Network User's Guide

Table Of Contents
Ph lc B
27
B
Các phương pháp xác thc B
H thng m
Các thiết b không dây được phép truy cp vào mng này mà không cn bt k xác thc nào.
Khóa chia s
Mt khóa bí mt xác-định sn s được chia s bi tt c các thiết b truy cp vào mng không dây này.
Máy in không dây Brother s dng khóa WEP làm khóa xác định sn.
WPA-PSK
Kích hot khóa được chia s trước Wi-Fi Protected Access (WPA-PSK), nhm cho phép máy in không
dây Brother kết ni vi các đim truy cp bng giao thc TKIP hoc AES cho WPA-PSK.
WPA2-PSK
Kích hot khóa được chia s-trước Wi-Fi Protected Access (WPA2-PSK), nhm cho phép máy in không
dây Brother kết ni vi các đim truy cp bng giao thc AES cho WPA2-PSK (WPA-Personal).
WPA-PSK/WPA2-PSK
Kích hot khóa được chia s-trước Wi-Fi Protected Access (WPA-PSK/WPA2-PSK), nhm cho phép máy
in không dây Brother kết ni vi các đim truy cp bng giao thc TKIP cho WPA-PSK, hoc AES cho
WPA-PSK và WPA2-PSK (WPA-Personal).
Các phương pháp mã hóa
B
Không có
Không s dng phương pháp mã hóa nào.
WEP
Khi s dng giao thc WEP (Bo mt Tương đương Mng Có dây), d liu được truyn đi và nhn v
vi mt khóa bo mt.
TKIP
Giao thc TKIP (Giao thc Toàn vn Khóa Theo Thi gian) cung cp vic trn khóa cho mi gói tin, cơ
chế kim tra tính toàn vn ca thông báo và cơ chế khóa mã li.
AES
AES (Tiêu chun Mã hóa Nâng cao) là mt tiêu chun mã hóa mnh m đượ
c cp phép Wi-Fi
®
.