dell: www.dell.com/support/monitors. Vấn Đề Về Độ Sáng Ảnh mờ hoặc quá sáng • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Điều chỉnh độ sáng và điều khiển độ tương phản trong menu Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản).
Sai Màu Màu ảnh không • Thay đổi cài đặt của Preset Modes (Chế Độ tốt Cài Đặt Trước) trong OSD menu Game (Trò chơi) tùy thuộc vào ứng dụng. • Điều chỉnh giá trị R/G/B trong Custom Color (Màu Tùy Chỉnh) trong OSD menu Game (Trò chơi). • Chạy chẩn đoán tích hợp. Lưu ảnh từ ảnh tĩnh còn lại trên màn hình trong một thời gian dài Bóng mờ từ ảnh • Luôn sử dụng tính năng Quản Lý Điện để tắt màn hình khi không sử dụng (để biết thêm tĩnh hiển thị xuất thông tin, xem Chế Độ Quản Lý Điện).
Vần Đề Cụ Thể Với Cổng Kết Nối Đa Dụng (USB) Triệu Chứng Cụ Thể Vấn Đề Bạn Gặp Phải Giải Pháp Có Thể Áp Dụng Cổng USB Thiết bị ngoại vi • Kiểm tra để màn hình của bạn đã được bật. không hoạt động USB không hoạt • Kết nối lại cáp lên máy tính của bạn. động • Kết nối các thiết bị ngoại vi USB (kết nối xuống). • Tắt rồi bật lại màn hình. • Khởi động lại máy tính. • Một số thiết bị USB như ổ HDD di động gắn ngoài đòi hỏi có dòng điện cao hơn; kết nối thiết bị trực tiếp vào hệ thống máy tính.
Phụ Lục CẢNH BÁO: Hướng Dẫn Về An Toàn CẢNH BÁO: Sử dụng điều khiển, điều chỉnh, hoặc các bước ngoài những nội dung được quy định trong tài liệu này có thể dẫn đến bị điện giật, nguy cơ về điện, và/hoặc các mối nguy hiểm cơ học khác. Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem Thông tin về An Toàn, Môi Trường Và Quy Định (SERI). Thông Báo FCC (Chỉ U.S) Và Thông Tin Quy Định Khác Đối với các thông báo FCC và thông tin quy định khác, xem trang web tuân thủ quy định tại www.dell.com/regulatory_compliance.