User's Guide

Table Of Contents
8
1
2
3
4
5
6
7
9
7
Nhp và Chnh sa Văn bn.
VIETNAMESE
CHNH SA NHÃN
Nhp Văn bn t Bàn phím
Bàn phím ca P-touch có th được s dng ging như bàn phím tiêu chun ca máy tính.
Thêm mt Dòng mi
•Vào cui dòng hin ti ca văn bn và thêm mt dòng mi, hãy bm phím Enter. Mt du
xung dòng s hin ra cui dòng và con tr dch chuyn để bt đầu mt dòng mi.
Thêm mt Khi mi
Khi GENERAL được chn thì bn có th to ti đa 99 khi mi. Để to mt khi văn bn/
dòng mi v bên phi ca văn bn hin hành, hãy bm phím Shift và sau đó bm phím
Enter. Con tr s dch chuyn để bt đầu mt khi mi. Trong các loi ng dng in nhãn
khác, bn có th đặt s khi khi bm mt phím ng dng nhãn. M
t s loi ng dng in
nhãn thì không cn phi có.
Dch chuyn Con tr
•Bm phím , , hoc để dch chuyn con tr mt khong trng hoc mt dòng.
Để dch chuyn con tr ti cui hoc đầu dòng hin hành, hãy bm phím Shift và sau đó
bm phím hoc .
Để dch chuyn con tr ti đầu khi phía trước hoc khi tiếp theo, hãy bm phím Shift
sau đó bm phím hoc .
Chèn Văn bn
Để chèn văn bn b sung vào mt dòng văn bn có sn, hãy dch chuyn con tr ti ký t
bên phi ca v trí mà bn mun bt đầu chèn văn bn và sau đó nhp văn bn b sung.
Văn bn mi s được chèn vào phía bên trái ca con tr.
Xóa Văn bn
Xóa tng ký t mt
Để xóa mt ký t trong mt dòng văn bn có sn, hãy dch chuyn con tr ti ký t bên
phi ca v trí mà bn mun bt đầu xóa văn bn và sau bm phím BS (Xóa lùi). Ký t
bên trái ca con tr s b xóa mi khi bm phím BS (Xóa lùi).
Nhp và Chnh sa Văn bn.
•S dòng ti đa
-băng 24 mm: 7 dòng
-băng 18 mm: 5 dòng
-băng 12 mm: 3 dòng
-băng 9 mm và 6 mm: 2 dòng
Nếu bn bm gi phím BS (Xóa lùi) thì các ký t bên trái ca con tr s tiếp tc b xóa.