Network User's Guide
Table Of Contents
- Hướng dẫn Người dùng Mạng
- Các kiểu máy có thể áp dụng
- Định nghĩa các ghi chú
- Thông báo về biên dịch và xuất bản
- LƯU Ý QUAN TRỌNG
- Bảng Mục lục
- Giới thiệu
- Thay đổi các thiết lập mạng của máy in
- Đặt cấu hình máy cho mạng không dây
- In Thông tin Cài đặt Máy in
- Quản lý trên nền web
- Xử lý sự cố
- Phụ lục A
- Phụ lục B
- Phụ lục C
- Mục lục
Phụ lục B
28
B
Khóa mạng B
Hệ thống mở/Khóa chia sẻ với WEP
Khóa này là một giá trị 64-bit hoặc 128-bit mà phải được nhập vào theo định dạng ASCII hoặc hệ thập lục
phân.
• 64 (40) bit ASCII:
Sử dụng 5 ký tự dạng văn bản, ví dụ như “WSLAN” (có phân biệt chữ hoa, chữ thường)
• 64 (40) bit hệ thập lục phân:
Sử dụng 10 chữ số dữ liệu hệ thập lục phân, ví dụ như “71f2234aba”
• 128 (104) bit ASCII:
Sử dụng 13 ký tự
dạng văn bản, ví dụ như “Wirelesscomms” (có phân biệt chữ hoa, chữ thường)
• 128 (104) bit hệ thập lục phân:
Sử dụng 26 chữ số dữ liệu hệ thập lục phân, ví dụ như “71f2234ab56cd709e5412aa2ba”
WPA-PSK/WPA2-PSK và TKIP hoặc AES
Sử dụng Khóa Chia sẻ-Trước (PSK) có chiều dài từ 8 ký tự trở lên, tối đa là 63 ký tự.










