Network User's Guide

Table Of Contents
Ph lc B
22
B
Các giao thc B
Các giao thc TCP/IP và chc năng B
Giao thc là tp hp chun hóa các quy tc để truyn d liu trên mng. Giao thc cho phép người dùng
truy cp vào các tài nguyên được kết ni mng.
Máy ch in được dùng cho máy in Brother có h tr giao thc TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet
Protocol).
TCP/IP là b giao thc ph biến nht được dùng cho vic truyn thông ví d như Internet và E-mail. Giao
thc này có th được s dng trong hu như tt c các h điu hành chng hn như Windows
®
, Windows
Server
®
, Mac OS X và Linux
®
. Các giao thc TCP/IP sau đây có sn trên máy in Brother.
Lưu ý
•Bn có th đặt cu hình các thiết lp giao thc bng giao din HTTP (trình duyt web). (Xem Đặt cu hình
các thiết lp máy in bng Qun lý trên nn Web (trình duyt web) trang 14.)
Để tìm nhng giao thc nào máy in Brother ca bn h tr, hãy xem Các giao thc và tính năng bo mt
được h tr trang 19.
DHCP/BOOTP/RARP B
Bng cách dùng các giao thc DHCP/BOOTP/RARP, có th t động đặt cu hình địa ch IP.
Lưu ý
Để s dng các giao thc DHCP/BOOTP/RARP, vui lòng liên h qun tr viên h thng mng ca bn.
APIPA B
Nếu bn không gán mt địa ch IP bng tay (bng phn mm BRAdmin) hoc t động (bng mt máy ch
DHCP/BOOTP/RARP), giao thc T động Cp phát Địa ch IP Riêng (Automatic Private IP Addressing -
APIPA) s t động gán mt địa ch IP t dãy 169.254.1.0 đến 169.254.254.255.
ARP
B
Giao thc Phân gii Địa ch (Address Resolution Protocol) s thc hin vic ánh x mt địa ch IP sang mt
địa ch MAC trong mng TCP/IP.
Máy khách DNS
B
Máy ch in Brother có h tr chc năng máy khách theo H thng Tên Min (Domain Name System - DNS).
Chc năng này cho phép máy ch in giao tiếp vi các thiết b khác bng tên DNS ca nó.
Phân gii tên NetBIOS
B
Vic phân gii tên NetBIOS (H thng Xut/Nhp Chun trên Mng) s cho phép bn có được địa ch IP ca
thiết b khác bng cách s dng tên NetBIOS ca nó trong kết ni mng.