Network User's Guide

Table Of Contents
Ph lc C
33
C
Ca s Chính C
Ni dung màn hình chính xác s tùy thuc vào kiu máy in ca bn.
1 Thanh menu
La chn các lnh có trong mi menu t danh sách.
2 Máy in
Chn máy in để đặt cu hình.
Nếu ch có mt máy in được kết ni, ch có máy in đó được hin th và không cn phi chn máy in.
3 Tên Node Có dây/Tên Node Không dây
Hin th tên node. Các tên node có th được chnh sa.
4 Thiết lp có th Áp dng
Hin th các mc thiết lp. Chn mc mà bn mun đặt cu hình.
Các thiết l
p đã chn đang được hin th có th được áp dng cho máy in, lưu li hoc xut ra.
5 Vùng Hin th/Thay đổi Thiết lp
Hin th thiết lp hin thi ca mc được chn. Thay đổi các thiết lp khi cn bng hp danh sách th
xung, mc nhp trc tiếp hoc các phương pháp khác.
6LưuThiết lpLnh
Lưu các thiế
t lp mng dưới định dng lnh PJL. Phn m rng tp tin là “.bin”.
Bng cách gi các lnh này đến máy in qua cng USB, các thiết lp mng cho máy in có th được cu
hình theo cùng mt cách như khi thc hin các thiết lp bng Công c Thiết lp Mng (Hướng dn Người
dùng: B nh Lưu tr Chung).
p dng
Áp dng các thiết lp cho máy in.
Bng cách nhn nút này, bn có th
áp dng tt c các lot thiết lp trên nhiu ca s cùng mt lúc.
8 Thoát
Thoát Công c Thiết lp Mng.
Nếu bn đóng chương trình Công c Thiết lp Mng mà không nhp chut vào Áp dng sau khi thay đổi các
thiết lp thì các thiết lp đó s không được áp dng.
3
5
7
6
8
1
2
4