Network User's Guide

Table Of Contents
Ph lc C
41
C
Thiết lp Mng Không dây C
1Chế độ Giao tiếp
Chn mt trong s Ad-hoc hoc Cơ s h tng
2SSID(TênMng)
Nhp chut vào nút Tìm kiếm... để hin th các la chn SSID trên mt màn hình riêng.
3Kênh
Có th thc hin vic la chn t các la chn được hin th.
4Phương pháp Xác thc/Chế độ Mã hóa
Các phương pháp xác thc và mã hóa được h tr như th hi
n dưới đây trong Chế độ Giao tiếp và Các
Phương pháp Xác thc/Mã hóa.
5KhóaWEP
Ch có th cài khóa WEP khi WEP được chn làm phương pháp mã hóa.
6Mt mã
Ch có th cài mt mã (PSK) khi WPA-PSK, WPA2-PSK hoc WPA-PSK/WPA2-PSK được chn làm
phương pháp xác thc.
7IDNgười dùng/Mt khu
Ch có th cài ID Người dùng/Mt khu khi chn LEAP hoc FAST cho phương pháp xác thc.
8Hin th khóa mt khu trên-màn hình
Nếu thiết lp này được chn, các khóa và mt kh
u s được hin th dng văn bn thun (văn bn
không được mã hóa).
4
1
2
8
6
3
5
7